Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003985-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210932205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:28:00 đến ngày 2021-10-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,094,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.055.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T đến 13T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị – sức nâng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Đường Tây Sơn kéo dài (đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Bà Triệu giai đoạn 2), phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơTheo yêu cầu tại chương V847,391m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đất C3Theo yêu cầu tại chương V716,851m3
3Đào đất thi công cống dọc, đất C3Theo yêu cầu tại chương V956,851m3
4Đắp đất mang cống, độ chặt K95Theo yêu cầu tại chương V4,5100m3
5Đắp đất nền đường, mang cống, độ chặt K95Theo yêu cầu tại chương V18,55100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K98Theo yêu cầu tại chương V3,4100m3
7Đất đắp K95Theo yêu cầu tại chương V1.477,11m3
8Đất đắp K98Theo yêu cầu tại chương V476,96m3
9Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu tại chương V195,4110m³
10Vận chuyển đất C1 đổ đi8,48100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V8,48100m3
12Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu tại chương V49,21100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V49,21100m2
14Bù vênh bê tông nhựa C19 dày tb 3cmTheo yêu cầu tại chương V28,26100m2
15Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo yêu cầu tại chương V49,21100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V8,99100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại chương V8,99100tấn
18Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cmTheo yêu cầu tại chương V1,63100m3
19Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V1,02100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V6,8100m2
21Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 lớp dưới dày 6cmTheo yêu cầu tại chương V6,8100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V6,8100m2
23Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 lớp trên dày 6cmTheo yêu cầu tại chương V6,8100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V1,94100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại chương V1,94100tấn
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông lót nền vỉa hè, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V279m3
2Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V3.985,72m2
3Lát đá xẻ đục nhám (KT: 30x30x5cm)Theo yêu cầu tại chương V3.985,72m2
4Bê tông M150 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V11,94m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,92100m2
6Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V119,39m2
7Bó vỉa đá KT(26x20x100)cmTheo yêu cầu tại chương V459m
8Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V4591cấu kiện
9Bê tông M150 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V3,48m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,27100m2
11Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V34,84m2
12Bó vỉa đá KT(26x20x40)cm134m
13Lắp đặt cấu kiện bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V3351cấu kiện
14Bê tông M150 dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V4,24m3
15Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,1100m2
16Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V73,53m2
17Bê tông khóa hè, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V11,77m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,32100m2
19Bê tông đan rãnh M200Theo yêu cầu tại chương V34,64m3
20Bê tông M150 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V15,01m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,2100m2
22Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V100,06m2
23Bó vỉa đá KT(45x20x100)cmTheo yêu cầu tại chương V44,63m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V5001cấu kiện
25Bê tông M150 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V0,57m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,04100m2
27Đệm VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V3,77m2
28Bó vỉa đá KT(45x20x40)cmTheo yêu cầu tại chương V1,68m3
29Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V471cấu kiện
30Đắp đất màu trồng hoaTheo yêu cầu tại chương V186,52m3
31Mua đất màuTheo yêu cầu tại chương V186,52m3
32Cây Vạn tuếTheo yêu cầu tại chương V31cây
33Cây cọ cánhTheo yêu cầu tại chương V31cây
34Cây ngâu trònTheo yêu cầu tại chương V26cây
35Cúc thơmTheo yêu cầu tại chương V27m2
36Tóc tiên, Linh chiTheo yêu cầu tại chương V31m2
37Cây viền bóng nổTheo yêu cầu tại chương V153m2
38Cỏ lá treTheo yêu cầu tại chương V575m2
39Cây muống NhậtTheo yêu cầu tại chương V31m2
40Thài lài tímTheo yêu cầu tại chương V27m2
41Bê tông M150Theo yêu cầu tại chương V0,87m3
42Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V0,21100m2
43Đệm VXM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V25,27m2
44Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại chương V32,9m3
45Mua đất màuTheo yêu cầu tại chương V32,9m3
46Thanh đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V5,08m3
47Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V1881cấu kiện
48Cây trồng vỉa hè (cây sao đen cao 3m)Theo yêu cầu tại chương V47Cây
49Phá dỡ bê tông GPC giữaTheo yêu cầu tại chương V52,52m3
50Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V0,53100m3
51Bốc xếp lên, xuống gạch lát vỉa hè các loạiTheo yêu cầu tại chương V44,291000v
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V84,11tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V84,11tấn
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt đốt cống D1000; L=3mTheo yêu cầu tại chương V51 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại chương V5mối nối
3Quét nhựa đường phòng nướcTheo yêu cầu tại chương V42,39m2
4Bê tông gối cống M200Theo yêu cầu tại chương V2,25m3
