Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001821-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm
Số hiệu KHLCNT 20200891337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 19:42:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,662,489,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 709,800,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 16.564.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hồ quang (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái).
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) dự án Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm
Lắp MBA T2-40MVA TBA 110kV Giồng Trôm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định HSMT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 709.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.1Khoản
B PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG  
1Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV – 40MVA. Kèm:
1) Tủ điều khiển từ xa máy biến áp
2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90)
2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây.
4) Cáp điều khiển, cáp nguồn và phụ kiện
5) 03 Bộ kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR 240/32mm2
6) 03 bộ kẹp cực thiết bị phía 22KV cho hộp đầu cáp
7) 01 bộ kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm2
8) 01 bộ kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm2
9) 02 bộ kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm2
10) 03 bộ chống sét Van-Class3 (3LA-18kV CL.3)
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Máy
2Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt.- Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời- Công suất 100kVA-Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải- Uk%=4,5%Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Máy
3Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu):- 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Máy
4Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm (Bình khí SF6 nạp lần đầu):- 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 Kẹp nối dây tiếp đất - 01 Giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Máy
5Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có một lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
6Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s; có hai lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: - 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
7Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3Bộ
8Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: - 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3Bộ
9Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV- 31.5kA/1s; kèm phụ kiện: - 01 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 700/86 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
10Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV- 31.5kA/1s; kèm phụ kiện: - 03 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất - 01 bộ giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
11Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3 Kèm phụ kiện: - 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm2- 02 Bộ kẹp nối dây tiếp đất- 01 Giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ3Bộ
12Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s; cho lộ tổngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
13Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ raYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ4Tủ
14Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
15Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
16Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
17Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
18Bộ Ắcquy 110VDC + kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt: Loại Niken - Cadmium, loại kín, 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
19Hộp MCB cho giàn accu: Bao gồm 02 MCB - 2P - 63A- 10kA kèm tiếp điểm phụ 01NO+01NC. Trọn bộ phụ kiện lắp đặt đấu nốiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Bộ
20Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt: Ngõ vào 380VAC, ngõ ra : 110VAC, dòng điện nạp 75AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
C PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN B CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 240/32 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ90m
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 700/86 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ90m
3Kẹp rẽ nhánh chữ song song kiểu bulong từ 1 dây ACSR700/86 (tap) đến ống nhôm D80/70 (tap)6Bộ
4Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR-240/32mm2 (tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ4Bộ
5Trọn bộ cáp lực trung thế và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2: 360 m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 18 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 06 đầu;- Cáp ngầm 12/20(24)kV-Cu/CXV/S/DATA/24kV-1Cx150 mm2: 171 m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 03 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 03 đầu;- Cáp đồng bọc 3 pha Cu/CXV/S/DATA/24kV - 3x50 mm2: 58 m;- Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 01 đầu;- Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện: 01 đầu.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
6Trọn bộ cáp nguồn hạ áp và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau: - Cáp đồng bọc 0,6/1kV - CXV - (3x95+1x70) mm²: 50 m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV- CXV - (3x16+1x10) mm²: 40 m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV- 2x4 mm²: 150 m;- Cáp đồng bọc 0,6/1kV CXV – 2x2,5 mm²: 300 m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV2,5 mm²: 100 m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV – CV1,5 mm²: 100 m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x25mm2: 50 m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x4mm2: 400 m;- Cáp chống cháy 0,6/1kV CVV/FR – 2x2,5mm2: 600 m;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
7Trọn bộ cáp kiểm tra ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu (loại CVVS) điện áp 0,6/1kV và phụ kiện đi kèm lô cáp. Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²: 1440 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²: 450 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm²: 840 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²: 480 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x1,5mm²: 480 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm²: 230 m;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
