Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 17:09:00 đến ngày 2021-10-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,902,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; Nhà hóa chất; Mạng lưới cấp nước; lắp đặt thiết bị Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Tháp trộn thủy lực; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.600.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung Long Bình, thị xã Long Mỹ (Nâng công suất từ 40m3/h lên 100m3/h); 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,821 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | mối nối |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,661 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,332 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá mi dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,242 | m2 |
| 29 | Gia công hệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng lưới inox B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 32 | Đồng Hồ Lưu Lượng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van bướm tay DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn inox DN200-DN, L300 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bu inox DN200, dày 3mm, L4400 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bu inox DN200, dày 3mm, L100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bu inox DN200, dày 3mm, L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bu inox DN200, dày 3mm, L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa uPVC D220 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 41 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cút 45 uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Chạc 4 hàn inox DN200X200-L400 BBBB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Flangadapter DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Mặt bích đặc inox DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Mặt bích kép nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Bộ van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Xích inox phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 50 | Bu inox DN40, dày 2mm, L3300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bu inox DN25, dày 2mm, L800 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Đèn chớp cảnh báo (nl mặt trời) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đai inox dẹp cùm Ống la 60x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Palang xích kéo 750 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 56 | Cút 45 nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất đường Ống (30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| B | CỤM XỬ LÝ -BỂ CHỨA CHỒNG TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,369 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,798 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,378 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,365 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,109 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,984 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,346 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,243 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,249 | tấn |
| 24 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,609 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 28 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | m3 |
| 29 | Bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đỡ đan lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ mương nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đỡ đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,108 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,5 | m2 |
| 58 | Quét sikaStop Seal 107 chỐng thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 747,44 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195,56 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 199,46 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,115 | m2 |
| 63 | Gia công hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 64 | Lắp đặt hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 65 | Mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 327,3 | m |
| 66 | Xây tường cầu thang bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 67 | Láng nền cầu thang không đánh màu cụm xử lý, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,025 | m2 |
| 68 | Lát nền sàn cụm xử lý bằng gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,025 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng không nung Ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m2 |
| 72 | Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 78 | van xả khí DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van bướm tay DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van bướm tay DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van bướm tay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bu inox DN150, dày 3,4mm, L500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Ống nhựa uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 85 | Côn inox DN200-150 L200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cút 90 nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Cút 90 nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Mặt bích kép nhựa DN168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Mặt bích kép nhựa DN114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Van bướm điện DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Van bướm tay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 94 | Cút 90 nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Mặt bích kép nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Van bướm tay DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Bu inox DN150, dày 3,4mm, L300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Ống nhựa uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 99 | Mặt bích kép nhựa DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cút 90 nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Van bướm tay DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Bu inox DN300, dày 4,5mm, L=350, BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC D315 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 104 | Mặt bích nhựa D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Cút 90 nhựa uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cút 45 nhựa uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Gioăng chương nở D315 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 108 | Van bướm tay DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1450 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Bu inox DN100, dày 3mm, L4100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Bu inox DN100, dày 3mm, L2150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Bu inox DN100, dày 3mm, L3400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Bu inox DN100, dày 3mm, L460 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Bu inox DN100, dày 3mm, L300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Cút 90 inox DN100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Cút 90 inox DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Tê hàn inox DN100 UUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Flange Adapter DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Bộ tách gió nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Giá đỡ Ống inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Manchon ren trong inox dn20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Van ren inox dn20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Hai đầu ren ngoài inox dn20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Ống inox DN20, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 127 | Van bướm tay DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Van bướm tay DN150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Van bướm tay DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Ống uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 131 | Ống uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 132 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 133 | Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Bu inox DN200, dày 4mm, L300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Bu inox DN150, dày 3,4mm, L250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Bu inox DN150, dày 3,4mm, L500 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Cút 90 nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Tê nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Mặt bích kép nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Mặt bích kép nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Tê Giảm inox DN200-150, L450, BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tê Giảm inox DN200-100, L400, UUB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Flange Adater DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Gioăng chương nở D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m |
