Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972531-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:09:00 đến ngày 2021-10-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,902,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; Nhà hóa chất; Mạng lưới cấp nước; lắp đặt thiết bị Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Tháp trộn thủy lực; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.600.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung Long Bình, thị xã Long Mỹ (Nâng công suất từ 40m3/h lên 100m3/h);
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Nước và Xây dựng Hoàng Long. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
1Đóng cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,821100m
2Đóng cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,539100m
3Nối cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39mối nối
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,661m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,528m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,238m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,859m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,52100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,337100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,629tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,332tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,181tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
26Thi công móng cấp phối đá mi dày 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
27Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,242m2
29Gia công hệ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,415tấn
30Lắp dựng hệ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,415tấn
31Gia công, lắp dựng lưới inox B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,6m2
32Đồng Hồ Lưu Lượng DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Van 1 chiều DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Van bướm tay DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn inox DN200-DN, L300 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Bu inox DN200, dày 3mm, L4400 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Bu inox DN200, dày 3mm, L100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Bu inox DN200, dày 3mm, L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bu inox DN200, dày 3mm, L1500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Ống nhựa uPVC D220 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
41Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Cút 45 uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Chạc 4 hàn inox DN200X200-L400 BBBBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Flangadapter DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Mặt bích đặc inox DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
46Mặt bích kép nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Bộ van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Xích inox phi 8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m
50Bu inox DN40, dày 2mm, L3300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Bu inox DN25, dày 2mm, L800 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Đèn chớp cảnh báo (nl mặt trời)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Đai inox dẹp cùm Ống la 60x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Palang xích kéo 750 kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
56Cút 45 nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
59Đắp đất đường Ống (30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,864m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
B CỤM XỬ LÝ -BỂ CHỨA CHỒNG TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật106,369m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,482100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,798m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,695100m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,378100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,878m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,878m3
8Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,365m3
9Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,109m3
10Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,984m3
11Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,577m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,346100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,832tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,815tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,243tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,524tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,249tấn
24Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,609m3
25Bê tông sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
26Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
27Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033m3
28Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,504m3
29Bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,908m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,641m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đỡ đan lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,038100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
41Ván khuôn gỗ mương nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,343100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đỡ đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,987tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,108tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
57Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật92,5m2
58Quét sikaStop Seal 107 chỐng thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật747,44m2
59Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật195,56m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật199,46m2
61Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,115m2
63Gia công hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
64Lắp đặt hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
65Mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật327,3m
66Xây tường cầu thang bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
67Láng nền cầu thang không đánh màu cụm xử lý, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,025m2
68Lát nền sàn cụm xử lý bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,025m2
69Xây tường thẳng bằng không nung Ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
71Lát nền, sàn Ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,81m2
72Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x0,8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
75Lắp dựng thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,465100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
78van xả khí DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Van bướm tay DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Van bướm tay DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Van bướm tay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Bu inox DN150, dày 3,4mm, L500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Ống nhựa uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
84Ống nhựa uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
85Côn inox DN200-150 L200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Cút 90 nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Cút 90 nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Mặt bích kép nhựa DN168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
89Mặt bích kép nhựa DN114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Van bướm điện DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Van bướm tay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Bu inox DN100, dày 3mm, L1400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Ống nhựa uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
94Cút 90 nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
95Mặt bích kép nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
96Van bướm tay DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Bu inox DN150, dày 3,4mm, L300 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Ống nhựa uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
99Mặt bích kép nhựa DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Cút 90 nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Van bướm tay DN300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Bu inox DN300, dày 4,5mm, L=350, BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Ống nhựa uPVC D315 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
104Mặt bích nhựa D315Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
105Cút 90 nhựa uPVC D315Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
106Cút 45 nhựa uPVC D315Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Gioăng chương nở D315Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2m
108Van bướm tay DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Bu inox DN100, dày 3mm, L1450 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Bu inox DN100, dày 3mm, L1300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Bu inox DN100, dày 3mm, L4100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Bu inox DN100, dày 3mm, L1500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Bu inox DN100, dày 3mm, L2150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Bu inox DN100, dày 3mm, L3400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Bu inox DN100, dày 3mm, L460 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Bu inox DN100, dày 3mm, L300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Cút 90 inox DN100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Cút 90 inox DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
119Tê hàn inox DN100 UUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Flange Adapter DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Bộ tách gió nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
