Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 14:58:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,191,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,634 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,268 tỷ đồng. (Trong đó 7,268 tỷ = 02 x 3,634 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,634 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách công nhân, trong đó có 15 người có chứng chỉ hành nghề bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Đầm dùi1,5KWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 44,12 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Chương V của E-HSMT | 44,12 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San, đầm đất bằng máy, độ chặt K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 40,113 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt nền móng, độ chặt K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 22,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 67,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột chờ ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột chờ ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột chờ | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng ĐK > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,18 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, | Chương V của E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô mác 250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 41,46 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,42 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Xây tường lan can | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 40 | Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,24 | m2 |
| 41 | Ống INOX lan can | Chương V của E-HSMT | 88,28 | kg |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,78 | m2 |
| 2 | Sơn chân móng | Chương V của E-HSMT | 61,78 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,36 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 5 | BT lót bậc đá 2 x 4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 7 | Lát đá granit bậc | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,66 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,03 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 11 | Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 51,25 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 252,21 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 294,35 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 256,08 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 583,67 | m2 |
| 16 | BT nền, đá 2 x 4 M100 | Chương V của E-HSMT | 28,13 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 266,78 | m2 |
| 18 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,63 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 324,93 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 289,49 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 379,04 | m |
| 23 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100 (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 113,66 | m2 |
| 24 | Rọ chắn rac Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | ống thoát nước nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 26 | ống thoát nước nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Đai inox | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,96 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 34 | Cốt thép giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Cốt thép giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép + thanh kèo thép | Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 157,78 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 46,59 | md |
| 42 | Làm trần tấm nhựa hoa văn phẳng khung sương | Chương V của E-HSMT | 29,45 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,61 | 100m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 47 | Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 48 | Biển chữ tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D20, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Cút hàn 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lơ đồng ren ngoài nối ống | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D63/25 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Tê PP-R 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Van cửa PP-R nối hàn D32 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Van cửa PP-R nối hàn D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Măng xông D32 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Măng xông D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PP-R 34-2' | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2' | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Đục rãnh gạch, chèn ống | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 29 | Khoan lỗ thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 4 | lỗ |
| 30 | Chậu rửa ( lavabo) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bồn nước INOX dung tích 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Van phao đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bơm nước ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=25m (1 dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 41 | Ống PVC D60, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống PVC D90, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 43 | Ống PVC D110, PN=10 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 44 | Cút PVC 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Cút PVC 135 độ D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cút PVC 135 độ D48 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Chếch PVC 90 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 49 | Chếch PVC 90 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Chếch PVC 90 độ D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Chếch PVC 90 độ D48 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Y nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Y nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Côn nhựa U.PVC 110-48 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Côn nhựa U.PVC 60-90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Bộ xả thông tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Măng xông D48 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Măng xông D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Măng xông D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Bịt đầu ống D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bịt đầu ống D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bịt đầu ống D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Quả cầu thép chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lưới thu nước sàn INOX 80x80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Phễu thu sàn INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 67 | Keo dán | Chương V của E-HSMT | 15 | tuýt |
| 68 | Bộ đèn ống 1.2m huỳnh quang - 2 bóng 40W-220v | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần D200-1 bóng 32W-220v | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Hộp công tắc 2 phím+1 ổ cắm-ngầm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 72 | Hộp công tắc phím+1 ổ cắm-ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Ổ cắm đôi, có nắp che an toàn | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 74 | Công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Hộp nối dây 40x60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 77 | Đế nhựa chôn tường | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 78 | Tủ điện tổng 400x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1P-32A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 86 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 87 | Ống nhựa bảo hộ dây D25 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 88 | Máy điều hòa 24000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 89 | Lắt đặt điều hòa 24000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 90 | Máy điều hòa 12000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 91 | Lắt đặt điều hòa 12000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 92 | Máy điều hòa 9000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 93 | Lắt đặt điều hòa 9000BTU/H | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 97 | Dây thu sét D10 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 98 | Dây dẹt tiếp địa 30x2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Chân bật sắt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột - MTZ4 - 4kg | Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 - MT3 - 3kg | Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình bằng thép KT 650x550x180 | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 5 | Bảng nội quy phòng chống cháy nổ | Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12 lít | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cầu liêm lưỡi mác cán tre | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh thóat nước | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân rãnh | Chương V của E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 3 | BT lót đá 4 x 6 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch không nung vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,87 | m2 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,94 | m2 |
| 7 | Láng thành rãnh vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,94 | m2 |
| 8 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan P | Chương V của E-HSMT | 112 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng tường rào, móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cổng M250 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép cổng fi>10 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép cổng fi | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuốn cổng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trụ cổng M250 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 79,46 | m3 |
| 9 | Xây móng tường rào D330 | Chương V của E-HSMT | 14,86 | m3 |
| 10 | Xây tường rào D220 gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,23 | m3 |
| 11 | Xây trụ tương rào, cổng | Chương V của E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng fi >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng fi | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 16 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 696,68 | m2 |
| 17 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,55 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 175 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 938,22 | m2 |
| 20 | SX cổng thép | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 21 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Sơn cổng sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 23 | LD cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Chống thấm sikaproof membrane (2 lớp, 2kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 18,83 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 44,96 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,95 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 4 | Bê tông bể M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 40,99 | m2 |
| 8 | Chống thấm sikaproof membrane (2 lớp, 2kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 49,89 | m2 |
| 9 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 ĐM | Chương V của E-HSMT | 49,89 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Thép đậy nắp + khóa cửa bể + bản lề | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ống thông hơi D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống thông hơi d100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Xây tường cửa bể 110 XM 50# | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6x10,5x22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,21 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa XM, M75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 59,44 | m2 |
| 8 | Tôn đất nền nhà đầm chặt k=0,9 | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 9 | Lót giải ni lông chống thấm cho nền | Chương V của E-HSMT | 112,14 | |
| 10 | Bê tông nền nhà M100 đḠ4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 39,41 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn tráng kẽm dày 0,47 mm | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m |
| 20 | ống nhựa thoát nước 90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tường hoa | Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 2 | Xây móng bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm D110, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,03 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn cây | Chương V của E-HSMT | 128,03 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 7 | Dải ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 12,83 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 256,54 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 1.282,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,634 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,268 tỷ đồng. (Trong đó 7,268 tỷ = 02 x 3,634 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,634 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có bảng kê danh sách công nhân, trong đó có 15 người có chứng chỉ hành nghề bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV | Công suất >=110CV | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=16T | Trọng lượng >=16T | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Đầm dùi1,5KWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW | Công suất >=5KW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,4m3 | Công suất >=0,4m3 | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | Công suất >=250L | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L | Công suất >=150L | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Tải trọng >=7 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi