Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004100-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211001496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:36:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,349,462,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự (bao gồm đầy đủ các nội dung công việc sau: vỉa hè, mặt đường, hệ thống thoát nước) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;* Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo hạ tầng kỹ thuật xung quanh khu tập thể Thành Công
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng kiến trúc Tân Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa chỉ: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: KHU A-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp81,459m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,253m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,105m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2632100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp425,659m3
6Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp113,795m3
7Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp38,435m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp58,163m3
9Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3427100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp111,327m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp534,677m2
12Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp128,645m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,394m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3698100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp3,0996tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,276m3
17Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp5,8732100m2
18Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp386cái
19Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp17bộ
20Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp17cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp3861 cấu kiện
22Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2437100m3
23Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2437100m3/1km
24Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2437100m3/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp3861 cấu kiện
26Lát gạch Terazzo hoàn trả mặt sân chơi dày 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,36m2
C HẠNG MỤC: KHU A-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8146100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8146100m3
3Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8146100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4036100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4036100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4036100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp74,292m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2566100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2566100m3
10Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2566100m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp547,476m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp547,476m3
D HẠNG MỤC: KHU B-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp74,193m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp70,728m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5331100m3
4Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp793,89m2
5Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp305,67m
6Tháo dỡ tấm đan đan rãnh cũ (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp45,801m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp11,9168m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp16,2624m3
9Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp182,82m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp7,7389100m2
11Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp773,89m2
12Lát vỉa hè bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp712,29m2
13Lát gạch Terazzo (viên dẫn hướng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp61,6m2
14Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9316100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,7119m3
16Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp286,67m
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp12m
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp19m
19Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,712m3
20Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp45,801m2
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp42,554m3
22Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.276,62bao
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp230,37cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp122,39m3
27Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp38,1m3
28Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp9,2m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,474m3
30Ván khuôn móng rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3212100m2
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,001m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp152,96m2
33Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp31,02m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,612m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0672100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp3,0399tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,194m3
38Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8127100m2
39Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp365cái
40Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp15bộ
41Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp2681 cấu kiện
43Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1861100m3
44Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1861100m3/1km
45Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1861100m3/1km
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp2681 cấu kiện
47Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,254m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,16m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0283100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp80,192m3
53Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1777100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp7,8782100m2
55Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp787,82m2
56Lát sân chơi bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp787,82m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp217,28m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp217,28m2
59Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp217,28m2
60Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,5m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,58m3
E HẠNG MỤC: KHU B-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7419100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7419100m3
3Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7419100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7073100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7073100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7073100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp87,284m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,2594100m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0978100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0978100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0978100m3
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4882100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1307100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,3289100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,9447100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,3289100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,3289100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,6189100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,6189100tấn
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,792100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,792100m3
22Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,792100m3
23Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp59,9912m3
24Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,6m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7234100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7234100m3
27Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7234100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
30Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
31Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8019100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8019100m3
33Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8019100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp63,0256m3
35Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0326100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0326100m3
37Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0326100m3
38Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp401,3532m3
39Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp401,3532m3
F HẠNG MỤC: KHU C-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp99,855m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp352,731m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp10,032m3
4Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1872100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,6207100m
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3952100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9485100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7904100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4742100m3
10Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp250,06m2
11Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp61m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1,586m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1683m3
14Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp21,1m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp2,5006100m2
16Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp250,06m2
17Lát vỉa hè bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp250,06m2
18Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1774100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,853m3
20Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp53m
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp8m
22Xây ô gốc cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,912m3
23Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp18,3m2
24Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp127,48m3
25Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.824,4bao
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp17,673m3
30Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp4,646m3
31Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp3,344m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,421m3
33Ván khuôn móng rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2303100m2
34Bê tông tấm đan đáy ga xây mới bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,69m3
35Ván khuôn gỗ tấm đan đáy gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0222100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0178tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống U, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4558tấn
38Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,854m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7581100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,087m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,838m2
42Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,12m2
43Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,544m3
44Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,42m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0402100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8223tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,08m3
48Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0374100m2
49Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp138cái
50Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp67cái
51Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
52Bộ nắp ghi gang ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
53Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp2231 cấu kiện
55Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,216100m3
56Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,216100m3/1km
57Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,216100m3/1km
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp2231 cấu kiện
59Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,254m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,16m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0283100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
64Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp6,8m2
65Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cây/lần
G HẠNG MỤC: KHU C-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9986100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9986100m3
3Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9986100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6276100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6276100m3
6Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6276100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,084m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,1155100m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4205100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4205100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4205100m3
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0649100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2947100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,6826100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,4603100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7952100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,6826100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp10,6826100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3596100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp2,3596100tấn
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4227100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4227100m3
23Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4227100m3
24Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,367m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,831m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4635100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4355100m3
28Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4635100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
31Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp524,853m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp524,853m3
H HẠNG MỤC: KHU D-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp40,513m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,515m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2026100m3
4Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp842,273m2
5Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp310m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp10,23m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp2,52m3
8Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp52,474m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp8,4227100m2
10Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp842,273m2
11Lát vỉa hè bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp842,273m2
12Ván khuôn móng bó vỉa, đan, ô gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7015100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,66m3
14Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp177m
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp83m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp50m
17Xây bó gốc cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,394m3
18Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp7,52m3
19Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp225,6bao
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp78cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp48,989m3
24Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp13,555m3
25Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp5,592m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,414m3
27Ván khuôn móng rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1954100m2
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,658m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp57,714m2
30Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,68m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,229m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3398100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp1,234tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,16m3
35Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5359100m2
36Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp81cái
37Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
38Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp311 cấu kiện
40Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0623100m3
41Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0623100m3/1km
42Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0623100m3/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp281 cấu kiện
44Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp211cấu kiện
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,508m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,653m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,045100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp211cấu kiện
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp38,748m3
50Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1162100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8748100m2
52Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp387,476m2
53Lát sân chơi bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp387,476m2
54Đào móng ô cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
56Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0233100m2
57Xây bó gốc cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,684m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,64m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,66m3
60Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,98m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,485m3
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp68,32m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp85,12m2
65Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp85,12m2
66Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp19m2
I HẠNG MỤC: KHU D-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4051100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4051100m3
3Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4051100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5252100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5252100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5252100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40,513m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9066100m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1831100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1831100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1831100m3
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5389100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4735100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,9066100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,7845100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,9066100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,9066100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0124100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp1,0124100tấn
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,343100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,343100m3
22Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,343100m3
23Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp67,3818m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5861100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5861100m3
26Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5861100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0051100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0051100m3
29Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0051100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3875100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3875100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3875100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,998m3
34Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0486100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0486100m3
36Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0486100m3
37Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp195,754m3
38Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp195,754m3
J HẠNG MỤC: KHU E-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp31,036m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,924m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2383100m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp18,025m3
5Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp540,75bao
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp217cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp0,75m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,75m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp96,729m3
10Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp27,292m3
11Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp12,463m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,801m3
13Ván khuôn móng rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4419100m2
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp29,519m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp141,247m2
16Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,22m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,545m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6972100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1643tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,144m3
21Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp3,6681100m2
22Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp6,7m2
23Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp332cái
24Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
25Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp1871 cấu kiện
27Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1255100m3
28Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1255100m3/1km
29Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1255100m3/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp1871 cấu kiện
31Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,254m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,18m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0283100m2
35Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
36Tháo dỡ gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp30,4m2
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,304100m2
38Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (bù vênh sân bê tông cũ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4352100m3
39Lớp vữa lót , dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp709,861m2
40Lát sân chơi bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp709,861m2
41Đào móng ô cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,75m3
43Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0582100m2
44Xây bó gốc cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,955m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp5,97m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp7,2m3
47Đắp cát hoàn trả mang tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,25m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,35m3
49Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,35m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,94m3
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp44,8m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp80,8m2
54Sơn tường sân chơi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp80,8m2
55Lát mặt tường bao bằng gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,5m2
K HẠNG MỤC: KHU E-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG(CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3104100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3104100m3
3Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3104100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5292100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5292100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5292100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,74m3
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2672100tấn
9Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6588100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,8003100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8003100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,4359100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,4359100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,926100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,926100tấn
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1625100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1625100m3
18Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1625100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
21Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0025100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,432m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
25Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1385100m3
26Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp200,21m3
27Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp200,21m3
L HẠNG MỤC: KHU G-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp18,068m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,95m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,125100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphalt xử lý mặt đường hư hỏng chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,37100m
5Cắt đường bê tông bằng máy xử lý mặt đường hư hỏng- chiều dày ≤15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp129,1m
6Tháo dỡ gạch block hỏng (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp187,72m2
7Tháo dỡ bó vỉa (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp420m
8Tháo dỡ tấm đan đan rãnh cũ (50% nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp63m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw bê tông móng vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp16,38m3
10Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp19,063m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp3,4684100m2
12Vữa lót hè dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp346,84m2
13Lát vỉa hè bằng gạch TerazzoChương V: Yêu cầu về xây lắp346,84m2
14Ván khuôn móng bó vỉa, đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,924100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,84m3
16Bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 26x23x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp401m
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp210m
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmChương V: Yêu cầu về xây lắp19m
19Lát đan rãnh vỉa bằng Xi măng 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp63m2
20Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp24,37m3
21Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp731,1bao
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp290cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
25Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm (đào rãnh mới)Chương V: Yêu cầu về xây lắp210m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp66,63m3
27Đắp cát hoàn trả hố móngChương V: Yêu cầu về xây lắp13,713m3
28Đắp cát đen đệm móng ga + rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp1,016m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,014m3
30Ván khuôn móng rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4594100m2
31Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,17m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác (Ván khuôn thành rãnh U)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2533tấn
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,008m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,203m2
36Láng đáy ga + rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp3m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,807m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3512100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2128tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,434m3
41Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3636100m2
42Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp732cái
43Bộ nắp ghi gang đón nước ga thuChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
44Lắp dựng bộ nắp ghi gang đón nước ga thu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp6101 cấu kiện
46Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3986100m3
47Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3986100m3/1km
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3986100m3/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp6321 cấu kiện
50Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp8,6m2
51Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,38m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,48m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
55Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
M HẠNG MỤC: KHU G-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1868100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1868100m3
3Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1868100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0995100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0995100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0995100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,665m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,37100m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2657100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2657100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2657100m3
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5967100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4661100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,8253100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V: Yêu cầu về xây lắp16,8253100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,3471100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp20,3471100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0628100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0628100tấn
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7497100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7497100m3
22Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7497100m3
23Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,7472m3
24Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9895100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9895100m3
26Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9895100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0038100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0038100m3
29Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0038100m3
30Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V: Yêu cầu về xây lắp146,497m3
31Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V: Yêu cầu về xây lắp146,497m3
N HẠNG MỤC: KHU H, K-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA NGÀY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp30,916m3
2Đào khuôn đường độ sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp49,498m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1546100m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp12,2m3
5Bao tải đựng bùn (30bao/1m3)Chương V: Yêu cầu về xây lắp366bao
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V: Yêu cầu về xây lắp166cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,917m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2147100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,831tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ rãnh + cổ ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,89m3
13Ván khuôn gỗ cổ rãnh + gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,102100m2
14Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp166cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V: Yêu cầu về xây lắp561 cấu kiện
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0392100m3
17Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0392100m3/1km
18Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0392100m3/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp561 cấu kiện
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (50%Nhân công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,127m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,59m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0142100m2
24Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
O HẠNG MỤC: KHU H, K-KHU TẬP THỂ THÀNH CÔNG (CA ĐÊM)
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3092100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3092100m3
3Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3092100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,495100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,495100m3
6Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,495100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,916m3
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0797100tấn
9Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/hChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0972100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,84100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,84100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8024100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8024100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1769100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1769100tấn
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,143100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,143100m3
18Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,143100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
21Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0013100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự (bao gồm đầy đủ các nội dung công việc sau: vỉa hè, mặt đường, hệ thống thoát nước) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;* Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Quản lý an toàn lao động 1 -Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông4
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Đo địa hình.2
5 Máy trộn vữa 150l Trộn vật liệu2
6 Máy trộn bê tông 250l Trộn vật liệu2
7 Đầm cóc Đầm nền2
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông2
9 Máy đào Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->