Gói thầu: Gói thầu số 10: Phun ép vữa xi măng, gia cố đường lò mức -140 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Phun ép vữa xi măng, gia cố đường lò mức -140 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vuốn chuẩn bị sản xuất năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 08:57:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,046,771,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện : Tương tự về tính chất: Phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông); Khoan phun ép vữa xi măng các công trình công nghiệp, các công trình ngoài trời hoặc trong hầm lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản đốc phân xưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm Quản đốc công trường ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Quản đốc công trường thi công đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | MZ-7665 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | WD-02EA hoặc máy khoan đá K3 KQD70 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | MQT-120 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | PZS-3000E hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khuấy vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | JW-180 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm ép bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | BW-250 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | NDP-50 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo, cảnh báo khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêtan và CO, CO2. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Phun ép vữa xi măng, gia cố đường lò mức -140 năm 2021 Phun ép vữa xi măng, gia cố lò mức -140 năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn vuốn chuẩn bị sản xuất năm 2021, năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thượng vận tải mức -140/-35 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm; mắt lưới 100x100mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 240 | m2 |
| 2 | Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 240 | m2 |
| 3 | Đợt 1: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 360 | m |
| 4 | Đợt 1: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=65mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 240 | m |
| 5 | Đợt 1: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 144 | Tấn |
| 6 | Đợt 2: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 1.440 | m |
| 7 | Đợt 2: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=42mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 1.170 | m |
| 8 | Đợt 2: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 360 | Tấn |
| B | Lò vận tải chân thượng -140/-35 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm trong lò | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 480 | m2 |
| 2 | Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 480 | m2 |
| 3 | Phun vẩy bê tông không có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 840 | m2 |
| 4 | Đợt 1: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 990 | m |
| 5 | Đợt 1: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=65mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 660 | m |
| 6 | Đợt 1: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 396 | Tấn |
| 7 | Đợt 2: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 3.960 | m |
| 8 | Đợt 2: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=42mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 3.217,5 | m |
| 9 | Đợt 2: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 990 | Tấn |
| C | Lò vận tải sân ga mức -140 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm trong lò | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 220 | m2 |
| 2 | Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 220 | m2 |
| 3 | Đợt 1: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 180 | m |
| 4 | Đợt 1: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=65mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 120 | m |
| 5 | Đợt 1: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 72 | Tấn |
| 6 | Đợt 2: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 720 | m |
| 7 | Đợt 2: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=42mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 585 | m |
| 8 | Đợt 2: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 180 | Tấn |
| D | Lò XV1 -140 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mm trong lò | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 440 | m2 |
| 2 | Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF: 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3 | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 440 | m2 |
| 3 | Đợt 1: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 360 | m |
| 4 | Đợt 1: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=65mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 240 | m |
| 5 | Đợt 1: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 144 | Tấn |
| 6 | Đợt 2: Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kình d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1m | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 1.440 | m |
| 7 | Đợt 2: Gia công, lắp ống thép đường kính ống thép d1=42mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 3mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 1.170 | m |
| 8 | Đợt 2: Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 400kg/m ( cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH: 4% lượng xi măng) | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 360 | Tấn |
| E | Gia công lắp đặt móc treo ray bằng thép tròn đường kính d=25mm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng móc treo ray móc dạng treo bằng thép tròn đường kính d=25mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 63 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng móc treo ray móc dạng cố định bằng thép tròn đường kính d=25mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng móc treo ray móc chỉnh hướng bằng thép tròn đường kính d=25mm | Có Bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện : Tương tự về tính chất: Phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông); Khoan phun ép vữa xi măng các công trình công nghiệp, các công trình ngoài trời hoặc trong hầm lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.880.000.000 VNĐ (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Quản đốc phân xưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm Quản đốc công trường ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Quản đốc công trường thi công đã thi công, thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công đã thi công, thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | MZ-7665 hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy khoan | WD-02EA hoặc máy khoan đá K3 KQD70 hoặc tương đương | 2 |
| 3 | Máy khoan | MQT-120 hoặc tương đương | 2 |
| 4 | Máy phun bê tông | PZS-3000E hoặc tương đương | 2 |
| 5 | Máy khuấy vữa | JW-180 hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy bơm ép bê tông | BW-250 hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy bơm nước khí nén | NDP-50 hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đo, cảnh báo khí | Mêtan và CO, CO2. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi