Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002395-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211002163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 18:21:00 đến ngày 2021-10-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,182,230,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,733,458 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.773345869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54669173E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.561.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.684.215 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 3: Xây lắp công trình
Đại tu xử lý các điểm mất an toàn trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2021 giai đoạn II
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.733.458   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa tủ RMU
B Thiết bị
C Thiết bị A cấp B thực hiện
D Phần thiết bị trong nhà
1Lắp tủ điện cao áp, cáp điện RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC200A) Indoor3tủ
E Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện cao áp, cáp điện TH-RMU-3N3tủ
F Phần thiết bị ngoài trời
1Lắp tủ điện cao áp, cáp điện RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+CC200A) Indoor2tủ
G Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện cao áp, cáp điện TH-RMU-3N2tủ
H Vận chuyển
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2ca
I Phần vật liệu
J Vật liệu A cấp B thực hiện
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện DC-24kV-T-Plug-3x240mm22công/ 1 đầu cáp
2Lắp vỏ tủ RMU 3 ngănVT-3N1Cái
3Lắp vỏ tủ RMU 4 ngănVT-4N1Cái
K Vật liệu B cấp B thực hiện
1Biển tên lộBĐC19Cái
2Biển báo an toàn6Cái
3Đầu cốt M50ĐC-M50410đầu
4Cáp bọc nhựa PVC M50mm2M5050m
5Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,540,5m
6Băng dính cách điện hạ thế 10mBD-CĐ5Cuộn
7Ống ghen ruột gà đàn hồi F16OG-F1635,5m
L Công tác tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện DC-24kV-ELBOW-3x50mm2-DC9công/ 1 đầu cáp
2Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện DC-24kV-T-Plug-3x240mm2-DC8công/ 1 đầu cáp
M Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngănTH-VT-3N1Cái
2Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tháo dỡ, thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngănTH-VT-4N1Cái
N Vận chuyển
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
O Chi phí đấu nối hotline
1Đóng tiếp địa đầu cáp TBA Trung Hà 51vị trí
2Đóng tiếp địa đầu cáp TBA Thạch Bàn 51vị trí
P Phần sửa chữa kiến trúc
Q TBA ĐỨC GIANG 8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,0348m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,0348m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,0348m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1137tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1137tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,7771m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn3cái
R TBA ĐỨC GIANG 17
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,5275m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5275m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,5275m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
12Gia công hàng rào song sắt26,48m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm26,48m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ27,81m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
S TBA GỖ CẦU ĐUỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,5275m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,5275m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,5275m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
12Gia công hàng rào song sắt20,64m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm20,64m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ21,961m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
T TBA ĐỨC GIANG 11
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,526m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,526m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,526m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1329tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1329tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,98981m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn4cái
U TBA ĐỨC GIANG 12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,225m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,225m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,225m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
12Gia công hàng rào song sắt23,5m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm23,5m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ24,821m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
V TBA KHỐI 4 Ô CÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,0114m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,0114m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,0114m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1588tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1588tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ8,27711m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn4cái
W TBA VIỆT HƯNG 13
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,54m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,4678m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,4678m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,4678m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông3,841m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,108m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,192m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,24m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1001,08m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
12Gia công hàng rào song sắt35,88m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm35,88m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ37,531m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
X TBA Thạch Cầu 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,315m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,6032m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,6032m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,6032m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,241m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,063m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,112m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,14m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,63m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
12Gia công hàng rào song sắt19,4m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm19,4m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ20,5551m2
15Bu lông M12x15028cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
Y TBA Thạch Cầu 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,2378m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,2378m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,2378m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
12Gia công hàng rào song sắt37,2m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm37,2m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ38,851m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
Z TBA Thôn Nha 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,27m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,0578m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,0578m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T2,0578m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông1,921m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,054m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,096m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,12m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,54m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0368tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0368tấn
12Gia công hàng rào song sắt20,08m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm20,08m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ21,071m2
15Bu lông M12x15024cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Bản lề No10012Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
19Biển báo an toàn4cái
AA TBA Thôn Nha 8
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,6286m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,6286m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,6286m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1456100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7841100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,9461m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4479m3
8Rải nilon lót nền đổ bê tông0,0629100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,7706m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1006,28621m2
11Trát xà dầm, vữa XM M751,91m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
13Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
14Gia công hàng rào song sắt21,52m2
15Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm21,52m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,6751m2
17Khóa cửa Minh Khai2cái
18Bản lề No10012cái
19Bu lông M12x15028cái
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
21Biển báo an toàn4cái
AB TBA Thôn Nha 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,315m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,695m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,695m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,695m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,241m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,063m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,112m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,14m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,63m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
12Gia công hàng rào song sắt32,36m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm32,36m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ33,5151m2
15Bu lông M12x15028cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Bản lề No10012Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
19Biển báo an toàn4cái
AC TBA KĐT HỌC VIỆN HẬU CẦN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,315m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,315m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,315m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,315m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,241m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,063m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,112m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,14m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,63m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0429tấn
12Gia công hàng rào song sắt22,48m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm22,48m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ24,3551m2
15Bu lông M12x15028cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Bản lề No10012Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
19Biển báo an toàn4cái
AD TBA BẮC BIÊN 8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,2698m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,9446m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,9446m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T16,9446m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1501,2711m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M756,6007m3
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4095100kg
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5288100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng13,3021m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2501,3893m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,6691m3
12Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1652100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,6719m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10013,35941m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,3188m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,5004m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7566,3712m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ66,3712m2
19Gia công lắp dựng cửa cổng bằng sắt hình mã kẽm3,2m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ6,41m2
21Khóa cửa Minh Khai1Cái
22Bản lề No1006Cái
23Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
24Biển báo an toàn4cái
AE TBA CHÙA LÂM DU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,6868m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,6868m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,6868m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1412tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1412tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ8,08251m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Biển báo an toàn4cái
AF TBA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC LÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,45m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,45m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,45m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
12Gia công hàng rào song sắt35,4m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm35,4m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ37,051m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
AG TBA BỒ ĐỀ 27
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,4749m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,4749m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,4749m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1803tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1803tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,51561m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Biển báo an toàn4cái
AH TBA VĂN CỪ 3
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,7614m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,7614m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,7614m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1327100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7861100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng4,9441m2
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,7726m3
8Rải nilon lót nền đổ bê tông0,1872100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,5228m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1007,6141m2
11Trát xà dầm, vữa XM M752,48m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
13Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
14Gia công hàng rào song sắt13,87m2
15Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm13,87m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ15,11m2
17Bu lông M12x15024cái
18Khóa cửa Minh Khai1Cái
19Bản lề No1006Cái
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
21Biển báo an toàn4cái
AI TBA NGỌC LÂM 10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,692m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,692m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,692m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
12Gia công hàng rào song sắt19,74m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm19,74m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ21,061m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
AJ TBA NGỌC LÂM 18
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,495m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,357m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,357m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,357m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,521m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,099m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,176m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,22m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,99m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1703tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1703tấn
12gia công xích sắt0,1399tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1399tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ10,03181m2
15Khóa cửa Minh Khai4Cái
16Bu lông M12x15044cái
17Biển báo an toàn7cái
AK TBA NGỌC LÂM 2+ TBA CHUNG CƯ XE LỬA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,1736m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,1736m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T4,1736m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
12Gia công hàng rào song sắt33,32m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm33,32m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ34,971m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Bản lề No10012Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)21bộ
19Biển báo an toàn4cái
AL TBA THẠCH BÀN 16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,064m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,064m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,064m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0491tấn
12Gia công hàng rào song sắt23,04m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm23,04m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ24,361m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
AM TBA ĐỨC GIANG 22
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,9m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,9m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,9m3
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1933100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3145100kg
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng5,0881m2
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,5597m3
8Rải nilon lót nền đổ bê tông0,09100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2501,2403m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10091m2
11Trát xà dầm, vữa XM M752,72m2
12Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0368tấn
13Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0368tấn
14Gia công hàng rào song sắt15,88m2
15Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm15,88m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ16,961m2
17Bu lông M12x15032cái
18Khóa cửa Minh Khai1Cái
19Bản lề No1006Cái
20Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
21Biển báo an toàn4cái
AN TBA Bồ Đề 35
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,962m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,962m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,962m3
5Ván khuôn gia cố móng trụ bê tông3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,0612tấn
12Gia công hàng rào song sắt30,96m2
13Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm30,96m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ32,611m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai1Cái
17Bản lề No1006Cái
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)11bộ
19Biển báo an toàn4cái
AO TBA Bồ Đề 21
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,1684m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,1684m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,1684m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,561m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,072m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,128m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,16m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,72m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1239tấn
12gia công xích sắt0,1759tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1759tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,49121m2
15Bu lông M12x15032cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn4cái
AP TBA Văn cừ 6
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,45m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,68m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,68m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,68m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,21m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,09m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,16m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,2m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,9m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1548tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1548tấn
12gia công xích sắt0,1945tấn
13Lắp dựng xích sắt0,1945tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ10,30271m2
15Bu lông M12x15040cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn4cái
AQ TBA Sài Đồng 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,315m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,915m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,915m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T0,915m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,241m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,063m3
7Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa BT M2500,112m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,14m3
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M1000,63m2
10Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,1084tấn
11Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm0,1084tấn
12gia công xích sắt0,091tấn
13Lắp dựng xích sắt0,091tấn
14sơn sắt thép 3 nước5,701m2
15Bu lông M12x15028cái
16Khóa cửa Minh Khai2Cái
17Biển báo an toàn4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.773345869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54669173E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 827.561.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.482.684.215 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
4 Máy bơm nước bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->