Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003167-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210975668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:38:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,122,306,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183459696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp và TBA
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 E14.9 sau trạm 110kV Gò Trẩu lên vận hành cấp điện áp 22kV
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V10.639m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V9.577m
3Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V410m
4Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5.810m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V481quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V459Chuỗi
E PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.377Cái
2Mắt nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V444Cái
3Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V216Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
11Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
F THIẾT BỊ TRUNG ÁP
1Chống sét thông minh 22kV (đã bảo gồm phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
G PHẦN TBA
H Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 22kV không gồm TyMô tả kỹ thuật theo chương V349Quả
2Ty sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V349Quả
I Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V270m
4Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V372m
6Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V21m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
13Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V213Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
17Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
19Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
20Ðầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
23Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
25Dây chì các loại DC-1…AMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
J Mua sắm thiết bị TBA
1Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
K Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
2Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
L Phần chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V141quả
M Phần nhà thầu mua sắm, lắp đặt, hoàn thiện
N Phần Tháo hạ, căng lại dây dẫn, sứ
1Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.294m
2Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.941m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V342m
4Sứ đứng polymer 22kV tháo ra lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
O phần vật liệu
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71Cái
3dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
4dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
5dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
7Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V177Cái
P Phần cột
Q Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Cột BTLT NPC-I-16-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột BTLT NPC-I-18-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
10Cột BTLT NPC-I-18-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
12Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
14Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
R Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
8Cột BTLT NPC-I-16-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột BTLT NPC-I-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
S Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Tiếp địa RC-4. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
3Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
4Tiếp địa RC-2. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
5Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
T Phần xà, giá
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNΔ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22N-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XNL1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
11Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV tận dụng tháo ra lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà néo sứ đứng 3 pha tam giác cột đơn 22kV XNSĐΔ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo sứ chuỗi 3 pha tam giác cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
14Xà néo cột cổng hình II XNII-22-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 22kV XNΔ-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
22Thang trèo (ngọn cột 230) TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cổ dề néo thẳng CDTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Cổ dề néo góc CDGMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
25Cổ dề néo cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Giằng cột (ngọn cột 190) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
27Giằng cột (ngọn cột 190) 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
28Giằng cột (ngọn cột 190) 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
29Giằng cột (ngọn cột 190) 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Dây néo cáp thép TK.70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
U Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột MT-2-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
4Móng cột MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Móng cột MT-4-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột MT-5-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MT-5-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
10Móng cột MT-5-16 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
12Móng cột MT-5-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
13Móng cột MT-5-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
14Móng cột MT-7-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
15Móng cột MT-7-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
16Móng cột MT-7-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột MT-7-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
18Móng cột MT-8-18 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng cột MT-8-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
20Móng cột MT-8-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
21Móng cột MT-4-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
22Móng cột MT-4-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
23Móng cột MTĐ-2-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
24Móng cột MT-6-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
25Móng cột MTĐ-3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
26Móng cột đôi MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
27Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
28Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
29Móng cột đôi MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
30Móng cột đôi MTĐ-2-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
31Móng cột đôi MTĐ-3-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
V phần hoàn trả
1Hoàn trả Móng cột MT-4-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-5-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Hoàn trả Móng cột MT-7-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Hoàn trả Móng cột MT-8-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Hoàn trả Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Vị trí
W Phần thí nghiệm trung áp
X Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V78Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V487Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V459chuỗi
Y Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Z Phần thu hồi trung áp
AA Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép, AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.493m
2Dây dẫn AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
3Dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
4Dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.090m
5Dây dẫn AC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15.567m
AB Thiết bị
1Tụ bù 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cầu dao cách ly 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van, ZnO-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AC Cột bê tông ly tâm
1Cột bê tông vuông 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
2Cột bê tông li tâm cao 10m, LT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
4Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
6Cột bê tông li tâm cao 20m, LT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
AD Cách điện thu hồi
1Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V291chuỗi
2Cách điện chuổi néo 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5chuỗi
3Cách điện đứng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V108quả
4Cách điện đứng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V277quả
AE Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ lèo XL-2-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà phụ XP-1-THMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ thẳng XĐT-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Xà XĐT-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Xà XN-22N-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà XN-22D-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ SI-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thang trèo TT-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà rẽ nhánh 1 pha thu hồi XRN-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XRN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà rẽ nhánh 1 pha thu hồi XNSĐ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
12Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XNSĐ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Xà rẽ nhánh 2 pha thu hồi XNΔ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XNΔ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
15Xà rẽ nhánh 2 pha thu hồi XN-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
17Chụp đầu cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
18Xà néo hình II thu hồi XNII-2,6-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Cổ dề néo thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AG THIẾT BỊ
1Tháo lắp, dịch chuyển Recloser 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Tháo lắp, dịch chuyển biến dòng điện ngoài trời 1 pha, 10(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Tháo lắp, dịch chuyển biến điện áp ngoài trời 1 pha, 10(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Tháo lắp, dịch chuyển cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Chuyển nấc biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 10/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tháo lắp,chuyển nấc biến điện áp cấp nguồn 10(22)/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
8Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
AH Phần phụ kiện
1Tháo lắp, dịch chuyển sứ đứng gốm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Quả
2Tháo lắp, dịch chuyển sứ chuỗi néo kép polimer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
3Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
5Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129Cái
6Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
9Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
10Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp XT lên cột HĐPE ϕ 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V62Bộ
12Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
13Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V111Cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
AI Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Hệ thống tiếp địa trạm RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
AJ Phần xà, giá
1Xà đỡ lèo XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ lèo XL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
5Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XNII-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ 1 BU trên 1 cột GĐ1BU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ tủ phân phối GĐTPMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Giá đỡ thiết bị trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Tháo, lắp xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Tháo lắp, dịch chuyển giá đỡ thiết bị trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Tháo lắp, dịch chuyển giá đỡ 1 BU trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Tháo, lắp lại ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
21Tháo lắp, dịch chuyển xà néo sứ chuỗi cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Tháo lắp, dịch chuyển xà cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Tháo lắp, dịch chuyển xà đỡ chống sét van cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Tháo lắp, dịch chuyển xà đỡ TU cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Tháo lắp, dịch chuyển xà đỡ TI cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Tháo lắp, dịch chuyển ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Tháo lắp, dịch chuyển thang trèo và dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Tháo lắp, dịch chuyển xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Tháo lắp, dịch chuyển thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Tháo lắp, dịch chuyển ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Dây nối đất hệ thống tiếp địa cột trạm - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V19HT
AK Phần thí nghiệm TBA
AL Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
3TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3H.T
5Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V705Quả
AM Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V35Máy
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V140Bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
12Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AN Phần thu hồi TBA
AO Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Dây AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
3Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây đồng trần 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
5Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AP Thiết bị đóng cắt
1Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
5Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Tủ PP hạ thế - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
10Tủ PP hạ thế - 250AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
11Tủ PP hạ thế - 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
12Tủ PP hạ thế - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Cầu chì ống 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
15Cầu chì ống 22kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V135quả
AQ Cột bê tông ly tâm
1Cột BTLT cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AR Cách điện thu hồi
1Sứ đứng gốm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V48quả
2Sứ đứng gốm 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V166quả
AS Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đón dây đầu trạm XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Xà đón dây đầu trạm XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà néo đứng đầu trạm biến áp 10kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi SI trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ máy cắt tim 2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ biến điện áp trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ lèo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AT CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 2 RECLOSER
AU Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AV Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
AY Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
BA Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V8Hệ thống
BB PHẦN CÁP QUANG
BC Mua sắm cáp quang
1Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ néo Cáp quang ADSS-24 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Gông treo cáp quang cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BD Phần lắp đặt
1Tháo hạ, lắp lại cáp quang ADSS-24 (bao gồm phụ kiện cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
2Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ néo Cáp quang ADSS-24 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Gông treo cáp quang cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BE Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BF Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BG Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.183459696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->