122Giá đỡ Ống inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
123Manchon ren trong inox dn20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Van ren inox dn20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Hai đầu ren ngoài inox dn20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Ống inox DN20, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
127Van bướm tay DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Van bướm tay DN150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
129Van bướm tay DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Ống uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
131Ống uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
132Ống uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
133Bu âm tường inox DN200, dày 4mm, L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Bu inox DN200, dày 4mm, L300 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Bu inox DN150, dày 3,4mm, L250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Bu inox DN150, dày 3,4mm, L500 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Cút 90 nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Tê nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Mặt bích kép nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Mặt bích kép nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Tê Giảm inox DN200-150, L450, BUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Tê Giảm inox DN200-100, L400, UUBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
143Flange Adater DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Gioăng chương nở D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m
145Van bướm tay DN150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
146Van 1 chiều DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Mối nối mềm cao su DN150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
148Co Ren Trong inox DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
149Racco inox DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
1502 Đầu Ren Ngoài inox DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
1511 Đầu Ren Ngoài inox DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
152Mặt Bích inox DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
153Giảm ren trong ren ngoài inox DN150-80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
1542 đầu ren ngoài inox DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Bu inox DN150, dày 3,4mm, L650 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
156Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
157Ống nhựa uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
158Cut 90 nhựa D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
159Cut 90 nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Tê giảm nhựa D220-168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
161Nối giảm nhựa D220-168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
162Mặt bích kép nhựa D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
163Mặt bích kép nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
165Bu âm tường inox DN150, dày 3,4mm, L600 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Mặt bích nhựa D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Bộ si phông điều chỉnh tốc độ lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Chụp lọc chân dài loại tốt có rãnh gióTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật704cái
169Sỏi LọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
170Cát LọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
171Ống uPVC D34 PN12.5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17100m
172Van phao điều chỉnh tốc độ lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
C NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,601m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
9Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
12Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
14BUlong neo D14-L500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
15BUlong M10 L-50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56cái
16Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,898m2
D ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65m
7Ống uPVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
8Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
10MCCB 3P-200A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11ATS 4P 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
12ShuntripTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Rô le chỐng chạm đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14cầu chì 2A+ ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Đèn báo pha 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Thiết bị chỐng sét 4P- 40KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Rơ le điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đồng hồ vạn năng V-A-PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Máy biến dòng 250/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20ZCT 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Máy biến áp 380/220vTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ nguồn 220V AC /24V DCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Contactor 2P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
24MCB 2P-6A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
25MCB 2P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Biến tần 3P 11KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Biến tần 3P 15KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
28Cầu chì 5A+ đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
29PLC 80DI/48DO AI+AOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
30MCCB 3P-40A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
31MCCB 3P-32A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
32MCCB 3P-20A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33MCB 3P-32A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
34MCB 3P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
35MCB 3P-10A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
36MCB 3P-6A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
37MCB 2P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Contactor 3P 25ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Contactor 3P 12ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Contactor 3P 9ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7bộ
41Contactor 3P 6ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14bộ
42Rô le thời gian+ đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Nút nhấn on/offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Rô le nhiệt các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
45Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50cái
46Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
47Đèn báo tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54bộ
48Nut dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Phụ kiện lắp tủ điện MDB +BUsbarTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
53Cáp đồng trần M50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41m
54Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m
55Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
56Sensor áp 4.20mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37m
59DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
60Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56m
61Hộp che cáp inox 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Ống gân xoắn D105Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36m
63Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m
64Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
65Ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
66Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật134m
67DVV (8x1.0mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật134m
68Hộp che cáp inox 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Ống uPVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62m
70Ống gân xoắn D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23m
71Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m
72Ống gân xoán D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43m
73Hộp nối (160x160)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m
75Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43m
76Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Cu/XLPE/PVC (3x10+E10mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188m
78Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94m
79Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Ống gân xoán D105Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
81Ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
82Cùm inox Ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
83Isolator 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Hộp che cáp inox 300x200x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
86Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
87Ống uPVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
88Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
89hộp nút nhấn on offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m
91Ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38m
92Cu/XLPE/PVC (4x70mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66m
93Ống gân D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57m
94Cu/XLPE/PVC (4x70mm2)+E (PVC) 35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35m
95Ống gân D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,8m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
98Đắp cát móng đường Ống (20%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,8m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (80%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,51100m3
100Đắp đất móng đường Ống, đường cỐng, độ chặt K=0,90 (20%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (80%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64100m3
103Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
105Xây tường thẳng bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046m3
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA
1Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3móng
2Bộ tiếp điạ trung thế lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1móng
3Trụ BTLT 14m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3trụ
4Bảng số trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3trụ
5Bộ đà 2,4K trụ ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Bộ dừng dây trung tính lắp vào đà bằng khóa néoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Bộ Ulevis + sứ Ống chỉ dừng dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Bộ Ulevis + sứ Ống chỉ đỡ dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Phần dây, sứ và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
12Bộ đà lệch toàn phần 2,4Đ sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Bộ đà 2,4K sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Bộ đà 2,4Đ sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Cáp ACX(ACR)-24kV-50mm2 sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật266,22m
16Cáp AC(As) 50mm2 sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,74m
17FCO 27kV-100A (kể cả Bass) sử dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3m
18Trụ BTLT 14m (thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
19Bộ dây neo chằng hẹp (thu hồi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
20MBA & Thiết bị trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
21Bộ tiếp địa trạm treo 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Bộ thùng điện kế 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Phụ kiện trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Phần thu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
F MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,610m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,321m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật241,53m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường Ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4.309,751m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,968100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật241,53m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
10Gia công bát neo ỐngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,037tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,671tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,756100m2
15Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (mua cọc bê tông đúc sẳn dài 3m 15x15cm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
16Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,47m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,265tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,897100m2
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (mua cọc bê tông đúc sẳn dài 3m 15x15cm)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,33100m
23Lắp đặt BU lông M14x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật222con
24Lắp đặt BU lông M14x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14con
25Lắp đặt BU lông M16x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật222con
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,624100m2
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,411m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,813m3
30Đào móng hố đồng hồ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,1441m3
31Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,536M3
32Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,24M3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,96M2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,44M2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100M2
36Gia công lắp đặt nắp hố van đồng hồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
37Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,78100m
38Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,83100m
39Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,09100m
40Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,94100m
41Lắp đặt Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,55100m
42Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
43Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
44Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
45Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
46Lắp đặt Ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn Ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
47Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73cái
48Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38cái
49Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56cái
50Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121cái
51Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC D220mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x168mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
59Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
60Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
61Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
76Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
77Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
79Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
80Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
81Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
82Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58cái
83Lắp đặt đồng hồ gang DN100mm, BB, cấp BTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt van gang ty chìm DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
85Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
87Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
88Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
89Lắp đặt van gang 1 chiều DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt bù manchon gang DN200mm, BFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt bù manchon gang DN100mm, BFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt Mối nối mềm gang DN150mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Mối nối mềm gang DN100mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
96Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D220x49mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D168x49mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
98Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D114x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
99Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D90x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
100Lắp Đai khởi thuỷ HDPE D60x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt van cửa đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
102Lắp đặt van cửa đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
103Lắp đặt van xả khí gang DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
104Lắp đặt van xả khí gang DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
105Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cái
106Lắp đặt van ren ngoài đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19cái
107Lắp đặt nắp chụp van xả khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32m
108Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,78100m
109Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,83100m
110Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,09100m
111Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,94100m
112Thử áp lực đường Ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,3100m
113Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,78100m
114Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,83100m
115Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,09100m
116Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,94100m
117Khử trùng Ống nước nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,3100m
G TRẠM BƠM- NHÀ HÓA CHẤT (CẢI TẠO, NÂNG CẤP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Làm tương tự nhà điều hành)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
2Phá dỡ kết bệ bơm hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,714m3
3Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,6m2
4Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,23m2
5Xây tường thẳng bằng gạch Ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,83m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
8Vệ sinh tường nhà trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1ht
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật165,465m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,925m2
11Lát nền gạch mớiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,23m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,6m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,634m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,254tấn
16Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,806tấn
17Lắp sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,806tấn
18Gia công hệ khung cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
19Lắp dựng hệ khung cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,227tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,467m2
21BU long D14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22cái
22BU long D14 chẻ đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Gia công cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
24Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
25Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,8m2
26Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72,73m2
27Vệ sinh tường nhà trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1ht
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật181,9m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật230,5m2
30Lát nền gạch mớiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70,33m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,8m2
32Van 1 chiều DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Mối nối mềm DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Van bướm tay DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn inox DN200-125 L230 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Côn inox DN200-100 L250 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Bu inox DN200, dày 3mm, L160 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Bu inox DN200, dày 3mm, L900 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Bu inox DN200, dày 3mm, L1650 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Bu inox DN200, dày 3mm, L1500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Bu inox DN200, dày 3mm, L700 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Cút 90 inox DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Cút 90 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Mặt bích kép uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Bộ đồng hồ áp DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Bộ van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Van bướm tay Quay DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Bu inox DN100, dày 3mm, L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Bu inox DN100, dày 3mm, L3030 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Cút 90 inox DN100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cút 90 inox DN100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Flange Adapter DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Ống nhựa uPVC D60 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
55Ống nhựa uPVC D27 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
56Cút 90 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Cút 90 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
58Cút 45 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Tê 45 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Tê 45 uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
62Van bi Rắc co nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Van bi Rắc co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
64Van 1 chiều (Đồng) D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Rắc co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Răng ngoài nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Răng ngoài nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
68Răng trong nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Răng trong nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
H HÀNG RÀO (CẢI TẠO, NÂNG CẤP)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,65m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,469m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,872m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,974100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,617tấn
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,44m2
8Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,44m2
9cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,44m2
10Gia công khung hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,227tấn
11Lắp dựng khung hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,227tấn
12Gia công lắp dựng hàng rào thép B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240,975m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117,555m2
I CỤM XỬ LÝ HIỆN HỮU (CẢI TẠO, NÂNG CẤP)
1Côn inox DN200-150 L200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cút 90 nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Ống nhựa uPVC D168 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11m
4Mặt bích nhựa D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Van xả khí DN50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van bướm tay DN50 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van cổng ty chìm DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Họng khóa vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
J HỒ LẮNG BÙN (CẢI TẠO, NÂNG CẤP)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,516m3
2Hút bùn và làm sạch toàn bộ bể ( tạm tính 70% dung tích bể)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85,76m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,112m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88100m
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,065m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố van, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Racco nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Răng trong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van 1 chiều nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18CO 90 nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Ống nhựa D60 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
20Ống nhựa D220 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
21CÚT 90 nhựa D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
K ĐƯỜNG Ống KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC (CẢI TẠO, NÂNG CẤP)
1Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
2Ống nhựa uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Cút 45 nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cút 90 nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cút 90 nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tê giảm nhựa uPVC D220-168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Nối giảm nhựa uPVC D220-168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Van bướm tay Quay DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đồng Hồ Nước Sạch DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bu inox DN200, dày 3mm, L400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Bu inox DN200, dày 3mm, L1400 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Bu inox DN200, dày 3mm, L1100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Bu inox DN200, dày 3mm, L200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Ống nhựa uPVC D315 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
16Cút 45 inox DN200 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Cút 90 nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Mặt bích kép nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Côn giảm nhựa D315-220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bộ Lắp van xả khí DN20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Ống nhựa uPVC D220 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
22Ống inox DN100, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
23Cut 90 nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Cut 90 inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Tê inox DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tê nhựa uPVC D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Ống nhựa uPVC D27 PN16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
28Cut 90 nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Đầu Ren Ngoài nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Ống nhựa uPVC D400 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
31Ống nhựa uPVC D315 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
32Ống nhựa uPVC D60 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
33Cut 90 nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Tê giảm nhựa uPVC D168-60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Gioăng trương nởTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,39m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,082100m3
39Đắp đất đường ống (30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,03m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,957100m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,547100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,568m3
44ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xm mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa xm mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,32m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,389m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
L PHẦN THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Bơm chìm nước sông Q=100 m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Thiết bị phản ứngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ lắng lamen phân phối dọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bơm chìm giếng khoan Q=80 m3/h: H=40m (cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Thiết bị trộn tĩnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tháp trộn thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thiết bị trộn tĩnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tháp trộn thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bơm gió rửa lọc Q=6,3 m3/ph, H=5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Bồn chứa hóa chất nhựa 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Cân bàn điện tử 300kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13máy khuấy+ cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Bơm định lượng PAC Q=100 l/h, H=50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Bơm định lượng soda Q=100 l/h, H=50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Bơm định lượng clo Q=100 l/h, H=50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Máy đo độ đụcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Máy đo pH /EC/TDS/ Nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
19Bàn làm việc, máy tính bàn ,cameraTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
20Bơm chìm Q=15 m3/h, H=10mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Máy phát điện dự phòng 100 kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công trình trạm bơm; Cụm xử lý; Bể chứa; Nhà hóa chất; Mạng lưới cấp nước; lắp đặt thiết bị Bơm chìm; Bơm định lượng; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm gió rửa lọc; Máy khuấy; Tháp trộn thủy lực; Thiết bị phản ứng.+ Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.600.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
3 máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình, (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
5 Búa đóng cọc Tải trọng ≥2T (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->