Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 4.500 triệu đồng; phần còn lại là vốn ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 11:25:00 đến ngày 2021-10-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,433,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.649908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.103.290.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.290.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.103.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 5T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng Trường THCS Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 4.500 triệu đồng; phần còn lại là vốn ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 276,3329 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,3474 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 76,293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0717 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8108 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,326 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0623 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9447 | tấn |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,9567 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,8298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7118 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8749 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9211 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9874 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,182 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,7211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,619 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4344 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0944 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2957 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7285 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0572 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8925 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,3154 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8355 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 8,0399 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,3094 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,707 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,127 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2814 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 158,5576 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4411 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1554 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2391 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9969 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,163 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7469 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 921,9667 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 472,85 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 683,55 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 436,2592 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 183,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4064 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4064 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại chương V | 232,281 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - kính thước gạch 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,5334 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500 | Theo yêu cầu tại chương V | 603,3212 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.078,3667 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 619,7392 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V | 43,5915 | m2 |
| 60 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Thang sắt lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Gia công xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,161 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 96,5904 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,161 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7035 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 43,1 | m |
| 67 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.081,4 | cái |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 45,36 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,069 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7683 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 63,84 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 63,84 | 1m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 63,84 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,32 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,076 | m2 |
| 76 | Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3762 | m3 |
| 77 | Xây gờ gạch lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2997 | m3 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,1094 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 40,1094 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 38,196 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 23,352 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,453 | m3 |
| 83 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,3818 | m3 |
| 84 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,639 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6005 | m2 |
| 86 | Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V | 65,56 | m2 |
| 87 | Xây tường bao bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7298 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6072 | m3 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6342 | m2 |
| 91 | Lam thép hộp 50x100x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,74 | m2 |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh Compact (phụ kiện inox kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V | 95,194 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5258 | m3 |
| 94 | Xây thành bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8395 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,7028 | m2 |
| 96 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7468 | m2 |
| 97 | Hộp điện tổng 800x600x200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 98 | Hộp điện tổng 600x600x200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 99 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 105 | Cầu chì hạ thế 3x2A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Biến dòng 50A-5A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Đèn tín hiệu pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần chống nước | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt hút gió WC | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 110 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 400 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 600 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 850 | m |
| 130 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,44 | 1m3 |
| 131 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 133 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 134 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 142 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 144 | Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 151 | Cút nhựa 90 D50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 153 | Cút 90D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 154 | Cút 90 D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 155 | Tê 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê D25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 159 | Tê 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Côn nhựa D50-40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn nhựa D40-32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Côn thu D32-25 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 163 | Côn thu D25-20 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Tê chếch D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 172 | Tê chếch D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 173 | Cút 110 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 174 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 175 | Cút D75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 176 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 37,3 | m2 |
| 177 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,73 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,597 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0663 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0451 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4814 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7398 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7398 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,761 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,376 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4748 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0397 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1124 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,334 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0276 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0042 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 12,7512 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8216 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,783 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,6 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,59 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3164 | m3 |
| 40 | Lát gạch terrazo 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 104,52 | m2 |
| C | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,0724 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,8784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2937 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,8879 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0346 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7884 | tấn |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0807 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 117,504 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,9168 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể | Theo yêu cầu tại chương V | 171,4208 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3408 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0729 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2937 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,496 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7595 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4902 | 100m2 |
| 21 | Nắp bể tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tb |
| 22 | Thang thăm bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tb |
| 23 | Băng cản nước | Theo yêu cầu tại chương V | 68,88 | m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8744 | 100m3 |
| D | THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7246 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1398 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1189 | tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7263 | m3 |
| 8 | Sản xuất bản mã | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bản mã | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0424 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4m | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 11 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1266 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1266 | tấn |
| 13 | Sơn thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2.126,6 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 64 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=65m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=22,5l/s; H>=65m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,37 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Giá đỡ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,543 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 22 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cuộn |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 16,956 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 33 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 42 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 340 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V | 320 | m |
| 44 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc Rộng 3600 – Cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm. Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.649908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.103.290.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.290.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.103.290.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu) | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng từ 5T÷12T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >= 6 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi