Gói thầu: Gói thầu số 03 VTYT2: Dịch vụ gia công răng giả và nẹp chỉnh nha

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002963-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03 VTYT2: Dịch vụ gia công răng giả và nẹp chỉnh nha
Số hiệu KHLCNT 20210919794
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:41:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 843,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò trung tần
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Zemco
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tiện CAD/CAM 3D
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phần mềm thiết kế cùi titan cá nhân
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phần mềm thiết kế thanh bar
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lò nướng sứ KDF
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Marthon
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài hơi và mài tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép BIO HPP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Cắt Ceramill
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 VTYT2: Dịch vụ gia công răng giả và nẹp chỉnh nha
Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao thông thường, Vật liệu thay thế cấy ghép nhân tạo chuyên khoa răng hàm mặt, Dịch vụ gia công răng giả và nẹp chỉnh nha
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Địa chỉ: số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02439393258; Fax: 02439393258; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội , địa chỉ: 37 Hai Bà Trưng - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Địa chỉ: số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02439393258; Fax: 02439393258; E-mail: [email protected]


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Bản cam kết không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản cam kết có thiết bị (CAD/CAM 3D...) vật liệu nha khoa để thực hiện gói thầu (thiết bị có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị thuê mướn). - Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa lỗi các dịch vụ gia công. - Giấy phép nhập khẩu hoặc ủy quyền phân phối hoặc hợp đồng, chứng từ mua bán giữa các nhà sản xuất, nhà phân phối với các nhà thầu hoặc thẻ bảo hành chính hãng các nguyên vật liệu sản xuất gia công răng giả. - Giấy cam kết đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của dịch vụ tham dự thầu được ghi chi tiết cho từng dịch vụ trong danh mục các dịch vụ chào thầu của Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cu Ba.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Thông báo trúng thầu hoặc hợp đồng đã cung ứng cho các cơ sở y tế. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Địa chỉ: số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; SĐT: 02439393258; Fax: 02439393258; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Người đại diện: TS Nguyễn Đình Phúc Chức vụ: Giám Đốc Số 37 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258. Fax: 024.39393258.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258. Fax: 024.39393258.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba; Số 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39393258. Fax: 024.39393258.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cùi Abutment Titan đúc sẵn Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Răng 20
2 Cùi Abutment Ziconia đúc trên Implant Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Răng 10
3 Cùi tạm Abutment PMMA hướng dẫn nướu (không có ốc vít) Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Răng 10
4 Bar Implant phục hình trên All-on-4 đúc thủ công, ( đã bao gồm phục hình, ép trực tiếp trên ivobase) Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Răng 10
5 Hybrid đúc thủ công cho 4 trụ ( đã bao gồm phục hình) Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Răng 5
6 Hàm bio HPP - 4 trụ Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Hàm 5
7 Đúc Cylinder nhựa Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Cái 10
8 Cylinder Dentium Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Cái 10
9 Răng Vision light Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Cái 10
10 Hàm tháo lắp trên Implant Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học, đúng chủng loại. Hàm 5
11 Máng mềm PT cấy Implant Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng theo kế hoạch điều trị Hàm 10
12 Máng hướng dẫn Phẫu thuật chỉnh nha Phù hợp thông số, khít sát, khớp cắn đúng theo kế hoạch điều trị Hàm 5
13 Chụp sứ kim loại Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 50
14 Chụp sứ Titan Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 100
15 Chụp sứ Ziconia Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 15
16 Chụp sứ Cercon Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 15
17 Chụp sứ Cercon HT Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 15
18 Chụp sứ Ceramill Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 15
19 Cùi đúc Kim loại Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
20 Cùi đúc Titan Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
21 Cùi giả toàn sứ Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 5
22 Chụp sứ Lava Plus Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
23 Chụp sứ Kim loại trên Implant Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 5
24 Chụp sứ emax trên Implant Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
25 Chụp sứ Cercon trên Implant Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
26 Chụp sứ E.max Zir CAD Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 15
27 Chụp Veneer sứ Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 5
28 Chụp sứ Titan trên Implant Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 30
29 Chụp sứ Ziconia trên Implant Màu sắc đẹp, đung giải phẫu, khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Cái 10
30 Hàm Hawley Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 20
31 Hàm ốc nong thường Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 18
32 Hàm Twinblock không ốc nong Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, Hàm 5
33 Hàm Twinblock ốc nong Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 5
34 Hàn cung TPA, cung lưỡi (kèm band) Đúng chủng loại, láng bóng Hàm 15
35 Hàn hàm nong nhanh Đúng chủng loại, vết hàn láng bóng Hàm 10
36 Hàm nong nhanh + 4 band Đúng chủng loại, vết hàn láng bóng Hàm 10
37 Hàm Pendulum +2 band + 2 tay Pendulum+ ống Đúng chủng loại, vết hàn láng bóng Hàm 5
38 Máng khớp thái dương hàm Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 10
39 Ép máng tẩy 2 hàm Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 10
40 Ép máng nhựa trong duy trì sau chỉnh nha Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 10
41 Hàm Monblock Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 5
42 Hàn cung Nance Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 10
43 Hàm nong 3 chiều Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng Hàm 10
44 Đai đúc +ống band Đúng chủng loại, nhựa không bọt khí, láng bóng cái 10
45 Hàm Biosoft nền hàm toàn bộ Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 20
46 Hàm Biosoft nền hàm bán hàm Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 20
47 Hàm nhựa cứng hàm bán hàm Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
48 Hàm nhựa cứng hàm toàn hàm Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
49 Hàm khung Titan trên Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
50 Hàm khung Titan dưới Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
51 Lên răng nhựa ( đúc sẵn) Màu sắc tương hợp, đúng giải phẫu, đúng chủng loại,khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Răng 100
52 Lên răng nhựa (đúc cá nhân) Màu sắc tương hợp, đúng giải phẫu, đúng chủng loại,khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Răng 100
53 Lên răng composite Màu sắc tương hợp, đúng giải phẫu, đúng chủng loại,khít sát, khớp cắn đúng, tương hợp sinh học Răng 100
54 Thêm móc Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 10
55 Vá hàm Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 10
56 Lưới Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 5
57 Răng nhựa Tạm Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 10
58 Răng tạm nhựa luộc Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 10
59 Thêm răng vào hàm tháo lắp Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Cái 10
60 Thìa cá nhân Đúng chủng loại, đúng giải phẫu, khít sát Hàm 10
61 Hàm khung kim loại trên Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
62 Hàm khung kim loại dưới Đúng chủng loại nhựa, tương quan hai hàm tốt, không bọng khí, láng bóng Hàm 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật viên phục hình răng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò trung tần Hoạt động tốt1
2 Máy Zemco Hoạt động tốt1
3 Máy tiện CAD/CAM 3D Hoạt động tốt1
4 Phần mềm thiết kế cùi titan cá nhân Hoạt động tốt1
5 Phần mềm thiết kế thanh bar Hoạt động tốt1
6 Lò nướng sứ KDF Hoạt động tốt1
7 Máy Marthon Hoạt động tốt1
8 Máy mài hơi và mài tay Hoạt động tốt1
9 Máy ép BIO HPP Hoạt động tốt1
10 Máy Cắt Ceramill Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->