8hụ kiện đi kèm lô cáp với khối lượng tham khảo gồm:- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 1,5mm²: 1000 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 2,5mm²: 500 cái; - Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 4mm²: 500 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 10mm²: 2 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 16mm²: 6 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 25mm²: 20 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 70mm²: 2 cái;- Đầu cosse đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây 95mm²: 6 cái;- Vòng đệm cáp (cable gland) các loại: 300 cái;- Nhãn cáp: 300 cái;- Băng nhãn in cỡ 5mm (nhãn dán ruột cáp): 01 cuộn;- Băng dính cách điện bằng nhựa: 10 cuộn;- Dây bó cáp bằng nhựa dài 200mm đến 400mm: 1000 sợi;- Keo dán ống PVC: 05 ống;- Ống nhựa cứng uPVC D114: 50 m;- Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø114: 5 cái;- Co 90 ống nhựa F114: 10 cái;- Ống nhựa cứng uPVC D90: 200 m;- Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø90: 20 cái;- Co 90 ống nhựa F90: 35 cái;- Ống nhựa cứng uPVC D27: 100 m;- Nối thẳng ống nhựa cứng uPVC Ø27: 20 cái- Co 90o ống nhựa cứng uPVC Ø27: 20 cái;- Nẹp Inox định vị ống uPVC Ø27 đi trên tường nhà: 100 cái;- Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 4,2mm2: 01 hộp;- Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 2,5mm2: 01 hộp;- Ống lồng in nhãn ruột cáp cỡ dây 3,2mm2: 01 hộp.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
9Trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới đấu nối hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Dây đồng trần C120: 150 m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm2: 135 m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2: 150 m;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 165 m;- Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép cỡ dây đồng 120mm2: 55 bộ;- Mối hàn hoá nhiệt: 75 cái;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 04 cái;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 115 cái;- Đầu cốt đồng loại ép Cỡ dây dđồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc: 56 cái;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
10Trọn bộ vật liệu và phụ kiện lắp đặt cho giàn tụ bù. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Cầu chì + lò xo: 21 bộ;- Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng: 09 bộ- Thanh đồng 80x6x500mm: 09 thanh;- Thanh đồng 80x6x1800mm: 06 thanh;- Kẹp cố định cáp: 7 bộ;- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2: 08 m;- Dây đồng trần C50: 16 kg- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm2 (trọn bộ cùng boulon): 90 cái;- Buolon M10 - 40 + Rongden Cỡ dây đồng 50mm2: 90 cái.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
11Trọn bộ vật tư và phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Đèn Led 30W - 220VAC kèm chóa đèn và phụ kiện: 04 bộ;- Cần đèn chiếu sáng gắn trên trụ BTLT 14m (Sắt ống mạ kẽm): 04 bộ;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2: 75 m;- Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2: 20 m;- Ống nhựa cứng PVC d34: 70 m;- Co lơi ống PVC D34: 08 cái;- Nối thẳng ống PVC d34: 18 cái;- Cút nối chữ T ống PVC F34: 05 cái;- Keo dán ống PVC: 02 ống;- Dây đai Inox định vị ống PVC D34 lắp vào cột BTLT: 05 bộ;- Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện: 02 hộp;- MCCB 2P-10A-3kA Loại âm tường, kèm hộp âm tường: 01 bộ.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
12Trọn bộ thiết bị, vật liệu và dụng cụ PCCC cho hệ thống PCCC tại trạm. Chi tiết khối lượng bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Bể cát: 02 cái- Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x 900: - 04 bình CO2 loại 5kg: 02 tủ;- Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy: 02 bình;- Chai xịt bọt chống cháy: 05 bình;- Bình Asul 35Kg có xe đẩy: 02 bình;- Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC (Ao, kính): 02 bảng;- Xẻng: 04 cái;- Dây tín hiệu 2x1,5mm2 (chống nhiễu, chống cháy): 256 m;- Bảng cấm lửa: 02 cái;- Keo dán ống uPVC: 05 ống;- Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời, kèm phụ kiện lắp đặt: 04 bộ- Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 12 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC), bao gồm accu, Card cho rơ le input Zoom: 01 hệ thống.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
D PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. 
1Móng máy biến áp 40MVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
2Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVAYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
3Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
4Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
5Móng trụ máy cắt 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
6Móng tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
7Móng trụ chống sét van 1 pha 96kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
8Móng trụ dao cách ly 3 pha 123kVYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
9Móng + giàn giá đỡ tụ bùYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Mương cáp điều khiển - MC-300Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Mét
11Mương cáp điều khiển - MC-500Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Mét
12Mương cáp điều khiển - MC-500AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Mét
13Thép viền mương, giá cáp, tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trọn bộ
14Hộp cáp điều khiển 5.5m-HC-5.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trọn bộ
15Tái tạo đường ô tô trong trạm rộng 3,0mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Mét
16Hệ thống thải dầu sự cốYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Trọn bộ
17Phần hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Toàn bộ
E PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU THỰC HIỆN VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
2Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
3Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV (có bao gồm BCU)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
4Tủ điều khiển – bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRP2) (có bao gồm BCU)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
5Tủ bảo vệ thanh cái 110kV (có bao gồm relay 87B)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Tủ
6Lắp Relay tự động điều chỉnh điện áp (F90) cho MBA hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Cái
7Tủ đấu dây ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ2Tủ
F PHẦN VẬT TƯ NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo và thu hồi Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 410/51 (bao gồm giá đỡ cao 2,5m và 5m)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ4Bộ
2- Tháo dỡ thu hồi Tủ phân phối AC hiện hữu; - Tháo dỡ thu hồi Tủ phân phối DC hiện hữu;- Tháo dỡ thu hồi Cáp cấp nguồn DC, Cáp nguồn Accu hiện hữu; Card truyền thông CMR02 license BasicYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ1Trọn bộ
G Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 16.564.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 16.564.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.564.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.53
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.53
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.53
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất (chiếc)1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt (chiếc)1
3 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 L Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy)1
5 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)1
6 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L (máy)1
7 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
9 Máy hàn hồ quang Máy hàn hồ quang (máy)1
10 Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->