Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:28:00 đến ngày 2021-10-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,094,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.055.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T đến 13T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – sức nâng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Đường Tây Sơn kéo dài (đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Bà Triệu giai đoạn 2), phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 847,39 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 716,85 | 1m3 |
| 3 | Đào đất thi công cống dọc, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 956,85 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, mang cống, độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,55 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.477,11 | m3 |
| 8 | Đất đắp K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 476,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 195,41 | 10m³ |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 8,48 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V | 8,48 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 49,21 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,21 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,26 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,21 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 8,99 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,99 | 100tấn |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,63 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,02 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 lớp dưới dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 lớp trên dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 1,94 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,94 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót nền vỉa hè, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 279 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3.985,72 | m2 |
| 3 | Lát đá xẻ đục nhám (KT: 30x30x5cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 3.985,72 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,92 | 100m2 |
| 6 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 119,39 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá KT(26x20x100)cm | Theo yêu cầu tại chương V | 459 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 459 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 34,84 | m2 |
| 12 | Bó vỉa đá KT(26x20x40)cm | 134 | m | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 335 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông M150 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 73,53 | m2 |
| 17 | Bê tông khóa hè, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,77 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,64 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 100,06 | m2 |
| 23 | Bó vỉa đá KT(45x20x100)cm | Theo yêu cầu tại chương V | 44,63 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 500 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,77 | m2 |
| 28 | Bó vỉa đá KT(45x20x40)cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,68 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 186,52 | m3 |
| 31 | Mua đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 186,52 | m3 |
| 32 | Cây Vạn tuế | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cây |
| 33 | Cây cọ cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cây |
| 34 | Cây ngâu tròn | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cây |
| 35 | Cúc thơm | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | m2 |
| 36 | Tóc tiên, Linh chi | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | m2 |
| 37 | Cây viền bóng nổ | Theo yêu cầu tại chương V | 153 | m2 |
| 38 | Cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V | 575 | m2 |
| 39 | Cây muống Nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | m2 |
| 40 | Thài lài tím | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | m2 |
| 41 | Bê tông M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,87 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 43 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 25,27 | m2 |
| 44 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 32,9 | m3 |
| 45 | Mua đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 32,9 | m3 |
| 46 | Thanh đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 5,08 | m3 |
| 47 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V | 188 | 1cấu kiện |
| 48 | Cây trồng vỉa hè (cây sao đen cao 3m) | Theo yêu cầu tại chương V | 47 | Cây |
| 49 | Phá dỡ bê tông GPC giữa | Theo yêu cầu tại chương V | 52,52 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m3 |
| 51 | Bốc xếp lên, xuống gạch lát vỉa hè các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 44,29 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 84,11 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 84,11 | tấn |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D1000; L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu tại chương V | 42,39 | m2 |
| 4 | Bê tông gối cống M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Cốt thép gối cống ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đệm M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân hố thu M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân hố thu ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp composite + khung đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp composite | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D300; L=2,5m, chiều dài cả đốt L=3m | Theo yêu cầu tại chương V | 246,8 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 246,8 | mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu tại chương V | 581,21 | m2 |
| 4 | Bê tông gối cống M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 51,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 617 | cái |
| 8 | Đào đất, đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 108 | 1m3 |
| 9 | Đắp trả đất hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,43 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,85 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch VXM M75 thành hố ga | Theo yêu cầu tại chương V | 27,05 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,77 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,28 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông nắp đậy M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,52 | m3 |
| 19 | Cốt thép nắp đậy ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt nắp đậy | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | ck |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,59 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT (2,5x1,4)m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 17,6 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 221,94 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - vạch gờ giảm tốc màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 221,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 24,588 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6972 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,075 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V | 104,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 35,5146 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1076 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 238 | 1 đầu cáp |
| 16 | Dây đồng 1 lõi M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 728 | m |
| 17 | Lắp khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mm | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lưới nilong bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 260,8 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 2,608 | 100m2 |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,57 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,71 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 6,71 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D90x2mm bảo vệ cáp đoạn qua đường | Theo yêu cầu tại chương V | 80,46 | kg |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1 bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 28 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | 10 cột |
| 29 | Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V | 96 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | 1 vị trí |
| 32 | Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | ca |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.055.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5T đến 13T | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy san tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | – trọng lượng >=16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | – trọng lượng >=8T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp tự hành | – trọng lượng >=16T | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 2 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | – sức nâng >= 6T | 1 |
| 17 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi