Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 09:17:00 đến ngày 2021-10-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,454,614,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681921261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
06 XL: Xây lắp đường dây trung áp, trạm cắt và TBA Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 975 E14.9 sau trạm 110kV Gò Trẩu và lộ 972 TGHT, 974 TGHT sau trạm 35/(22)10kV Hưng Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.528 | m |
| 2 | Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.447 | m |
| 4 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.073 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| D | PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | Chuỗi |
| E | II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | Cái |
| 2 | Mắt nối đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | Cái |
| 3 | Khánh cho chuỗi kép 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 4 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 9 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Ống nối chịu lực cho dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| G | Phần mua sắm | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | TBA | |||
| I | PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN | |||
| J | PHẦN DÂY DẪN | |||
| K | Vật tư mua sắm | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 7 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Mắc nối đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 19 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 20 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| M | Mua sắm thiết bị | |||
| N | Phần máy biến áp | |||
| 1 | Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, modem 3G/APN, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| O | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 200A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| P | Phần chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| Q | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| R | Phần phụ kiện điện | |||
| 1 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 4 | dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 5 | dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 6 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Cái |
| 7 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Cái |
| 8 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 9 | Vượt đường hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| S | Phần cột | |||
| T | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| U | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| V | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà néo sứ đứng 3 pha tam giác cột đơn 35kV XNSĐΔ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo sứ đứng 3 pha Z cột đơn 35kV XNSĐZ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 10 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha tam giác cột đơn 22kV XNΔ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột cổng hình II XNII-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột cổng hình II XNII-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 22kV XNΔ-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp 3 pha lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XĐL-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cột 4m CĐC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo góc CDG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 1 (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 2 (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 3 (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 29 | Giằng cột 4 (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 30 | Giằng cột 5 (ngọn cột 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 31 | Dây néo cáp thép TK.70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Dây néo cáp thép TK.70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| W | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-3-14. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-3-14... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-4-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MT-4-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-5-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột MT-5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-5-14... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-5-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột MT-5-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-5-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 18 | Móng cột MT-6-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột MT-6-20. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột MTĐ-4-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi MTĐ-4-20. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 22 | Móng cột đôi MTĐ-1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 23 | Móng cột đôi MTĐ-2-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 24 | Móng cột MTĐ-2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột MTĐ-2-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột MTĐ-3-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 27 | Móng cột đôi MTĐ-3-18. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 28 | Móng cột MTĐ-3-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 29 | Tiếp địa RC-4 đào thủ công Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa RC-4. đào máy Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tông Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa RC-2. đào máy Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tông Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch block Phần xây dựng, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| X | Tổng cộng | |||
| Y | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Hoàn trả Móng cột MT-3-14... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Hoàn trả Móng cột MT-5-14... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Hoàn trả Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Hoàn trả Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Hoàn trả Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Hoàn trả Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 7 | Hoàn trả Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| Z | Phần thí nghiệm | |||
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | chuỗi |
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AC | Phần thu hồi trung áp | |||
| AD | Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép, AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.943 | m |
| 2 | Dây dẫn AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653 | m |
| 3 | Dây dẫn AV-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013 | m |
| 4 | Dây dẫn AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.904 | m |
| 5 | Dây dẫn AC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.874 | m |
| 6 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| AE | Thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm cao 16m, LT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm cao 20m, LT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| AG | Cách điện thu hồi | |||
| 1 | Cách điện chuổi néo 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chuỗi |
| 2 | Cách điện chuổi néo 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | quả |
| 4 | Cách điện đứng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | quả |
| AH | Xà, giá đỡ đường dây thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ lèo XL-1-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ XP-1-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT-10-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XĐV-10-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV-22-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thiết bị XĐTB-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác GTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo TT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AI | Phần TBA | |||
| AJ | Vật liệu khai thác trong nước | |||
| 1 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| 7 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | túi |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp HDPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 14 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| AK | phần tháo lắp, di chuyển | |||
| 1 | Chuyển nấc biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 10/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Máy |
| 4 | Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 5 | Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 6 | Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 7 | Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 8 | Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 9 | Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Máy |
| 10 | Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 11 | Tháo lắp, di chuyển tủ PP hạ thế - 600A (gồm cả cáp lực …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tháo lắp, di chuyển Tủ tụ bù 0,4kV (gồm tủ chọn bộ, cáp 0,4kV...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3-14. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| AM | II. Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2 lệch X2-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XNII-2,6-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6m XCD-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GTT-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột cổng hình II XNII-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-2,6-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ Recloser, LBS cột hình II GĐTB3-II-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ BU cột hình II GĐBU-II-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện tim 2,6m GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3,4m XSI+CSV-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3,4m XTG-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3,4m GĐM-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,4m GCĐ-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ thiết bị GĐTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Dây nối đất hệ thống tiếp địa cột trạm DTĐ - Phần lắp đặt, xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp HTTĐ-TBA - Phần lắp đặt, xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 31 | Hệ thống tiếp địa trạm Recloser HTTĐ-RE - Phần lắp đặt, xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| AN | Phần thí nghiệm TBA | |||
| AO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 3 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | H.T |
| 6 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Quả |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Cuộn |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm thanh cái - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| AQ | Phần thu hồi TBA | |||
| AR | Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Dây AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Dây đồng trần 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Thanh đồng trần 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AS | Thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 75kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 11 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 1000kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 1600kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | TBA hợp bộ treo trên cột (gồm ngăn trung áp, MBA, tủ hạ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ngăn tủ trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 19 | Tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 20 | Tủ PP hạ thế - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Tủ PP hạ thế - 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Tủ PP hạ thế - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ PP hạ thế - 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cầu chì ống 10kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Cầu chì ống 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 29 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 30 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AT | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Cột BT cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AU | Cách điện thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | quả |
| AV | Xà, giá đỡ đường dây thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo đứng đầu trạm biến áp 10kV ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi SI trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì ống và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Chụp đầu cột, CĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AW | Phần cáp quang | |||
| AX | Phần mua sắm | |||
| AY | Vật tư thiết bị thông tin | |||
| 1 | Module quang 1 sợi 1000Mbps 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây nhảy quang SC/SC - 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Dây mạng lan Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AZ | Vật liệu thông tin | |||
| 1 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,3 | m |
| 4 | Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| BA | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Module quang 1 sợi 1000Mbps 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 t.bị |
| 2 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Dây nhảy quang SC/SC - 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 4 | Dây mạng lan Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 T.bị |
| 6 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bị |
| 7 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,3 | m |
| 10 | Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| BB | Phần kết nối scada | |||
| BC | Phần mua sắm | |||
| 1 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Sim 3G/4G (SIM data - thuê bao 12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BD | phần lắp đặt, khai báo, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| BE | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER | |||
| BF | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| BG | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| BH | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| BJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| BK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| BL | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hệ thống |
| BM | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| BN | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| BO | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681921261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi