Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:36:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,349,462,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự (bao gồm đầy đủ các nội dung công việc sau: vỉa hè, mặt đường, hệ thống thoát nước) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;* Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo hạ tầng kỹ thuật xung quanh khu tập thể Thành Công 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa chỉ: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: KHU A-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,459 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,253 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,105 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2632 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 425,659 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,795 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,435 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3427 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,327 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 534,677 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,645 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,394 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3698 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0996 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,276 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8732 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386 | cái |
| 19 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2437 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2437 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2437 | 100m3/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 386 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lát gạch Terazzo hoàn trả mặt sân chơi dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU A-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8146 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4036 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2566 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2566 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2566 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 547,476 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 547,476 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KHU B-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,193 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,728 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5331 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 793,89 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305,67 | m |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan đan rãnh cũ (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,801 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,9168 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2624 | m3 |
| 9 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 182,82 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7389 | 100m2 |
| 11 | Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 773,89 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 712,29 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terazzo (viên dẫn hướng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,7119 | m3 |
| 16 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 286,67 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,712 | m3 |
| 20 | Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,801 | m2 |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,554 | m3 |
| 22 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.276,62 | bao |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,37 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,39 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,474 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3212 | 100m2 |
| 31 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,001 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 152,96 | m2 |
| 33 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,02 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,612 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0672 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0399 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,194 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8127 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 365 | cái |
| 40 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 41 | Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1861 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1861 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1861 | 100m3/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 268 | 1 cấu kiện |
| 47 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0283 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,192 | m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1777 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8782 | 100m2 |
| 55 | Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 787,82 | m2 |
| 56 | Lát sân chơi bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 787,82 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,28 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,28 | m2 |
| 59 | Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,28 | m2 |
| 60 | Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,5 | m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KHU B-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7419 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7073 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,284 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2594 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0978 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4882 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1307 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3289 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9447 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3289 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3289 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6189 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6189 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,792 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,792 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,792 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,9912 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7234 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7234 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7234 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8019 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8019 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,0256 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,3532 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,3532 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHU C-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,855 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 352,731 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,032 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6207 | 100m |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3952 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9485 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7904 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4742 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,586 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1683 | m3 |
| 14 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,1 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5006 | 100m2 |
| 16 | Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,06 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,06 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1774 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,853 | m3 |
| 20 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 22 | Xây ô gốc cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,912 | m3 |
| 23 | Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3 | m2 |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,48 | m3 |
| 25 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.824,4 | bao |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,673 | m3 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,646 | m3 |
| 31 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,344 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2303 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan đáy ga xây mới bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan đáy ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0222 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống U, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4558 | tấn |
| 38 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,854 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7581 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,087 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,838 | m2 |
| 42 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,544 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0402 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8223 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0374 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 50 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 51 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 52 | Bộ nắp ghi gang ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 53 | Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m3/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223 | 1 cấu kiện |
| 59 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0283 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 64 | Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | m2 |
| 65 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cây/lần |
| G | HẠNG MỤC: KHU C-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9986 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6276 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,084 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1155 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4205 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4205 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0649 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2947 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6826 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4603 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7952 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6826 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,6826 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3596 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3596 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4227 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4227 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4227 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,367 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,831 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4635 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4355 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4635 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524,853 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 524,853 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHU D-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,513 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,515 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2026 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 842,273 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 8 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,474 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4227 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 842,273 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 842,273 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,66 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177 | m |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 17 | Xây bó gốc cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,394 | m3 |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m3 |
| 19 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225,6 | bao |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,989 | m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,555 | m3 |
| 25 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,592 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,414 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1954 | 100m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,658 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,714 | m2 |
| 30 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,68 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,229 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3398 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,234 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5359 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81 | cái |
| 37 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1 cấu kiện |
| 44 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,508 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,653 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1cấu kiện |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,748 | m3 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1162 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8748 | 100m2 |
| 52 | Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,476 | m2 |
| 53 | Lát sân chơi bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,476 | m2 |
| 54 | Đào móng ô cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | 100m2 |
| 57 | Xây bó gốc cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,684 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,32 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,12 | m2 |
| 65 | Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,12 | m2 |
| 66 | Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: KHU D-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5252 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,513 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9066 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5389 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4735 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9066 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7845 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9066 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9066 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0124 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0124 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,3818 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5861 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5861 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5861 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3875 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3875 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3875 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,998 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,754 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,754 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: KHU E-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,036 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,924 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2383 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,025 | m3 |
| 5 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540,75 | bao |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,729 | m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,292 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,463 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,801 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4419 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,519 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,247 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,22 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,545 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6972 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1643 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6681 | 100m2 |
| 22 | Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 332 | cái |
| 24 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 25 | Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1255 | 100m3/1km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187 | 1 cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,18 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0283 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Tháo dỡ gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,4 | m2 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4352 | 100m3 |
| 39 | Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 709,861 | m2 |
| 40 | Lát sân chơi bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 709,861 | m2 |
| 41 | Đào móng ô cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0582 | 100m2 |
| 44 | Xây bó gốc cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,955 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,97 | m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả mang tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m3 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,8 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,8 | m2 |
| 54 | Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,8 | m2 |
| 55 | Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHU E-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3104 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5292 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5292 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5292 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,74 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2672 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6588 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8003 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8003 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4359 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4359 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,926 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,926 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1625 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1625 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1625 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,432 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1385 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,21 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,21 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: KHU G-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,068 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,95 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt xử lý mặt đường hư hỏng chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m |
| 5 | Cắt đường bê tông bằng máy xử lý mặt đường hư hỏng- chiều dày ≤15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan đan rãnh cũ (50% nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,38 | m3 |
| 10 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,063 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4684 | 100m2 |
| 12 | Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 346,84 | m2 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 346,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,84 | m3 |
| 16 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 19 | Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m2 |
| 20 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,37 | m3 |
| 21 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 731,1 | bao |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 290 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm (đào rãnh mới) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,63 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,713 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen đệm móng ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,016 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,014 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4594 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,17 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác (Ván khuôn thành rãnh U) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2533 | tấn |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,008 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,203 | m2 |
| 36 | Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,807 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3512 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2128 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,434 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3636 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 732 | cái |
| 43 | Bộ nắp ghi gang đón nước ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 44 | Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 610 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3986 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3986 | 100m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3986 | 100m3/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 632 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| M | HẠNG MỤC: KHU G-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,665 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,37 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2657 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2657 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5967 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4661 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8253 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8253 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3471 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3471 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0628 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0628 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7497 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7497 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7497 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,7472 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9895 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9895 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9895 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,497 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,497 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: KHU H, K-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,916 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường độ sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,498 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1546 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m3 |
| 5 | Bao tải đựng bùn (30bao/1m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 366 | bao |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,917 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2147 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,831 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh + ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: KHU H, K-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM) | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3092 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,916 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0797 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0972 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8024 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8024 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1769 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1769 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0013 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự (bao gồm đầy đủ các nội dung công việc sau: vỉa hè, mặt đường, hệ thống thoát nước) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;* Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Đo địa hình. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vật liệu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn vật liệu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 2 |
| 9 | Máy đào | Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi