Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004237-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210971300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 4.500 triệu đồng; phần còn lại là vốn ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 11:25:00 đến ngày 2021-10-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,433,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.649908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.103.290.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.290.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.103.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 5T÷12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng Trường THCS Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ không quá 4.500 triệu đồng; phần còn lại là vốn ngân sách phường Quảng Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V276,33291m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V21,3474m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V76,293m3
4Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu tại chương V1,0717100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,8108tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V3,0548tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V4,326tấn
8Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,9866m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại chương V0,3335100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0623tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,9447tấn
12Xây tường móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V12,9567m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,8298m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,7118100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,19tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,8749tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,9211100m3
18Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,7771100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,9874100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V22,182m3
21Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V16,7211m3
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại chương V2,619100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,4344tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,0944tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,2957tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V41,976m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V4,7285100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,0572tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,8925tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V77,3154m3
31Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V6,8355100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V8,0399tấn
33Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,3094m3
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,4294100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,707tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,127tấn
37Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại chương V8,2814100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V158,5576m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,4411m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,5512100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,1554tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2391tấn
43Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,9969m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1813100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,163tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V14,7469m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V921,9667m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V472,85m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V683,55m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V436,2592m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V183,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V44,4064m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V44,4064m2
54Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600Theo yêu cầu tại chương V232,281m2
55Lát nền, sàn gạch - kính thước gạch 300x300Theo yêu cầu tại chương V42,5334m2
56Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500Theo yêu cầu tại chương V603,3212m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V2.078,3667m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V619,7392m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu tại chương V43,5915m2
60Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo yêu cầu tại chương V1bộ
61Thang sắt lên máiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
62Gia công xà gồTheo yêu cầu tại chương V2,161tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V96,59041m2
64Lắp dựng xà gồTheo yêu cầu tại chương V2,161tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V2,7035100m2
66Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V43,1m
67Ke chống bão (4c/m2)Theo yêu cầu tại chương V1.081,4cái
68Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu tại chương V45,36m2
69Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu tại chương V12,069m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V0,7683tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V63,84m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V63,841m2
73Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu tại chương V63,84m2
74Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu tại chương V4,32m2
75Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu tại chương V11,076m2
76Xây bậc thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V1,3762m3
77Xây gờ gạch lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,2997m3
78Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V40,1094m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V40,1094m2
80Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu tại chương V38,196m2
81Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mmTheo yêu cầu tại chương V23,352m2
82Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,453m3
83Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V3,3818m3
84Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,639m2
85Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V19,6005m2
86Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V65,56m2
87Xây tường bao bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,7298m3
88Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0436100m3
89Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,6072m3
90Ốp tường trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V6,6342m2
91Lam thép hộp 50x100x1,5Theo yêu cầu tại chương V33,74m2
92Vách ngăn vệ sinh Compact (phụ kiện inox kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V95,194m2
93Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,5258m3
94Xây thành bồn hoa bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,8395m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V14,7028m2
96Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo yêu cầu tại chương V9,7468m2
97Hộp điện tổng 800x600x200Theo yêu cầu tại chương V1hộp
98Hộp điện tổng 600x600x200Theo yêu cầu tại chương V2hộp
99Hộp điện phòngTheo yêu cầu tại chương V6cái
100Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V4cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu tại chương V10cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại chương V13cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V15cái
105Cầu chì hạ thế 3x2ATheo yêu cầu tại chương V1cái
106Biến dòng 50A-5ATheo yêu cầu tại chương V1cái
107Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo yêu cầu tại chương V1cái
108Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
109Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
110Thanh cái đồng 50ATheo yêu cầu tại chương V1cái
111Đèn tín hiệu pha (đỏ, xanh, vàng)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
112Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu tại chương V2bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V54bộ
114Lắp đặt đèn sát trần D300Theo yêu cầu tại chương V12bộ
115Lắp đặt đèn sát trần chống nướcTheo yêu cầu tại chương V12bộ
116Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V32cái
117Lắp đặt quạt hút gió WCTheo yêu cầu tại chương V6cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V3cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V8cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại chương V18cái
121Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương V3cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V38cái
123Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V110m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V90m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V400m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V600m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V120m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V850m
130Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V10,441m3
131Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo yêu cầu tại chương V6cọc
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V50m
133Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo yêu cầu tại chương V30m
134Hộp kiểm traTheo yêu cầu tại chương V2hộp
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V4cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V4cái
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,1044100m3
138Lắp đặt xí bệt+ vòi xịtTheo yêu cầu tại chương V15bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V6bộ
140Lắp đặt chậu LavaboTheo yêu cầu tại chương V6bộ
141Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu tại chương V6bộ
142Phễu thu nước sànTheo yêu cầu tại chương V6cái
143Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại chương V12cái
144Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18mTheo yêu cầu tại chương V1cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
151Cút nhựa 90 D50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
152Cút nhựa 90 D32mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
153Cút 90D25mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
154Cút 90 D20mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
155Tê 40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
156Tê 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
157Tê D32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
158Tê D25mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
159Tê 20mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
160Côn nhựa D50-40Theo yêu cầu tại chương V1cái
161Côn nhựa D40-32Theo yêu cầu tại chương V1cái
162Côn thu D32-25Theo yêu cầu tại chương V6cái
163Côn thu D25-20Theo yêu cầu tại chương V20cái
164Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
165Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
166Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,8100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,8100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương V0,5100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
171Tê chếch D110Theo yêu cầu tại chương V9cái
172Tê chếch D90Theo yêu cầu tại chương V9cái
173Cút 110Theo yêu cầu tại chương V15cái
174Cút D90Theo yêu cầu tại chương V15cái
175Cút D75Theo yêu cầu tại chương V5cái
176Lớp nilong lót tái sinhTheo yêu cầu tại chương V37,3m2
177Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,73m3
B BỂ PHỐT
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V0,1089100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,567m3
3Ván khuôn bểTheo yêu cầu tại chương V0,015100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,597m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,0663tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,0451tấn
7Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M50Theo yêu cầu tại chương V2,4814m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V2,7398m2
9Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo yêu cầu tại chương V2,7398m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V14,761m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V13,376m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0226100m2
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại chương V0,4748m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0196tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V61cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,032100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V0,0769100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,03971m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,1124m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,334m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,0276m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,25m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,0884m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0038100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0042tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V11cấu kiện
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0035100m3
28Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V12,75121m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V1,8216m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V2,783m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V50,6m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,59m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,3m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,076100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,075tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V251cấu kiện
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0425100m3
38Đắp cát tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0523100m3
39Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V7,3164m3
40Lát gạch terrazo 400x400Theo yêu cầu tại chương V104,52m2
C BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,6233100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V6,0724m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,8784m3
4Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu tại chương V0,2601100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,8324tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,2937tấn
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V22,8879m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0346tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,7884tấn
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,0807100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V117,504m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V53,9168m2
13Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bểTheo yêu cầu tại chương V171,4208m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,3408m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,2397100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0729tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,2937tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V8,496m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,7595tấn
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V0,4902100m2
21Nắp bể tônTheo yêu cầu tại chương V1tb
22Thang thăm bểTheo yêu cầu tại chương V1tb
23Băng cản nướcTheo yêu cầu tại chương V68,88m
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,8744100m3
D THANG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,72461m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,9541m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0591100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,1398m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,1189tấn
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,0191100m3
7Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,7263m3
8Sản xuất bản mãTheo yêu cầu tại chương V0,0424tấn
9Lắp dựng bản mãTheo yêu cầu tại chương V0,0424tấn
10Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4mTheo yêu cầu tại chương V24cái
11Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V2,1266tấn
12Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại chương V2,1266tấn
13Sơn thang sắtTheo yêu cầu tại chương V2.126,6kg
14Sản xuất, lắp đặt bu lông M16Theo yêu cầu tại chương V64cái
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V21 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=65mTheo yêu cầu tại chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=22,5l/s; H>=65mTheo yêu cầu tại chương V1cái
4Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1hộp
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
7Lắp đặt rọ hút D100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm D100Theo yêu cầu tại chương V4cái
9Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
10Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Theo yêu cầu tại chương V2cái
11Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo yêu cầu tại chương V2cái
12Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,37100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,24100m
16Giá đỡ ốngTheo yêu cầu tại chương V15bộ
17Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
18Lắp đặt côn thép - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V15,5431m2
20Lắp đặt van góc D50Theo yêu cầu tại chương V3cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Theo yêu cầu tại chương V3hộp
22lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo yêu cầu tại chương V1hộp
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100Theo yêu cầu tại chương V1cái
25Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo yêu cầu tại chương V2cuộn
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Theo yêu cầu tại chương V3cuộn
27Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo yêu cầu tại chương V12cái
28Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại chương V6cái
29Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V6cái
30Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V6cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏTheo yêu cầu tại chương V16,9561m2
32Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại chương V11 trung tâm
33Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại chương V1cái
34Lắp đặt đầu báo cháy khói + đếTheo yêu cầu tại chương V1,610 đầu
35Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đếTheo yêu cầu tại chương V0,210 đầu
36Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu tại chương V3bộ
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu tại chương V200m
38Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmTheo yêu cầu tại chương V200m
39Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại chương V1cái
40Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điệnTheo yêu cầu tại chương V0,65 đèn
41Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnTheo yêu cầu tại chương V1,85 đèn
42Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại chương V340m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16Theo yêu cầu tại chương V320m
44Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V3hộp
F THIẾT BỊ
1Bảng từ chống lóa Hàn Quốc
Rộng 3600 – Cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm.
Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn
Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng
Theo yêu cầu tại chương V6cái
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.649908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.103.290.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.103.290.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.103.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
2 Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu) 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T÷12T2
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít2
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
9 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
12 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m31
13 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 6 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->