Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:27:00 đến ngày 2021-10-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,852,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng (Bao gồm hạng mục xây dựng dân dụng và PCCC) tương tự cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 147,863 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 60,006 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,963 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,583 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,868 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 15,707 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,283 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,183 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,672 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,672 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,683 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,259 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 268,259 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,309 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,653 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,248 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,615 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,445 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,06 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,06 | m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,013 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 189,013 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,277 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,024 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,878 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,956 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,956 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,806 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,36 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,36 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,071 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,92 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,92 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 617,969 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 617,969 | m2 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,905 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,676 | m2 |
| 68 | Trát phần xây trên lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,224 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 134,9 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,148 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,148 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,184 | m2 |
| 73 | Bê tông lót nền nhà, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,473 | m3 |
| 74 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,247 | 100m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 416,575 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,757 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,226 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,695 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,695 | m2 |
| 80 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,602 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,636 | m2 |
| 85 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,645 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 32,408 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,273 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,562 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,751 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,678 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,353 | m2 |
| 92 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,71 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,96 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 95 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,584 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,645 | 100m2 |
| 99 | Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,679 | m |
| 100 | Gia công cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 101 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 102 | Gia công thang sắt lên mái bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,928 | 1m2 |
| 104 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Vít nở D16 L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m2 |
| 108 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | m2 |
| 112 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,845 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 115 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,999 | m2 |
| 117 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,831 | m2 |
| 119 | Gia công lan can bằng thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,099 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,139 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,972 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,972 | m2 |
| 124 | Gia công lan can bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 125 | Gia công lan can bằng Inox vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,098 | m2 |
| 127 | Gia công khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 105,646 | kg |
| 129 | Lắp đặt khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 130 | Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao, trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,592 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,52 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 1-4 cánh mở, quay hoặc hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 136 | Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,366 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 63,36 | m2 |
| 140 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,762 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,762 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,226 | 100m2 |
| 143 | Đèn ốp trần bóng compac 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 144 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 146 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 147 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 148 | Hộp lắp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 149 | Hộp nối dây 80x80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 150 | Áptomat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Áptomat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Áptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Áptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Áptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Dây Cu/PVC/PVC 3x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 160 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 161 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 162 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | m |
| 163 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 164 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 169 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 170 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 172 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 174 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cáI |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cáI |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cáI |
| 183 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 185 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 186 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 187 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 188 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 189 | Tê PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Tê PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 191 | Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 192 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 193 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 195 | Tê thép D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 198 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 200 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 201 | Côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Côn PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Đầu bịt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 207 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 209 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 212 | Y kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Y kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 216 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 218 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 219 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 220 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 222 | Y 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 223 | Y 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 224 | Y 135 PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Đào đất chôn ống thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | 1m3 |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 229 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 231 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 232 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 233 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cáI |
| 235 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 236 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m3 |
| 237 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 238 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 240 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 252 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,185 | m3 |
| 253 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,222 | m2 |
| 254 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ hai) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,222 | m2 |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 32,222 | m2 |
| 256 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,889 | m2 |
| 257 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 258 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,434 | 1m3 |
| 259 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 260 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,286 | m3 |
| 261 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,541 | m2 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,677 | m2 |
| 263 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,677 | m2 |
| 264 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,497 | m3 |
| 269 | Đào đất RTN - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,445 | 1m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 271 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,635 | m3 |
| 272 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,857 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,9 | m2 |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 49,9 | m2 |
| 275 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 276 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,009 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 279 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 280 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,748 | m3 |
| 281 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,841 | m3 |
| 282 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 283 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,214 | tấn |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 806,017 | m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,807 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,858 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,091 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,305 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,555 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,877 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,803 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,515 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 176,635 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,522 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,057 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,045 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,045 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,384 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,384 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,544 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,035 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,298 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,6 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,028 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 122,028 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,067 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,631 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,129 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,911 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,911 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,787 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 379,944 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 379,944 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,281 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 583,781 | m2 |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,21 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,21 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,576 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,576 | m2 |
| 64 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,086 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,959 | m2 |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,818 | m3 |
| 67 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,282 | 100m2 |
| 68 | Sơn lót nền sân ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 428,182 | 1m2 |
| 69 | Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 428,182 | m2 |
| 70 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 428,182 | 1m2 |
| 71 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông, Sơn phủ CT-08 1kg/5m2/1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,192 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,875 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,295 | m2 |
| 74 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,14 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,418 | m2 |
