Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 18:21:00 đến ngày 2021-10-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,230,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,733,458 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.773345869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54669173E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.561.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.684.215 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 3: Xây lắp công trình Đại tu xử lý các điểm mất an toàn trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2021 giai đoạn II 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.733.458 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa tủ RMU | |||
| B | Thiết bị | |||
| C | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| D | Phần thiết bị trong nhà | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC200A) Indoor | 3 | tủ |
| E | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | TH-RMU-3N | 3 | tủ |
| F | Phần thiết bị ngoài trời | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, cáp điện | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC200A) Indoor | 2 | tủ |
| G | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, cáp điện | TH-RMU-3N | 2 | tủ |
| H | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| I | Phần vật liệu | |||
| J | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | DC-24kV-T-Plug-3x240mm2 | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | VT-3N | 1 | Cái |
| 3 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | VT-4N | 1 | Cái |
| K | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên lộ | BĐC | 19 | Cái |
| 2 | Biển báo an toàn | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 4 | 10đầu |
| 4 | Cáp bọc nhựa PVC M50mm2 | M50 | 50 | m |
| 5 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 | 40,5 | m | |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế 10m | BD-CĐ | 5 | Cuộn |
| 7 | Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 | OG-F16 | 35,5 | m |
| L | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | DC-24kV-ELBOW-3x50mm2-DC | 9 | công/ 1 đầu cáp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | DC-24kV-T-Plug-3x240mm2-DC | 8 | công/ 1 đầu cáp |
| M | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | TH-VT-3N | 1 | Cái |
| 2 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn | TH-VT-4N | 1 | Cái |
| N | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| O | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Đóng tiếp địa đầu cáp TBA Trung Hà 5 | 1 | vị trí | |
| 2 | Đóng tiếp địa đầu cáp TBA Thạch Bàn 5 | 1 | vị trí | |
| P | Phần sửa chữa kiến trúc | |||
| Q | TBA ĐỨC GIANG 8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,0348 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,0348 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,0348 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1137 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1137 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,777 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| R | TBA ĐỨC GIANG 17 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5275 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,5275 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,5275 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 26,48 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 26,48 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,8 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| S | TBA GỖ CẦU ĐUỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,5275 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,5275 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,5275 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 20,64 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,64 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,96 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| T | TBA ĐỨC GIANG 11 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,526 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,526 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,526 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1329 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1329 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,9898 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| U | TBA ĐỨC GIANG 12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,225 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,225 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,225 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 23,5 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,5 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,82 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| V | TBA KHỐI 4 Ô CÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,0114 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0114 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,0114 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1588 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1588 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,2771 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| W | TBA VIỆT HƯNG 13 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,54 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,4678 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4678 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,4678 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 3,84 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,192 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,24 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 1,08 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 35,88 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 35,88 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,53 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| X | TBA Thạch Cầu 9 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,6032 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,6032 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,6032 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,24 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,063 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,14 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,63 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 19,4 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 19,4 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,555 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 28 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| Y | TBA Thạch Cầu 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,2378 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,2378 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,2378 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 37,2 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 37,2 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,85 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| Z | TBA Thôn Nha 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,27 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,0578 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,0578 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 2,0578 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 1,92 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,054 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,096 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,12 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,54 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0368 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0368 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 20,08 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 20,08 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,07 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 24 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AA | TBA Thôn Nha 8 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,6286 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,6286 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,6286 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1456 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7841 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,946 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4479 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0629 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,7706 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 6,2862 | 1m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,91 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 21,52 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,52 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,675 | 1m2 | |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | cái | |
| 18 | Bản lề No100 | 12 | cái | |
| 19 | Bu lông M12x150 | 28 | cái | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AB | TBA Thôn Nha 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,695 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,695 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,695 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,24 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,063 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,14 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,63 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 32,36 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 32,36 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,515 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 28 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AC | TBA KĐT HỌC VIỆN HẬU CẦN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,315 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,315 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,315 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,24 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,063 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,14 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,63 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0429 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 22,48 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 22,48 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,355 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 28 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AD | TBA BẮC BIÊN 8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,2698 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,9446 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,9446 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 16,9446 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 1,2711 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,6007 | m3 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4095 | 100kg | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5288 | 100kg | |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 13,302 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,3893 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,6691 | m3 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1652 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,6719 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,3594 | 1m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,3188 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,5004 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 66,3712 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,3712 | m2 | |
| 19 | Gia công lắp dựng cửa cổng bằng sắt hình mã kẽm | 3,2 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,4 | 1m2 | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 24 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AE | TBA CHÙA LÂM DU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,6868 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,6868 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,6868 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1412 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1412 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,0825 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AF | TBA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,45 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,45 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,45 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 35,4 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 35,4 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,05 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AG | TBA BỒ ĐỀ 27 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,4749 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,4749 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,4749 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1803 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1803 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,5156 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AH | TBA VĂN CỪ 3 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,7614 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,7614 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,7614 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1327 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7861 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,944 | 1m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,7726 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1872 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,5228 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 7,614 | 1m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,48 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 13,87 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 13,87 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,1 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M12x150 | 24 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AI | TBA NGỌC LÂM 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,692 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,692 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,692 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 19,74 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 19,74 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,06 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AJ | TBA NGỌC LÂM 18 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,495 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,357 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,357 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,357 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,52 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,099 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,176 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,22 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,99 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1703 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1703 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1399 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1399 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,0318 | 1m2 | |
| 15 | Khóa cửa Minh Khai | 4 | Cái | |
| 16 | Bu lông M12x150 | 44 | cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| AK | TBA NGỌC LÂM 2+ TBA CHUNG CƯ XE LỬA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,1736 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,1736 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 4,1736 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 33,32 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,32 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,97 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 2 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AL | TBA THẠCH BÀN 16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,064 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,064 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,064 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0491 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 23,04 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,04 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,36 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AM | TBA ĐỨC GIANG 22 | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,9 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1933 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3145 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,088 | 1m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,5597 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 1,2403 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 9 | 1m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,72 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0368 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0368 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | 15,88 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 15,88 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,96 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AN | TBA Bồ Đề 35 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,962 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,962 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,962 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0612 | tấn | |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | 30,96 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 30,96 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,61 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 17 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 1 | 1bộ | |
| 19 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AO | TBA Bồ Đề 21 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,1684 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1684 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,1684 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,56 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,072 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,128 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,16 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1239 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1759 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1759 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,4912 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 32 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AP | TBA Văn cừ 6 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,45 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,68 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,68 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,2 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,9 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1548 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1548 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,1945 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,1945 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,3027 | 1m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 40 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| AQ | TBA Sài Đồng 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,915 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,915 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,915 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,24 | 1m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,063 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,14 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 0,63 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1084 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1084 | tấn | |
| 12 | gia công xích sắt | 0,091 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xích sắt | 0,091 | tấn | |
| 14 | sơn sắt thép 3 nước | 5,701 | m2 | |
| 15 | Bu lông M12x150 | 28 | cái | |
| 16 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 17 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.773345869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54669173E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.561.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.684.215 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi