Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975080-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210313062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 14:58:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,634 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,268 tỷ đồng. (Trong đó 7,268 tỷ = 02 x 3,634 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,634 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách công nhân, trong đó có 15 người có chứng chỉ hành nghề bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Đầm dùi1,5KWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
Xây mới trạm y tế xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V của E-HSMT44,12100m2
2Vận chuyển đất đắpChương V của E-HSMT44,12100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San, đầm đất bằng máy, độ chặt K = 0,9Chương V của E-HSMT40,113100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,97100m3
2Đắp đá mạt nền móng, độ chặt K = 0,9Chương V của E-HSMT4,09100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150Chương V của E-HSMT22,52m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,16100m2
5Bê tông móng đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT67,33m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,78tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,42tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,19tấn
9Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT1,07100m2
10Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,12m3
11Cốt thép cột chờ ĐK Chương V của E-HSMT0,18tấn
12Cốt thép cột chờ ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,82tấn
13Ván khuôn cột chờChương V của E-HSMT0,39100m2
14Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,87m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,43100m2
16Cốt thép giằng móng ĐK Chương V của E-HSMT0,02tấn
17Cốt thép giằng móng ĐK Chương V của E-HSMT0,55tấn
18Cốt thép giằng móng ĐK > 18mmChương V của E-HSMT0,11tấn
19Xây móng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,18m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,9Chương V của E-HSMT4,8100m3
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT6,44m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông,Chương V của E-HSMT1,17100m2
23Cốt thép cột tầng 1 ĐKChương V của E-HSMT0,17tấn
24Cốt thép cột tầng 1 ĐK>18mmChương V của E-HSMT1,17tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250,Chương V của E-HSMT18,09m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,74100m2
27Cốt thép dầm, giằng ĐK Chương V của E-HSMT0,37tấn
28Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,84tấn
29Bê tông lanh tô mác 250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,94m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT0,18100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,12tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm,Chương V của E-HSMT0,1tấn
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT41,46m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,94100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT6,42tấn
36Bê tông giằng lan canChương V của E-HSMT0,22m3
37Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông giằng lan canChương V của E-HSMT0,06100m2
38Cốt thép giằng lan canChương V của E-HSMT0,04tấn
39Xây tường lan canChương V của E-HSMT1,94m3
40Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,24m2
41Ống INOX lan canChương V của E-HSMT88,28kg
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,78m2
2Sơn chân móngChương V của E-HSMT61,78m2
3Xây gạch không nung 6x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,36m3
4Xây cột trụ gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,1m3
5BT lót bậc đá 2 x 4 M100Chương V của E-HSMT2,92m3
6Xây bậc tam cấp Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,01m3
7Lát đá granit bậcChương V của E-HSMT17,76m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT174,66m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT374,03m2
10Trát lanh tô vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,64m2
11Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa XM M75,Chương V của E-HSMT51,25m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT252,21m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT294,35m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT256,08m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT583,67m2
16BT nền, đá 2 x 4 M100Chương V của E-HSMT28,13m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V của E-HSMT266,78m2
18ốp gạch chân tường gạch 120 x 600Chương V của E-HSMT24,75m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT15,63m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT324,93m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT289,49m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT379,04m
23Láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100 (2 lớp)Chương V của E-HSMT113,66m2
24Rọ chắn rac InoxChương V của E-HSMT4cái
25ống thoát nước nhựa D42Chương V của E-HSMT0,04100m
26ống thoát nước nhựa D90Chương V của E-HSMT0,14100m
27Đai inoxChương V của E-HSMT9cái
28Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V của E-HSMT0,51tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT36,48m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT72,961m2
31Sản xuất thang sắt lên máiChương V của E-HSMT22cái
32Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,8m3
33Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,99m3
34Cốt thép giằng ĐK Chương V của E-HSMT0,04tấn
35Cốt thép giằng ĐK Chương V của E-HSMT0,16tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,18100m2
37Sản xuất xà gồ thép + thanh kèo thépChương V của E-HSMT2,18tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,18tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT157,781m2
40Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,6100m2
41Tôn úp nócChương V của E-HSMT46,59md
42Làm trần tấm nhựa hoa văn phẳng khung sươngChương V của E-HSMT29,45m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSMT3,61100m2
44Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT30,24m2
45Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT15,66m2
46Cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 6.38ly (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT42,48m2
47Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304Chương V của E-HSMT32,67m2
48Biển chữ tên trạmChương V của E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Ống nhựa PPR D63, PN=10Chương V của E-HSMT1100m
2Ống nhựa PPR D50, PN=10Chương V của E-HSMT0,2100m
3Ống nhựa PPR D40, PN=10Chương V của E-HSMT0,4100m
4Ống nhựa PPR D32mm PN10Chương V của E-HSMT0,54100m
5Ống nhựa PPR D20, PN=10Chương V của E-HSMT0,74100m
6Cút nhựa 90 độ PPR D63Chương V của E-HSMT10cái
7Cút nhựa 90 độ PPR D50Chương V của E-HSMT10cái
8Cút nhựa 90 độ PPR D40Chương V của E-HSMT6cái
9Cút nhựa 90 độ PPR D32Chương V của E-HSMT26cái
10Cút nhựa 90 độ PPR D20Chương V của E-HSMT26cái
11Cút hàn 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2Chương V của E-HSMT3cái
12Lơ đồng ren ngoài nối ốngChương V của E-HSMT2cái
13Tê nhựa PPR D63/25Chương V của E-HSMT17cái
14Tê nhựa PPR D40/25Chương V của E-HSMT1cái
15Tê nhựa PPR D32/20Chương V của E-HSMT20cái
16Tê nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT30cái
17Tê PP-R 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2Chương V của E-HSMT20cái
18Van cửa PP-R nối hàn D32Chương V của E-HSMT19cái
19Van cửa PP-R nối hàn D20Chương V của E-HSMT20cái
20Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
21Van phao cơ D32Chương V của E-HSMT1cái
22Rắc co nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT23cái
23Rắc co nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT30cái
24Măng xông D32Chương V của E-HSMT13cái
25Măng xông D20Chương V của E-HSMT15cái
26Nối thẳng 1 đầu ren trong PP-R 34-2'Chương V của E-HSMT26cái
27Nối thẳng 1 đầu ren trong PP-R 20-1/2'Chương V của E-HSMT28cái
28Đục rãnh gạch, chèn ốngChương V của E-HSMT28m
29Khoan lỗ thoát sànChương V của E-HSMT4lỗ
30Chậu rửa ( lavabo)Chương V của E-HSMT7bộ
31Giá treo khănChương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT3bộ
35Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT5bộ
36Móc treo giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
37Bồn nước INOX dung tích 3m3Chương V của E-HSMT1bể
38Van phao đồngChương V của E-HSMT1cái
39Bơm nước ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=25m (1 dự phòng)Chương V của E-HSMT1cái
40Ống nhựa PVC D48Chương V của E-HSMT0,36100m
41Ống PVC D60, PN=10Chương V của E-HSMT0,2100m
42Ống PVC D90, PN=10Chương V của E-HSMT0,69100m
43Ống PVC D110, PN=10Chương V của E-HSMT0,84100m
44Cút PVC 135 độ D110Chương V của E-HSMT20cái
45Cút PVC 135 độ D90Chương V của E-HSMT24cái
46Cút PVC 135 độ D60Chương V của E-HSMT6cái
47Cút PVC 135 độ D48Chương V của E-HSMT16cái
48Chếch PVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT46cái
49Chếch PVC 90 độ D90Chương V của E-HSMT6cái
50Chếch PVC 90 độ D60Chương V của E-HSMT6cái
51Chếch PVC 90 độ D48Chương V của E-HSMT8cái
52Y nhựa D60Chương V của E-HSMT5cái
53Y nhựa D110Chương V của E-HSMT13cái
54Côn nhựa U.PVC 110-48Chương V của E-HSMT8cái
55Côn nhựa U.PVC 60-90Chương V của E-HSMT10cái
56Bộ xả thông tắcChương V của E-HSMT4bộ
57Măng xông D48Chương V của E-HSMT8cái
58Măng xông D60Chương V của E-HSMT5cái
59Măng xông D110Chương V của E-HSMT5cái
60Bịt đầu ống D48Chương V của E-HSMT1cái
61Bịt đầu ống D60Chương V của E-HSMT1cái
62Bịt đầu ống D110Chương V của E-HSMT9cái
63Quả cầu thép chắn rác D120Chương V của E-HSMT8cái
64Lưới thu nước sàn INOX 80x80Chương V của E-HSMT8cái
65Phễu thu sàn INOX D100Chương V của E-HSMT8cái
66Đai giữ ốngChương V của E-HSMT50cái
67Keo dánChương V của E-HSMT15tuýt
68Bộ đèn ống 1.2m huỳnh quang - 2 bóng 40W-220vChương V của E-HSMT19bộ
69Đèn ốp trần D200-1 bóng 32W-220vChương V của E-HSMT9bộ
70Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
71Hộp công tắc 2 phím+1 ổ cắm-ngầmChương V của E-HSMT9hộp
72Hộp công tắc phím+1 ổ cắm-ngầmChương V của E-HSMT1hộp
73Ổ cắm đôi, có nắp che an toànChương V của E-HSMT23cái
74Công tắc đôiChương V của E-HSMT1cái
75Công tắc đơnChương V của E-HSMT5cái
76Hộp nối dây 40x60mmChương V của E-HSMT20hộp
77Đế nhựa chôn tườngChương V của E-HSMT28hộp
78Tủ điện tổng 400x350x150Chương V của E-HSMT1hộp
79Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 200AChương V của E-HSMT1cái
80Aptomat 1P-32AChương V của E-HSMT9cái
81Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT15cái
82Dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT100m
83Dây CU/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT40m
84Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT120m
85Dây CU/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT420m
86Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT610m
87Ống nhựa bảo hộ dây D25Chương V của E-HSMT500m
88Máy điều hòa 24000BTU/HChương V của E-HSMT2máy
89Lắt đặt điều hòa 24000BTU/HChương V của E-HSMT2máy
90Máy điều hòa 12000BTU/HChương V của E-HSMT6máy
91Lắt đặt điều hòa 12000BTU/HChương V của E-HSMT6máy
92Máy điều hòa 9000BTU/HChương V của E-HSMT2máy
93Lắt đặt điều hòa 9000BTU/HChương V của E-HSMT2máy
94Gia công kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSMT7cái
96Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT9cọc
97Dây thu sét D10Chương V của E-HSMT90m
98Dây dẹt tiếp địa 30x2Chương V của E-HSMT20m
99Chân bật sắtChương V của E-HSMT20cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bằng bột - MTZ4 - 4kgChương V của E-HSMT14bình
2Bình chữa cháy bằng khí Co2 - MT3 - 3kgChương V của E-HSMT14bình
3Hộp đựng bình bằng thép KT 650x550x180Chương V của E-HSMT7hộp
4Bảng tiêu lệnhChương V của E-HSMT7bảng
5Bảng nội quy phòng chống cháy nổChương V của E-HSMT7bảng
6Xô tôn đựng nước 12 lítChương V của E-HSMT14cái
7Cầu liêm lưỡi mác cán treChương V của E-HSMT14cái
G HẠNG MỤC: HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất rãnh thóat nướcChương V của E-HSMT0,37100m3
2Lấp đất chân rãnhChương V của E-HSMT12,45m3
3BT lót đá 4 x 6 M100Chương V của E-HSMT8,18m3
4Xây tường rãnh gạch không nung vữa Xm M75Chương V của E-HSMT7,25m3
5Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT107,87m2
6Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT96,94m2
7Láng thành rãnh vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,94m2
8BT tấm đan M200 đá 1 x 2Chương V của E-HSMT4,15m3
9Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,33tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,24100m2
11Lắp dựng tấm đan PChương V của E-HSMT1121cấu kiện
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng tường rào, móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,61100m3
2Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm đá 2x4 mác 150Chương V của E-HSMT12,97m3
3Bê tông móng cổng M250Chương V của E-HSMT1,54m3
4Sản xuất lắp dựng thép cổng fi>10Chương V của E-HSMT0,06tấn
5Sản xuất lắp dựng thép cổng fiChương V của E-HSMT0,01tấn
6Ván khuốn cổngChương V của E-HSMT0,15100m2
7Bê tông trụ cổng M250Chương V của E-HSMT0,54m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chương V của E-HSMT79,46m3
9Xây móng tường rào D330Chương V của E-HSMT14,86m3
10Xây tường rào D220 gạch không nung vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,23m3
11Xây trụ tương rào, cổngChương V của E-HSMT11,72m3
12Bê tông giằng tường rào, bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Chương V của E-HSMT10,14m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,92100m2
14Cốt thép giằng fi >10mmChương V của E-HSMT1,02tấn
15Cốt thép giằng fi Chương V của E-HSMT0,15tấn
16Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT696,68m2
17Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,55m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT175m2
19Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT938,22m2
20SX cổng thépChương V của E-HSMT1,32tấn
21Bản lề cổngChương V của E-HSMT2bộ
22Sơn cổng sắt 3 nướcChương V của E-HSMT10,81m2
23LD cổng sắtChương V của E-HSMT10,8m2
I HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT10,38m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,48m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,31m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,09100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,1tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,09tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT4m2
9Chống thấm sikaproof membrane (2 lớp, 2kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT8,8m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4m2
11Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V của E-HSMT8,4m2
12Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V của E-HSMT18,83m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,48m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,02m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,001100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT0,03tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT8cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,83100m3
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT44,96m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V của E-HSMT13,95100m
3Bê tông lót móng đá 4x6M100Chương V của E-HSMT2,23m3
4Bê tông bể M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT12,18m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,99100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,66tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT40,99m2
8Chống thấm sikaproof membrane (2 lớp, 2kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT49,89m2
9Trát thành trong bể vữa XM75 D20 ĐMChương V của E-HSMT49,89m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1100m3
11Thép đậy nắp + khóa cửa bể + bản lềChương V của E-HSMT1bộ
12ống thông hơi D50Chương V của E-HSMT1cái
13Ống thông hơi d100Chương V của E-HSMT1cái
14Xây tường cửa bể 110 XM 50#Chương V của E-HSMT0,03m3
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột RChương V của E-HSMT0,2100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT2,42m3
3Bê tông móng đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT6,27m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,36100m2
5Xây móng gạch không nung 6x10,5x22 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,21m3
6Trát tường vữa XM, M75 dày 15Chương V của E-HSMT59,44m2
7Sơn tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 15Chương V của E-HSMT59,44m2
8Tôn đất nền nhà đầm chặt k=0,9Chương V của E-HSMT15,75m3
9Lót giải ni lông chống thấm cho nềnChương V của E-HSMT112,14
10Bê tông nền nhà M100 đḠ4x6Chương V của E-HSMT16,82m3
11Sản xuất cột thépChương V của E-HSMT0,21tấn
12Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,21tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7tấn
15Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,95tấn
16Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,95tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V của E-HSMT39,411m2
18Lợp mái tôn múi 0,42 mmChương V của E-HSMT1,8100m2
19Máng tôn tráng kẽm dày 0,47 mmChương V của E-HSMT36,4m
20ống nhựa thoát nước 90Chương V của E-HSMT0,16100m
L HẠNG MỤC: PHẦN SÂN TRƯỚC
1Đào móng tường hoaChương V của E-HSMT2,63m3
2Xây móng bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,82m3
3Xây tường bồn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm D110, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,32m3
4Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,03m2
5Sơn tường bồn câyChương V của E-HSMT128,03m2
6Đắp cát nền sân bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,28100m3
7Dải ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT12,83100m2
8Bê tông nền sân, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT256,54m3
9Lát gạch đất nung 400x400mmChương V của E-HSMT1.282,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,634 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,268 tỷ đồng. (Trong đó 7,268 tỷ = 02 x 3,634 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3,634 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công : Xây dựng và dân dụng, hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).44
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có hợp đồng lao động kèm theo).33
4 Công nhân kỹ thuật 25 - Có bảng kê danh sách công nhân, trong đó có 15 người có chứng chỉ hành nghề bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy ủiĐặc điểm thiết bị: Công suất >=110CV Công suất >=110CV1
2 Loại thiết bị: Máy lu bánh thépĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=16T Trọng lượng >=16T1
3 Loại thiết bị: Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg Trọng lượng >=70kg2
4 Loại thiết bị: Đầm dùi1,5KWĐặc điểm thiết bị: Công suất >=1,5KW Công suất >=1,5KW2
5 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Công suất >=5KW Công suất >=5KW2
6 Loại thiết bị: Máy đào >=0,8m3Đặc điểm thiết bị: Công suất >=0,4m3 Công suất >=0,4m32
7 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250LĐặc điểm thiết bị: Công suất >=250L Công suất >=250L2
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Công suất >=150L Công suất >=150L2
9 Loại thiết bị: Ô tô 7tấnĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn Tải trọng >=7 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->