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,08tấn
6Cốt thép gối cống ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,02tấn
7Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,17100m2
8Bê tông đệm M100Theo yêu cầu tại chương V0,48m3
9Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,01100m2
10Bê tông thân hố thu M250Theo yêu cầu tại chương V2,27m3
11Cốt thép thân hố thu ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,12tấn
12Cốt thép thân hố thu ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,16tấn
13Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu tại chương V0,21100m2
14Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu tại chương V0,14m3
15Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,01tấn
16Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,01tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,01100m2
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V11cấu kiện
19Nắp composite + khung đỡTheo yêu cầu tại chương V1bộ
20Lắp đặt nắp compositeTheo yêu cầu tại chương V11cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300; L=2,5m, chiều dài cả đốt L=3mTheo yêu cầu tại chương V246,81 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại chương V246,8mối nối
3Quét nhựa đường phòng nướcTheo yêu cầu tại chương V581,21m2
4Bê tông gối cống M200Theo yêu cầu tại chương V51,33m3
5Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,68tấn
6Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,68100m2
7Lắp đặt gối cống D300Theo yêu cầu tại chương V617cái
8Đào đất, đất C2Theo yêu cầu tại chương V1081m3
9Đắp trả đất hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V0,43100m3
10Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại chương V4,85m3
11Bê tông móng M200Theo yêu cầu tại chương V5,82m3
12Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,17100m2
13Xây gạch VXM M75 thành hố gaTheo yêu cầu tại chương V27,05m3
14Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu tại chương V2,77m3
15Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,28tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,12100m2
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V271cấu kiện
18Bê tông nắp đậy M250Theo yêu cầu tại chương V1,52m3
19Cốt thép nắp đậy ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,13tấn
20Ván khuôn nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V0,07100m2
21Lắp đặt nắp đậyTheo yêu cầu tại chương V27ck
22Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu tại chương V0,59100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V2cái
2Biển báo hình chữ nhật KT (2,5x1,4)mTheo yêu cầu tại chương V7m2
3Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu tại chương V17,6m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại chương V221,94m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - vạch gờ giảm tốc màu vàngTheo yêu cầu tại chương V16,8m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V221,681m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V24,5881m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,6972100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V12,075m3
5Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V104,32m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V35,5146m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,1076100m3/1km
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại chương V241 cột
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại chương V24bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V24bảng
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V24cái
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V481 đầu cáp
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V1,96100m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V11 tủ
15Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V2381 đầu cáp
16Dây đồng 1 lõi M10Theo yêu cầu tại chương V728m
17Lắp khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mmTheo yêu cầu tại chương V24bộ
18Lắp khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
19Lưới nilong bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V260,8m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V2,608100m2
21Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6Theo yêu cầu tại chương V6,57100m
22Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10Theo yêu cầu tại chương V0,71100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V6,71100m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90Theo yêu cầu tại chương V0,18100m
25Ống thép mạ kẽm D90x2mm bảo vệ cáp đoạn qua đườngTheo yêu cầu tại chương V80,46kg
26Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V241 bộ
27Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V21 bộ
28Đánh số cộtTheo yêu cầu tại chương V2,410 cột
29Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồnTheo yêu cầu tại chương V2cái
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu tại chương V96sợi
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu tại chương V251 vị trí
32Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về hiện trườngTheo yêu cầu tại chương V4ca
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0641547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.055.000 đồng.- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.966.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ trắc địa: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 13T5
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít2
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy san tự hành Hoạt động tốt1
9 Máy lu rung tự hành – trọng lượng >=16T1
10 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T1
11 Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T1
12 Máy nén khí Hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
14 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m32
15 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
16 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng >= 6T1
17 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->