Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 09:54:00 đến ngày 2021-10-12 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,219,125,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328688195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065737638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.153.387.824 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.387.824 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Kỹ sư cấp thoát nước;- Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10Tđã được đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải đá dăm cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Đường giao thông nông thôn Sơn Lương – Hạnh Phúc Đoàn, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019, 2020 theo mẫu quy định; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng;các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Đ/c: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy | 10,9664 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 10,967 | 100m3 | |
| 3 | Đào mương bằng thủ công, 5%KL | 67,6735 | 1m3 | |
| 4 | Đào mương bằng máy, 95%KL | 12,858 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, đất tận dụng | 4,4212 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 10,9664 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,1km - Cấp đất I | 10,9664 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 20,0805 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 2,1km - Cấp đất II | 20,0805 | 100m3/1km | |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 31,0469 | 100m3 | |
| 11 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16; Vật liệu đất k95, HS k95=1,13. Hệ số nở dời 1,23. (Mỏ đất công ty cổ phần khoáng sản đầu tư xây dựng thương mại tổng hợp Thanh Ba, xã Tượng Sơn,huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 24,5 Km) | 52,0168 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1 km đầu đường loại 6 | 520,168 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6 và 8,7 km đường loại 1 | 520,168 | 10m³/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 14,5km tiếp theo gồm 12,3km đường loại 1 và 2,2 km đường loại 6 | 520,168 | 10m³/1km | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,4423 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,7761 | 100m3 | |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | 2,7994 | 100m3 | |
| 18 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 10,313 | 100m3 | |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | 85,5315 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 85,5315 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 10,1526 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 10,1526 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 10,1526 | 100tấn | |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 55,575 | m3 | |
| 2 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 122,265 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn rãnh | 16,302 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 2,7417 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | 4,9153 | tấn | |
| 6 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 366,1775 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | 51,376 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | 7,5335 | tấn | |
| 9 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm | 17,043 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 3,705 | 100m | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 1.235 | cái | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.235 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.235 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 181,545 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | 19,6859 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | 10,6704 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤18mm | 8,9785 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | 1.235 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.235 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp tấm đan rãnh có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.235 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,76 | m3 | |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 25,6 | 10m | |
| 23 | Đào rãnh bằng thủ công Cấp đất III | 14,592 | 1m3 | |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,7725 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3482 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3213 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4352 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,7488 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 20,352 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn rãnh | 2,7136 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 0,5683 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | 0,7949 | tấn | |
| 33 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 36,864 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | 5,3018 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | 0,7808 | tấn | |
| 36 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm | 1,7664 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 25mm | 0,384 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 128 | cái | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 128 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 128 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 16 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | 0,7053 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | 1,4899 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤18mm | 0,9357 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | 128 | 1cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | 128 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 128 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 7,875 | m3 | |
| 49 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 45 | 10m | |
| 50 | Đào rãnh bằng thủ công Cấp đất III | 16,875 | 1m3 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 3,2063 | 100m3 | |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4298 | 100m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,414 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0675 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,81 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 63,45 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | 9,1395 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤10mm | 1,4985 | tấn | |
| 59 | Cốt thép khối hộp ĐK ≤18mm | 2,628 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 0,675 | 100m | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 225 | cái | |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 225 | 1 cấu kiện | |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 225 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 21,375 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | 1,1048 | 100m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 2,1668 | tấn | |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤18mm | 1,2645 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL > 50kg bằng cần cẩu | 225 | 1cấu kiện | |
| 69 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | 225 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 225 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,537 | m3 | |
| 72 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 28,896 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 3,3832 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,3818 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,7774 | tấn | |
| 76 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6,321 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga | 0,6854 | 100m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | 0,3715 | tấn | |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | 0,3126 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 43 | 1cấu kiện | |
| 81 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | 43 | 1 cấu kiện | |
| 82 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 43 | 1 cấu kiện | |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,472 | m3 | |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 4,672 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,4866 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,1105 | tấn | |
| 88 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,176 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga | 0,1275 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0691 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | 0,0582 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 93 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | 8 | 1 cấu kiện | |
