Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003624-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210979239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 09:17:00 đến ngày 2021-10-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,454,614,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681921261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 975 E14.9 sau trạm 110kV Gò Trẩu và lộ 972 TGHT, 974 TGHT sau trạm 35/(22)10kV Hưng Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C PHẦN DÂY DẪN
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V3.528m
2Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V624m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6.447m
4Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10.073m
5Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V334quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V339Chuỗi
E II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.017Cái
2Mắt nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V312Cái
3Khánh cho chuỗi kép 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V174Cái
6Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
9Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Ống nối chịu lực cho dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
12Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
F THIẾT BỊ
G Phần mua sắm
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H TBA
I PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN
J PHẦN DÂY DẪN
K Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V325Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
3Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
4Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V564m
7Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V360m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
15Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Mắc nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
19Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
20Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
21Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V301Cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
26Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
27Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
28Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
29Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
L PHẦN THIẾT BỊ TBA
M Mua sắm thiết bị
N Phần máy biến áp
1Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, modem 3G/APN, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
O Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 200A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
P Phần chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
Q Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
R Phần phụ kiện điện
1dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
4dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
5dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V135Cái
7Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
8Kéo dây vượt đường giao thông, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
9Vượt đường hồMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
S Phần cột
T Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
4Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
6Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
U Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
8Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
9Cột BTLT NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
10Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
11Cột BTLT NPC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
12Cột BTLT NPC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
V Phần xà, giá
1Xà néo sứ đứng 3 pha tam giác cột đơn 35kV XNSĐΔ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo sứ đứng 3 pha Z cột đơn 35kV XNSĐZ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
4Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
10Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
11Xà néo sứ chuỗi 3 pha tam giác cột đơn 22kV XNΔ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà néo cột cổng hình II XNII-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà néo cột cổng hình II XNII-3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 22kV XNΔ-22NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà néo cột đúp 3 pha lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XĐL-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ lèo 2 pha XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
23Chụp đầu cột 4m CĐC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Cổ dề néo thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Cổ dề néo góc CDGMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Giằng cột 1 (ngọn cột 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
27Giằng cột 2 (ngọn cột 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
28Giằng cột 3 (ngọn cột 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
29Giằng cột 4 (ngọn cột 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
30Giằng cột 5 (ngọn cột 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
31Dây néo cáp thép TK.70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Dây néo cáp thép TK.70-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
W Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột MT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-3-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-3-14... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MT-4-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
10Móng cột MT-5-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Móng cột MT-5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột MT-5-14... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
14Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Móng cột MT-5-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
16Móng cột MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột MT-5-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
18Móng cột MT-6-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng cột MT-6-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
20Móng cột MTĐ-4-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
21Móng cột đôi MTĐ-4-20. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
22Móng cột đôi MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
23Móng cột đôi MTĐ-2-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
24Móng cột MTĐ-2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
25Móng cột MTĐ-2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
26Móng cột MTĐ-3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
27Móng cột đôi MTĐ-3-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
28Móng cột MTĐ-3-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
29Tiếp địa RC-4 đào thủ công Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
30Tiếp địa RC-4. đào máy Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tông Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
33Tiếp địa RC-2. đào máy Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
34Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tông Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch block Phần xây dựng, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
X Tổng cộng
Y Phần móng - Tiếp địa
1Hoàn trả Móng cột MT-3-14... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-5-14... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Hoàn trả Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Hoàn trả Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Hoàn trả Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
6Hoàn trả Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Hoàn trả Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
Z Phần thí nghiệm
AA Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V54Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V346Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V339chuỗi
AB Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
AC Phần thu hồi trung áp
AD Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép, AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.943m
2Dây dẫn AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.653m
3Dây dẫn AV-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.013m
4Dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.904m
5Dây dẫn AC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.874m
6Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
AE Thiết bị
1Tụ bù 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cầu dao cách ly 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Cột bê tông ly tâm
1Cột bê tông li tâm cao 16m, LT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột bê tông vuông 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
6Cột bê tông li tâm cao 20m, LT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
AG Cách điện thu hồi
1Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V25chuỗi
2Cách điện chuổi néo 10Mô tả kỹ thuật theo chương V75chuỗi
3Cách điện đứng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V148quả
4Cách điện đứng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V220quả
AH Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ lèo XL-1-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà phụ XP-1-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ thẳng XĐT-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Xà đỡ vượt XĐV-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ vượt XĐV-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ SI-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ thiết bị XĐTB-THMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Ghế thao tác GTT-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thang trèo TT-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AI Phần TBA
AJ Vật liệu khai thác trong nước
1Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
2Kẹp đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
5Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
6Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127Cái
7Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V60túi
11Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
13Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp HDPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
14Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
15Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V111Cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
AK phần tháo lắp, di chuyển
1Chuyển nấc biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 10/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
4Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
5Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
6Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
7Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
9Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
10Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
11Tháo lắp, di chuyển tủ PP hạ thế - 600A (gồm cả cáp lực …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Tháo lắp, di chuyển Tủ tụ bù 0,4kV (gồm tủ chọn bộ, cáp 0,4kV...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AL Phần móng
1Móng cột MT-3-12.Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Móng cột MT-3-14.Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
AM II. Phần xây dựng trạm
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
5Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2 lệch X2-LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XNII-2,6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6m XCD-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
13Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
14Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GTT-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
15Xà néo cột cổng hình II XNII-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-2,6-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giá đỡ Recloser, LBS cột hình II GĐTB3-II-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Giá đỡ BU cột hình II GĐBU-II-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Ghế cách điện tim 2,6m GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3,4m XSI+CSV-3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3,4m XTG-3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
23Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3,4m GĐM-3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,4m GCĐ-3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Xà phụ đỡ lèo XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giá đỡ tủ phân phối GĐTPMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
27Giá đỡ thiết bị GĐTBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Dây nối đất hệ thống tiếp địa cột trạm DTĐ - Phần lắp đặt, xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
30Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HTTĐ-TBA - Phần lắp đặt, xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
31Hệ thống tiếp địa trạm Recloser HTTĐ-RE - Phần lắp đặt, xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
AN Phần thí nghiệm TBA
AO Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
3TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
4TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8H.T
6Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V325Quả
7Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V9bát
AP Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
5Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V37Máy
7Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V137Bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V111Cuộn
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
15Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AQ Phần thu hồi TBA
AR Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Dây AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V39m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Dây đồng trần 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Thanh đồng trần 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
7Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AS Thiết bị đóng cắt
1Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
8Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
10Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
11Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 1000kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 1600kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16TBA hợp bộ treo trên cột (gồm ngăn trung áp, MBA, tủ hạ áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Ngăn tủ trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
18Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
19Tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
20Tủ PP hạ thế - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Tủ PP hạ thế - 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
22Tủ PP hạ thế - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ PP hạ thế - 800AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Cầu chì ống 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Cầu chì ống 22kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
29Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V135bộ
30Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AT Cột bê tông ly tâm
1Cột BT cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột BTLT cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột BTLT cao 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AU Cách điện thu hồi
1Sứ đứng gốm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V108quả
2Sứ đứng gốm 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V131quả
AV Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đón dây đầu trạm XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Xà đón dây đầu trạm XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà néo đứng đầu trạm biến áp 10kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi SI trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Xà đỡ cầu chì ống và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
15Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
20Chụp đầu cột, CĐCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AW Phần cáp quang
AX Phần mua sắm
AY Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang 1 sợi 1000Mbps 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây nhảy quang SC/SC - 15mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
4Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
AZ Vật liệu thông tin
1Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V891,3m
4Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
BA Phần lắp đặt
1Module quang 1 sợi 1000Mbps 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V81 t.bị
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Dây nhảy quang SC/SC - 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
4Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V11 T.bị
6Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bị
7Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
9Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V891,3m
10Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
BB Phần kết nối scada
BC Phần mua sắm
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Sim 3G/4G (SIM data - thuê bao 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BD phần lắp đặt, khai báo, hiệu chỉnh
1Lắp đặt ModemMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
3Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
4Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
5Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
7Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khácMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
BE THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER
BF PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
BG Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
BH Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
BJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
BK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BL Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
BM Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BN Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BO Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681921261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->