Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004010-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 09:54:00 đến ngày 2021-10-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,219,125,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328688195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065737638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.153.387.824 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.387.824 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Kỹ sư cấp thoát nước;- Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10Tđã được đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải đá dăm cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 6
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Đường giao thông nông thôn Sơn Lương – Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO;Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019, 2020 theo mẫu quy định; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng;các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Đào vét bùn bằng máy10,9664100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II10,967100m3
3Đào mương bằng thủ công, 5%KL67,67351m3
4Đào mương bằng máy, 95%KL12,858100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng4,4212100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I10,9664100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,1km - Cấp đất I10,9664100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II20,0805100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,1km - Cấp đất II20,0805100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CV31,0469100m3
11Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16; Vật liệu đất k95, HS k95=1,13. Hệ số nở dời 1,23. (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km)52,0168100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6520,16810m³/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6 và 8,7 km đường loại 1520,16810m³/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 14,5km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1 và 2,2 km đường loại 6520,16810m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9529,4423100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,987,7761100m3
17Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.2,7994100m3
18Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm10,313100m3
19Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m285,5315100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm85,5315100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h10,1526100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T10,1526100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T10,1526100tấn
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤455,575m3
2Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2122,265m3
3Ván khuôn rãnh16,302100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm2,7417tấn
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm4,9153tấn
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công366,1775m3
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh51,376100m2
8Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm7,5335tấn
9Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm17,043tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm3,705100m
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy1.235cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1.2351 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.2351 cấu kiện
14Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công181,545m3
15Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh19,6859100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm10,6704tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤18mm8,9785tấn
18Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu1.2351cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1.2351 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.2351 cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤45,76m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x425,610m
23Đào rãnh bằng thủ công Cấp đất III14,5921m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,7725100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3482100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3213100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4352100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,7488100m3
29Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x220,352m3
30Ván khuôn rãnh2,7136100m2
31Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm0,5683tấn
32Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm0,7949tấn
33Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công36,864m3
34Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh5,3018100m2
35Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm0,7808tấn
36Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm1,7664tấn
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 25mm0,384100m
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy128cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1281 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1281 cấu kiện
41Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công16m3
42Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh0,7053100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm1,4899tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤18mm0,9357tấn
45Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu1281cấu kiện
46Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên1281 cấu kiện
47Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống1281 cấu kiện
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤47,875m3
49Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x44510m
50Đào rãnh bằng thủ công Cấp đất III16,8751m3
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III3,2063100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4298100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,414100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0675100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,81100m3
56Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công63,45m3
57Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh9,1395100m2
58Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm1,4985tấn
59Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm2,628tấn
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm0,675100m
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy225cái
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên2251 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống2251 cấu kiện
64Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công21,375m3
65Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh1,1048100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm2,1668tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤18mm1,2645tấn
68Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu2251cấu kiện
69Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên2251 cấu kiện
70Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống2251 cấu kiện
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,537m3
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x228,896m3
73Ván khuôn gỗ tường thẳng3,3832100m2
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,3818tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,7774tấn
76Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công6,321m3
77Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga0,6854100m2
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm0,3715tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm0,3126tấn
80Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu431cấu kiện
81Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên431 cấu kiện
82Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống431 cấu kiện
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,472m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x24,672m3
85Ván khuôn gỗ tường thẳng0,4866100m2
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,0444tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,1105tấn
88Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,176m3
89Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga0,1275100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm0,0691tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm0,0582tấn
92Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
93Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên81 cấu kiện
94Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống81 cấu kiện
95Đào móng hố thu bằng thủ công đất cấp III89,461m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3444100m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,478m3
98Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x228,056m3
99Ván khuôn gỗ tường thẳng3,0341100m2
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,404tấn
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,8291tấn
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 125mm1,008100m
103Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công6,174m3
104Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,6695100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,3629tấn
106Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm0,3053tấn
107Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu421cấu kiện
108Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên421 cấu kiện
109Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống421 cấu kiện
110Đào móng hố thu bằng thủ công đất cấp III17,041m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0656100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,472m3
113Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x26,768m3
114Ván khuôn gỗ tường thẳng0,7677100m2
115Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,0444tấn
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,1719tấn
117Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,992m3
118Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu0,1074100m2
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0623tấn
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0609tấn
121Lắp đặt tấm đan hố thu TL > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
122Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên81 cấu kiện
123Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống81 cấu kiện
C Hạng mục: Bó vỉa, lát hè, cây xanh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7089100m3
2Lót vữa đệm XM chống cỏ mọc dày 2cm M75708,85m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cm708,85m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x633,436m3
5Ván khuôn bê tông đệm móng2,572100m2
6Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40295,78m2
7Ván khuôn bó vỉa12,6954100m2
8Bê tông bó vỉa M200, đá 1x255,0408m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳng KT (0,26*0,23*1,0)m1.2861cấu kiện
10Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên1.2861 cấu kiện
11Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống1.2861 cấu kiện
12Bê tông lót móng M100, đá 4x61,1024m3
13Ván khuôn bê tông đệm móng0,0848100m2
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,752m2
15Ván khuôn bó vỉa0,4797100m2
16Bê tông bó vỉa M200, đá 1x21,8232m3
17Lắp đặt bó vỉa cong1061cấu kiện
18Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên1061 cấu kiện
19Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống1061 cấu kiện
20Đào hố móng đất cấp III131,03941m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x627,2445m3
22Ván khuôn gỗ móng2,658100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4027,909m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40325,605m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,703100m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x64,551m3
27Ván khuôn gỗ móng0,4484100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB404,662m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4054,945m2
30Đào đất hố móng đất cấp III17,3161m3
31Đắp đất màu, VL tạm tính 135.000 đ/m317,316m3
32Trồng cây Sao đen ĐK 8-10cm và chăm sóc cây111cây
D Hạng mục: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm13,6675100m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm1cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm27cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm13,6675100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm13,6675100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,666100m3
9Lắp đặt lưới cảnh báo4,1003100m2
E Hụng mục: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng (Phần xây dựng)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB304,608m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB4021,44m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB401,184m3
4Ván khuôn móng0,9472100m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III46,081m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1882100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,2726100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB300,192m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,942m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,05m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0404100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,521m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0134100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,0118100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III26,41m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,264100m3
F Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện sinh hoạt (phần công nghệ)
1Dây dẫn AV953.898m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 38,98100m
3Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm1.093m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 3,898km/dây
5Cột li tâm 10 NPC 5,0m34cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột34cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công1,1tấn
8Bu lông mạ M16x22056cột
9Thép mạ làm xà đường dây333,424kg
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,3334tấn
11Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 28bộ
12Bu lông mạ M16x4202cột
13Thép mạ làm xà đường dây11,908kg
14Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,0119tấn
15Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 1bộ
16Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x2557cái
17Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề1.262,91kg
18Bu lông mạ M14x5033bộ
19Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công1,2629tấn
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II6,610 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm12,6291100kg
22Ghíp nhôm 3 bu lông16cái
23Bu lông mạ M16x100128cái
24Thép mạ làm xà đường dây181,184kg
25Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,1812tấn
26Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 32bộ
27Bu lông mạ M16x1004cái
28Thép mạ làm xà đường dây7,582kg
29Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,0076tấn
30Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 1bộ
31Thay cột bê tông. Chiều cao cột 181 cột
32Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 18bộ
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 9,5100m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 34,5100m
35Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột18cột
36Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 60hộp
37Lập trình và cài đặt công tơ- Định mức kiểm định2401 cái
38Sứ đứng hạ thếA30+ ty thép mạ116bộ
39Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công0,464tấn
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv11,610 sứ
41Băng dính70cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328688195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065737638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.153.387.824 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.387.824 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Kỹ sư cấp thoát nước;- Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.1
2 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m32
3 Máy ủi Công suất≥110 CV1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10Tđã được đăng kiểm5
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T2
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25T1
7 Máy lu tự hành Trọng lượng ≥ 16T1
8 Máy rải đá dăm cấp phối Công suất 50 m3/h - 60 m3/h1
9 Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
10 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
12 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg2
13 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW6
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
15 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
16 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
17 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 KW1
18 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
19 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 600m3/h1
20 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất ≥ 80T/h1
21 Phòng thí nghiệm Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->