| 94 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| 95 | Đào móng hố thu bằng thủ công đất cấp III | 89,46 | 1m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3444 | 100m3 | |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,478 | m3 | |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 28,056 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 3,0341 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,404 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,8291 | tấn | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 125mm | 1,008 | 100m | |
| 103 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6,174 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,6695 | 100m2 | |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,3629 | tấn | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | 0,3053 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu | 42 | 1cấu kiện | |
| 108 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | 42 | 1 cấu kiện | |
| 109 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | 42 | 1 cấu kiện | |
| 110 | Đào móng hố thu bằng thủ công đất cấp III | 17,04 | 1m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0656 | 100m3 | |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,472 | m3 | |
| 113 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 6,768 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,7677 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,0444 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,1719 | tấn | |
| 117 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,992 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | 0,1074 | 100m2 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0623 | tấn | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0609 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt tấm đan hố thu TL > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 122 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp lên | 8 | 1 cấu kiện | |
| 123 | Bốc xếp tấm đan hố thu - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| C | Hạng mục: Bó vỉa, lát hè, cây xanh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7089 | 100m3 | |
| 2 | Lót vữa đệm XM chống cỏ mọc dày 2cm M75 | 708,85 | m2 | |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | 708,85 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 33,436 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 2,572 | 100m2 | |
| 6 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 295,78 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | 12,6954 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | 55,0408 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT (0,26*0,23*1,0)m | 1.286 | 1cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên | 1.286 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống | 1.286 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,1024 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 0,0848 | 100m2 | |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,752 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | 0,4797 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | 1,8232 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cong | 106 | 1cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp lên | 106 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp bó vỉa - Bốc xếp xuống | 106 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Đào hố móng đất cấp III | 131,0394 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 27,2445 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | 2,658 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 27,909 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 325,605 | m2 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,703 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 4,551 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng | 0,4484 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,662 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 54,945 | m2 | |
| 30 | Đào đất hố móng đất cấp III | 17,316 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất màu, VL tạm tính 135.000 đ/m3 | 17,316 | m3 | |
| 32 | Trồng cây Sao đen ĐK 8-10cm và chăm sóc cây | 111 | cây | |
| D | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | 13,6675 | 100m | |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 27 | cái | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 13,6675 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | 13,6675 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,666 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 4,1003 | 100m2 | |
| E | Hụng mục: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | 4,608 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | 21,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,184 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,9472 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 46,08 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1882 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,2726 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0404 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,52 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0134 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,0118 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 26,4 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,264 | 100m3 | |
| F | Hạng mục: Xây dựng hệ thống điện sinh hoạt (phần công nghệ) | |||
| 1 | Dây dẫn AV95 | 3.898 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 38,98 | 100m | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm | 1.093 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 3,898 | km/dây | |
| 5 | Cột li tâm 10 NPC 5,0m | 34 | cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 34 | cột | |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 1,1 | tấn | |
| 8 | Bu lông mạ M16x220 | 56 | cột | |
| 9 | Thép mạ làm xà đường dây | 333,424 | kg | |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,3334 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 28 | bộ | |
| 12 | Bu lông mạ M16x420 | 2 | cột | |
| 13 | Thép mạ làm xà đường dây | 11,908 | kg | |
| 14 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,0119 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 16 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25 | 57 | cái | |
| 17 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | 1.262,91 | kg | |
| 18 | Bu lông mạ M14x50 | 33 | bộ | |
| 19 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 1,2629 | tấn | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 6,6 | 10 cọc | |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 12,6291 | 100kg | |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 16 | cái | |
| 23 | Bu lông mạ M16x100 | 128 | cái | |
| 24 | Thép mạ làm xà đường dây | 181,184 | kg | |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,1812 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 32 | bộ | |
| 27 | Bu lông mạ M16x100 | 4 | cái | |
| 28 | Thép mạ làm xà đường dây | 7,582 | kg | |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,0076 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 31 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 18 | 1 cột | |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 18 | bộ | |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 9,5 | 100m | |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 34,5 | 100m | |
| 35 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | 18 | cột | |
| 36 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 60 | hộp | |
| 37 | Lập trình và cài đặt công tơ- Định mức kiểm định | 240 | 1 cái | |
| 38 | Sứ đứng hạ thếA30+ ty thép mạ | 116 | bộ | |
| 39 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | 0,464 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 11,6 | 10 sứ | |
| 41 | Băng dính | 70 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5328688195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065737638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục:Đường giao thông có kết cấu áo đường bê tông nhựa, chiếu sáng và cấp nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.153.387.824 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.153.387.824 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Kỹ sư cấp thoát nước;- Kỹ sư điện;- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 10Tđã được đăng kiểm | 5 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8,5T | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy rải đá dăm cấp phối | Công suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa + thiết bị nấu nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 6 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 KW | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
| 19 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất ≥ 80T/h | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng năng lực thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi