Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003875-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210978399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 09:21:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,778,117,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016717686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Xây dựng mạch vòng giữa lộ 971 TGNT với lộ 972TGGT và cấy TBA nhằm CQT, GTTĐN, nâng cao chất lượng điện áp khu vực phường Nông Tiến, phường Đội Cấn, xã Trung Môn, thành phố Tuyên Quang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V11.022,12m
2Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10.125,54m
3Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V238,68m
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.658,52m
5Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m
6Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m
7Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
8Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
D Cáp ngầm
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V169,68m
2Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
E Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V259quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V115Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V276Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Chuỗi
5Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
F Phần phụ kiện
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.245cái
5Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
6Khánh cho chuỗi kép 100kNMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
12Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Ống nối chịu lực cho dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Kẹp quai nhôm - đồng 150-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Kẹp hotline 150-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G Phần thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Phần TBA
I Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J Thiết bị
1Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
5Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
K Vật liệu khai thác trong nước
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V32Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
17Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
18Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
19Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
L Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
M Phần hạ áp
N Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2.362m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.178m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.705m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V62m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V103m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V109m
O Vật liệu khai thác trong nước
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V155Bộ
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V258Bộ
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V273Bộ
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V424Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V392cái
P Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Q Thiết bị nhà thầu cấp và lắp đặt hoàn thiện
R Chi phí thi công hotline
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9
S Phụ kiện điện đường dây trung thế
1Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
T Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-12-10,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-14-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột BTLT NPC-14-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
4Cột BTLT NPC-16-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
5Cột BTLT NPC-16-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
6Cột BTLT NPC-16-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-18-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Cột BTLT NPC-18-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
9Cột BTLT NPC-18-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
U Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-12-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
2Cột BTLT NPC-12-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Cột BTLT NPC-12-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
4Cột BTLT NPC-14-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột BTLT NPC-14-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột BTLT NPC-14-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-16-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
8Cột BTLT NPC-16-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột BTLT NPC-18-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
10Cột BTLT NPC-22-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
V Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4 đào thủ công Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Tiếp địa RC-4. đào máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
3Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
4Tiếp địa RC-2. đào máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
W Phần xà, giá
1Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Xà néo cột đúp 3pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
17Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
19Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà néo cột cồng hình II 22kV XNII-22-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
23Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Giằng cột GC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Cổ dề néo dây néo CDNMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Giằng cột GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
29Giằng cột GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
30Giằng cột GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
31Giằng cột GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
32Giằng cột GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Dây néo cáp thép TK.50-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
X Phần xà đón dấy tới
1Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-3-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MT-4-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
5Móng cột MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
7Móng cột MT-4-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
8Móng cột MT-4-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột MT-5-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
10Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột MT-4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
12Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
13Móng cột đôi MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
14Móng cột đôi MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
16Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
17Móng cột đôi MTĐ-2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
18Móng cột đôi MTĐ-2-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
19Móng cột đôi MTĐ-2-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
20Móng cột đôi MTĐ-2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
21Móng cột MTĐ-3-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
22Móng cột đôi MTĐ-4-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
23Móng cột MTĐ-3-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
24Móng néo MN.15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
25Tiếp địa RC-4 đào thủ công Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
26Tiếp địa RC-4. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
27Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
28Tiếp địa RC-2. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
Y Phần nhân công thu hồi
Z Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn AC/XLPE-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116m
2Dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.730m
3Dây dẫn AC/XLPE-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.605m
4Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AA Cột bê tông ly tâm thu hồi
1Cột bê tông vuông 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
3Cột bê tông li tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột bê tông li tâm cao 20m, LT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AB Cách điện thu hồi
1Chuỗi néo thủy tinh 22Mô tả kỹ thuật theo chương V23Chuỗi
2Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V45Chuỗi
3Sứ đứng gốm, SĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
4Sứ đứng gốm 10kV kèm ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V115Quả
AC Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ thẳng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà đỡ vượt thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ tam giác thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà rẽ nhánh 1 pha thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà rẽ nhánh 2 pha thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Chụp đầu cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Xà néo thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà néo sứ đứng cột đơn thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Xà néo sứ đứng cột đôi ngang tuyến thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo tam giác thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà rẽ nhánh 3 pha lệch thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà néo hình II thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Cổ dề néo thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AD Phần cáp ngầm
AE Phụ kiện điện
1dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
AF Phần hào cáp
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V140m
2Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
AG Phần xà
1Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thang trèo trên cột đơn TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 22kV XCD+ĐC&CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AH Phần TBA
AI Vật liệu khai thác trong nước
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
5Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HDPE-Ø110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp xuất tuyến HĐPE ϕ85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
8Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
9Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
10Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
AJ Phần xây dựng trạm
1Cột BTLT NPC-14-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-14-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc tuyến GBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang trèo TT-NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Giằng cột 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giằng cột 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Giằng cột 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giằng cột 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
19Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
20Móng cột MTĐ-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
AK Phần hạ áp
AL Vật liệu điện khai thác trong nước
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V212Cuộn
2Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012Cái
3Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V136Cái
4Kẹp đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.148Cái
5Bịt đầu cáp BC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
6Bịt đầu cáp BC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
7Bịt đầu cáp BC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V244Cái
8Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V644Bộ
9Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
AM Phần xây dựng
1Tiếp địa cột ly tâm RLLMô tả kỹ thuật theo chương V20Vị trí
2Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V137Cột
3Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
4Xà néo lệch trên cột bê tông vuông đơn XNL-VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V113Móng
7Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
8Móng cột vuông đôi MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
9Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AN Phần thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
4Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột LT-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
5Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
6Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59km
9Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45km
10Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117km
11Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248km
12Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AO Phần thí nghiệm
AP Phần thí nghiệm đường dây trung thế
AQ Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V97Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V374Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V360chuỗi
AR Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AS Phần thí nghiệm cáp ngầm
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V19Quả
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
AT Phần thí nghiệm TBA
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V74Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3bát
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
14Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AU Phần thí nghiệm tiếp địa TBA
1Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
AV Phần thí nghiệm hạ áp
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V20Vị trí
AW Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AX Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AY Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016717686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->