| 145 | Van bướm tay DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Van 1 chiều DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Mối nối mềm cao su DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Co Ren Trong inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Racco inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | 2 Đầu Ren Ngoài inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | 1 Đầu Ren Ngoài inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Mặt Bích inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 153 | Giảm ren trong ren ngoài inox DN150-80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | 2 đầu ren ngoài inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Bu inox DN150, dày 3,4mm, L650 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 158 | Cut 90 nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Cut 90 nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Tê giảm nhựa D220-168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Nối giảm nhựa D220-168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Mặt bích kép nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 163 | Mặt bích kép nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Bu âm tường inox DN150, dày 3,4mm, L600 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Mặt bích nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Bộ si phông điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Chụp lọc chân dài loại tốt có rãnh gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 704 | cái |
| 169 | Sỏi Lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 170 | Cát Lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 171 | Ống uPVC D34 PN12.5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 100m |
| 172 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | BUlong neo D14-L500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | BUlong M10 L-50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,898 | m2 |
| D | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | MCCB 3P-200A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | ATS 4P 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rô le chỐng chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | cầu chì 2A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Thiết bị chỐng sét 4P- 40KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Máy biến dòng 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | ZCT 200A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Máy biến áp 380/220v | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Biến tần 3P 11KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Biến tần 3P 15KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | PLC 80DI/48DO AI+AO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P-40A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | MCCB 3P-32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | MCCB 3P-20A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCB 3P-32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | MCB 3P-10A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | MCB 3P-6A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | MCB 2P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Contactor 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Contactor 3P 12A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Contactor 3P 9A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Contactor 3P 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | Rô le thời gian+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Nút nhấn on/off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 45 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 46 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 48 | Nut dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +BUsbar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 53 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 54 | Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Sensor áp 4.20mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 59 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 60 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 61 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Ống gân xoắn D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 63 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 66 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 67 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 68 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Ống uPVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 70 | Ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 71 | Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 72 | Ống gân xoán D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 73 | Hộp nối (160x160) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 75 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 76 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cu/XLPE/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m |
| 78 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 79 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Ống gân xoán D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 81 | Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 82 | Cùm inox Ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Isolator 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Hộp che cáp inox 300x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 86 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 87 | Ống uPVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | hộp nút nhấn on off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 91 | Ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 92 | Cu/XLPE/PVC (4x70mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 93 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 94 | Cu/XLPE/PVC (4x70mm2)+E (PVC) 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 95 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát móng đường Ống (20%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (80%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất móng đường Ống, đường cỐng, độ chặt K=0,90 (20%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (80%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 103 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA | |||
| 1 | Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 2 | Bộ tiếp điạ trung thế lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 4 | Bảng số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 5 | Bộ đà 2,4K trụ ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Bộ dừng dây trung tính lắp vào đà bằng khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bộ Ulevis + sứ Ống chỉ dừng dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bộ Ulevis + sứ Ống chỉ đỡ dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bộ đà lệch toàn phần 2,4Đ sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ đà 2,4K sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đà 2,4Đ sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cáp ACX(ACR)-24kV-50mm2 sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 266,22 | m |
| 16 | Cáp AC(As) 50mm2 sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,74 | m |
| 17 | FCO 27kV-100A (kể cả Bass) sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Trụ BTLT 14m (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Bộ dây neo chằng hẹp (thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Phần thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| F | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 241,53 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.309,75 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,968 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 241,53 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Gia công bát neo Ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (mua cọc bê tông đúc sẳn dài 3m 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 16 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,897 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (mua cọc bê tông đúc sẳn dài 3m 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt BU lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 222 | con |
| 24 | Lắp đặt BU lông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | con |
| 25 | Lắp đặt BU lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 222 | con |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 30 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | M3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100M2 |
| 36 | Gia công lắp đặt nắp hố van đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,78 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,83 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,94 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x168mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ gang DN100mm, BB, cấp B | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gang ty chìm DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bù manchon gang DN200mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bù manchon gang DN100mm, BF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 96 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D220x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D90x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt van cửa đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí gang DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt van xả khí gang DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren ngoài đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt nắp chụp van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 108 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,78 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,83 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,94 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | 100m |
| 113 | Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,78 | 100m |