| 79 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 176,786 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 58,228 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,518 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,104 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,836 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,265 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,505 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,3 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,52 | m |
| 88 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,861 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 294,876 | 1m2 |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,602 | tấn |
| 92 | Bu lông M20x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,908 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,908 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 361,934 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,963 | 100m2 |
| 97 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,377 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 100 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,433 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,512 | m2 |
| 102 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,288 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,406 | m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | m3 |
| 105 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,863 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,107 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,875 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,875 | m2 |
| 109 | Gia công lan can bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 110 | Gia công lan can bằng Inox vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,141 | m2 |
| 112 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 115 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 117 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,966 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | m3 |
| 120 | Bê tông đường dốc, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 121 | Lát đường dốc bằng đá băm mặt 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,849 | m2 |
| 122 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,885 | m2 |
| 124 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,995 | m2 |
| 126 | Gia công lan can bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 127 | Gia công lan can bằng Inox vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,068 | m2 |
| 129 | Gia công khung trần bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,688 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 326,383 | 1m2 |
| 131 | Lắp đặt khung đỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3,688 | tấn |
| 132 | Thi công trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,337 | 100m2 |
| 133 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,038 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,038 | m2 |
| 135 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 137 | Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 138 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,248 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 141 | Gia công khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 764,718 | kg |
| 143 | Lắp đặt khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 144 | Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 145 | Gia công khung biển bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 146 | Gia công khung biển bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 147 | Lắp đặt khung biển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,456 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,611 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,278 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,833 | 100m2 |
| 152 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 155 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,553 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 159 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 160 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | tấn |
| 162 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 163 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 164 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Bu lông M22x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,725 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,631 | 1m2 |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Đèn ốp trần LED 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 171 | Đèn pha Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 172 | Đèn led ngoài trời 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 173 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Tủ điện âm tường 200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 176 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 177 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Áptomat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Áptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Áptomat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 183 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 184 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 185 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 186 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 191 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 192 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 194 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 195 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 197 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 198 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 199 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cáI |
| 201 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 202 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,867 | 1m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 204 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 205 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,246 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,246 | m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 210 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,993 | m3 |
| 213 | Đào đất RTN - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,794 | 1m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,367 | m3 |
| 215 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 216 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,134 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,72 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 37,72 | m2 |
| 219 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 222 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | cái |
| 224 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,886 | m3 |
| 225 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,497 | m3 |
| 226 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 227 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,179 | tấn |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,63 | 1m2 |
| 8 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,429 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,524 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,79 | m3 |
| 20 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,94 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 23 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m3 |
| 25 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 10m |
| 26 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | kg |
| 27 | Đào hạ cốt sân | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7 | m3 |
| 28 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m3 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m2 |
| 31 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,301 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 55 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 57 | Gia công cổng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 58 | Gia công cổng bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 59 | Gia công cổng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 60 | Mũi mác gang | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 61 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,517 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,955 | m2 |
| 65 | Chữ nhựa mica màu đỏ "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI" cao 80mm, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | chữ |
| 66 | Chữ nhựa mica màu đỏ "TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH" cao 200mm, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | chữ |
| 67 | Chữ nhựa mica màu đỏ "ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG BĂC LỆNH - THÀNH PHỐ LÀO CAI - TỈNH LÀO CAI ; SĐT: 0214 ....." cao 80mm, dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | chữ |
| 68 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,754 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,661 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,061 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,049 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,068 | m3 |
| 74 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,33 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,294 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,087 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,527 | m2 |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,662 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,88 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 219,821 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,635 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,494 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,771 | m2 |
| 86 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | cái |
| 87 | Đào đất móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 101,992 | m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,104 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,579 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,749 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,219 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 715,788 | m2 |
| 94 | Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,876 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 715,788 | m2 |
| 96 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 97 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 117,99 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 487,93 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,952 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 90,72 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 189,279 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 199,515 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 388,794 | m3 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,902 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Cút hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Tê hàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Tê hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Côn hàn D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Côn hàn D100x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Côn hàn D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 20 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 21 | Đào móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cặp bích |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,142 | 1m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 46 | Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Cút hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Tê hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Côn thu D100X65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Côn thu D65X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 53 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,268 | 1m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 56 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Búa thoát hiểm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 71 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 74 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 75 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 77 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng halogen có lưu điện 3-5H | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen có lưu điện 3-5H | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 87 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 88 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| E | BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng xây bể | Theo hồ sơ thiết kế | 102,312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,057 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,643 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,92 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 56,92 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,92 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,729 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,777 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,956 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,956 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,936 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,892 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,828 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,044 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,462 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 28 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 29 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 30 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,924 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 33 | Khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Chốt cửa đi +cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Windy KP50-200/11 Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh Công suất : P= 11KW Lưu lượng : Q = 24-72m3/h Cột áp : H = 51-32m Vòng quay : 2900 rpm Điện áp : 3P/380V/50Hz Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ Máy bơm đã có kiểm định của phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-160/11Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h Côt áp : H = 34.6-21.1 m Model động cơ : QC380Q , Quanchai- Trung Quốc , Công suất P=21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu Công suất 11/21KW , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng (Bao gồm hạng mục xây dựng dân dụng và PCCC) tương tự cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 12 | Ô tô | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 14 | Đồng hồ áp lực | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi