Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 2,3,9, Trạm CSGT quốc lộ 2 và Đội CS TTKSGT đường thủy số 1 - PC08

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977045-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 2,3,9, Trạm CSGT quốc lộ 2 và Đội CS TTKSGT đường thủy số 1 - PC08
Số hiệu KHLCNT 20210974550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 17:37:00 đến ngày 2021-10-08 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55326E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.427.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.855.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tựs
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 2,3,9, Trạm CSGT quốc lộ 2 và Đội CS TTKSGT đường thủy số 1 - PC08
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT số 2,3,9, Trạm CSGT quốc lộ 2 và Đội CS TTKSGT đường thủy số 1 - PC08
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty Cổ phần tu bổ công trình kiến trúc Thăng Long; Địa chỉ:Số 23 phố Cầu Đông, phường Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ: P103-B4 KTT Nam Thành Công, Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, + Địa chỉ: số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở Đội CSGT số 2 (Phá dỡ)
1Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,361lỗ
2Tháo dỡ cửa cuốnMục II Chương V, HSMT18,48m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT32m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT3,3m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
7Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT14,93m2
8Tháo dỡ đèn các loạiMục II Chương V, HSMT20bộ
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,125m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,125m3
11Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,125m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,125m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,125m3
B Trụ sở Đội CSGT số 2 (Cải tạo)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,1m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1,1m2
3Lắp đặt tôn tại vị trí quạt thông gióMục II Chương V, HSMT2Vị trí
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,255tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT21,442m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT3,16m2
7Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mmMục II Chương V, HSMT7,398m2
8Vách thạch cao ngăn phòng (bao gồm sơn, bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT12,863m2
9Sản xuất lắp dựng cánh cửa đi pano gỗ kính (đã bao gồm lắp dựng và sơn): gỗ chò chỉ, kính trắng hoặc màu 5mm, phun sơn PU, dầy cửa 38-42mmMục II Chương V, HSMT31,988m2
10Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất hệ 4400, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT2,04m2
11Cửa đi kết hợp vách nhôm kính Việt Pháp, Vách kính mặt dựng hệ 1100 kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT12,152m2
12Thay mới khóa cửa nhôm kính: Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kimMục II Chương V, HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn tuýp Led 300x1200mmMục II Chương V, HSMT14bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT8bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT1bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT1cái
17Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT1cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
20Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (2x6m)Mục II Chương V, HSMT80kg
21Lắp đặt máy hút mùi ly tâmMục II Chương V, HSMT1cái
C Trụ sở Đội CSGT số 3 (phá dỡ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.464,264m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT1.200,252m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT282,704m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT323,298m2
5Tháo dỡ vách ngăn CompactMục II Chương V, HSMT15,878m2
6Tháo dỡ quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
7Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT1bộ
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT17,594m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT17,594m3
10Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT17,594m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT17,594m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT17,594m3
D Trụ sở Đội CSGT số 3 (Cải tạo)
1Đục trám và để đi lại đường dây điện Phòng kho tầng 3Mục II Chương V, HSMT2công
2Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)Mục II Chương V, HSMT79,656m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.480,796m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT104,064m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT219,344m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT323,298m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT179,024m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT112,32m2
9Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mục II Chương V, HSMT15,878m2
10Làm lại đường ống thoát nước thải điều hòa vào phòng tắm Tầng 2Mục II Chương V, HSMT5công
11Lắp cánh tủ cho khung tủ bếp InoxMục II Chương V, HSMT90kg
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT25m
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
15Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2mMục II Chương V, HSMT1bộ
16Lắp đặt cầu chắn rác inox D110Mục II Chương V, HSMT4cái
E Trạm CSGT Quốc lộ 2 (Nhà làm việc)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT624,002m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT125,325m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,987m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,987m3
5Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,987m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT14,987m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT14,987m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT307,273m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT314,359m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT125,325m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT307,273m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT439,684m2
F Trạm CSGT Quốc lộ 2 (phá dỡ khu vệ sinh)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT5,92m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT5,92m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT3,355m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT3,355m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT1bộ
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,464m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,464m3
11Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,464m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,464m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,464m3
G Trạm CSGT Quốc lộ 2 (cải tạo khu vệ sinh)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT3,355m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT5,92m2
3Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT3,355m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT5,92m2
5Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT2cái
10Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT1cái
H Trạm CSGT Quốc lộ 2 (tường rào)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT166,888m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT166,888m2
I Trụ sở Đội CSGT số 9 (Phá dỡ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT2.002,49m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT792m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT12,384m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT180,58m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT180,58m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,05m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT10,8m
8Tháo dỡ đèn các loạiMục II Chương V, HSMT3bộ
9Tháo dỡ quạt hút mùi Inox cũ, bàn bếp cũMục II Chương V, HSMT3Công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,274m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,274m3
12Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,274m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT12,274m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT12,274m3
J Trụ sở Đội CSGT số 9 (Cải tạo)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT12,384m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT12,384m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.794,49m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT110,58m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT110,58m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT150m2
7Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (theo thiết kế)Mục II Chương V, HSMT80kg
8Lắp đặt máy hút mùi ly tâm SVF50Mục II Chương V, HSMT1cái
9Lắp đặt bàn bếp Inox KT3500x700x800, cánh cửa inox tấmMục II Chương V, HSMT175kg
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,975m2
11Lắp đặt tấm bê tông nhẹ kê bàn bếpMục II Chương V, HSMT2,8m2
12Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, Cửa đi hệ FA450: Cửa đi 1 cánh kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT4,05m2
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V, HSMT0,25100m
K Trụ sở Đội CS TTKS giao thông đường thủy số 01 (phá dỡ)
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mục II Chương V, HSMT197,471m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMục II Chương V, HSMT0,602tấn
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT11,774m3
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục II Chương V, HSMT13,235m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10m3
7Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10m3
L Trụ sở Đội CS TTKS giao thông đường thủy số 01 (Cải tạo)
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT440m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT440m2
3Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,545tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,545tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT1,029tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT1,029tấn
7Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,602tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,602tấn
9Bu lông M112x100Mục II Chương V, HSMT80cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT54,474m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT3,432100m2
12Tôn úp nóc, úp diềmMục II Chương V, HSMT82,415md
13Máng inox khổ 800mm dày 0.8mm (bao gồm giá đỡ theo thiết kế)Mục II Chương V, HSMT325,632kg
14Lắp đặt cầu chắn rác inox D110Mục II Chương V, HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V, HSMT1,25100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V, HSMT30cái
17Vách kính khung nhôm việt pháp, Vách kính mặt dựng hệ 1100, kính mặt dựng thông tầng, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT13,235m2
18Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ FA450 Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT17,775m2
19Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính Việt Pháp, kính trắng an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT11,52m2
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, HSMT1bể
21Giá đỡ bể bằng InoxMục II Chương V, HSMT13,953kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.035508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55326E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.062.427.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.124.855.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tựs32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước.... 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay loại cầm tay1
7 Máy trộn vữa ≥150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->