| 114 | Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,83 | 100m |
| 115 | Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,09 | 100m |
| 116 | Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,94 | 100m |
| 117 | Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,3 | 100m |
| G | TRẠM BƠM- NHÀ HÓA CHẤT (CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Làm tương tự nhà điều hành) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết bệ bơm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,23 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 165,465 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,925 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,23 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,467 | m2 |
| 21 | BU long D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | BU long D14 chẻ đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Gia công cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,73 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường nhà trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,5 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,33 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 32 | Van 1 chiều DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Mối nối mềm DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van bướm tay DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn inox DN200-125 L230 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Côn inox DN200-100 L250 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bu inox DN200, dày 3mm, L160 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Bu inox DN200, dày 3mm, L900 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bu inox DN200, dày 3mm, L1650 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bu inox DN200, dày 3mm, L1500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bu inox DN200, dày 3mm, L700 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cút 90 inox DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cút 90 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Mặt bích kép uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bộ đồng hồ áp DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bộ van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van bướm tay Quay DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Bu inox DN100, dày 3mm, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Bu inox DN100, dày 3mm, L3030 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cút 90 inox DN100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cút 90 inox DN100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Flange Adapter DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D27 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 56 | Cút 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cút 90 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 58 | Cút 45 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Tê 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tê 45 uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Van bi Rắc co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Van bi Rắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Van 1 chiều (Đồng) D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Răng ngoài nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Răng ngoài nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Răng trong nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Răng trong nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| H | HÀNG RÀO (CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,469 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 9 | cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| 10 | Gia công khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng hàng rào thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,975 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,555 | m2 |
| I | CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU (CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Côn inox DN200-150 L200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cút 90 nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC D168 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m |
| 4 | Mặt bích nhựa D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Van xả khí DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van bướm tay DN50 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van cổng ty chìm DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Họng khóa van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HỒ LẮNG BÙN (CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,516 | m3 |
| 2 | Hút bùn và làm sạch toàn bộ bể ( tạm tính 70% dung tích bể) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,76 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Racco nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Răng trong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | CO 90 nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa D60 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D220 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 21 | CÚT 90 nhựa D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ĐƯỜNG Ống KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO, NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút 45 nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cút 90 nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút 90 nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tê giảm nhựa uPVC D220-168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Nối giảm nhựa uPVC D220-168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van bướm tay Quay DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đồng Hồ Nước Sạch DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bu inox DN200, dày 3mm, L400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bu inox DN200, dày 3mm, L1400 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bu inox DN200, dày 3mm, L1100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Bu inox DN200, dày 3mm, L200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D315 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 16 | Cút 45 inox DN200 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút 90 nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích kép nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn giảm nhựa D315-220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bộ Lắp van xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa uPVC D220 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 22 | Ống inox DN100, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Cut 90 nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cut 90 inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê inox DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa uPVC D27 PN16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 28 | Cut 90 nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đầu Ren Ngoài nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Ống nhựa uPVC D400 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D315 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC D60 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 33 | Cut 90 nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Tê giảm nhựa uPVC D168-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Gioăng trương nở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,39 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đường ống (30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,03 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,547 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 44 | ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa xm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm chìm nước sông Q=100 m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị phản ứng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lắng lamen phân phối dọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bơm chìm giếng khoan Q=80 m3/h: H=40m (cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháp trộn thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháp trộn thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bơm gió rửa lọc Q=6,3 m3/ph, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bồn chứa hóa chất nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Cân bàn điện tử 300kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | máy khuấy+ cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bơm định lượng PAC Q=100 l/h, H=50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng soda Q=100 l/h, H=50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bơm định lượng clo Q=100 l/h, H=50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Máy đo độ đục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Máy đo pH /EC/TDS/ Nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn làm việc, máy tính bàn ,camera | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm chìm Q=15 m3/h, H=10m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy phát điện dự phòng 100 kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; Nhà hóa chất; Mạng lưới cấp nước; lắp đặt thiết bị Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Tháp trộn thủy lực; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.600.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình, | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc | Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi