Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004162-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210977927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 15:48:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,508,427,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.262640702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 974 E14.1 sau trạm 110kV Tuyên Quang lên vận hành cấp điện áp 22kV
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5.630m
3Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.231m
4Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V275m
5Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V14.792m
6Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V508m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V151quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V351Chuỗi
E Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.053Cái
2Mắt nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V351Cái
3Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V117Cái
5Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
8Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Ống nối chịu lực cho dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Ống nối chịu lực cho dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F Thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chống sét van cho đường dây (bao gồm đếm sét có đồng hồ đo dòng rò) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
G Phần TBA
H Vật liệu
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V114Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V132m
4Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V165m
7Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV lấy mẫu thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
13Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
14Cáp Cu/PVC 1x35 lấy mẫu thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Mắc nối đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
18Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
19Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kẹp hotline 150-240Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
26Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
27Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
28Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I MBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
J Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
2Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, modem 3G/APN, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kV (gồm dây tín hiệu và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
7Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V69quả
K Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
L Dây buộc cổ sứ
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
3dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
5dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
M Phụ kiện
1Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
3Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V285Cái
N Phần lắp đặt
O Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
3Cột BTLT NPC-I-18-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Cột BTLT NPC-I-18-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
5Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
6Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
8Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột BTLT NPC-I-20-230-18.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
10Cột BTLT NPC-I-20-230-24.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
P Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
9Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Cột BTLT NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
11Cột BTLT NPC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cột BTLT NPC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Q Tiếp địa
1Tiếp địa RC-8 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tiếp địa RC-4 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tiếp địa RC-4. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
6Tiếp địa RC-2. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
7Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
8Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
R Phần xà, giá
1Xà đỡ vượt 3 pha tam giác cột đơn 22kV XĐVΔ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha Z cột đơn 22kV XĐZ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
3Xà đỡ thẳng mạch kép cột đơn 22kV XĐK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha Z ngang tuyến 22kV XNZ-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV XNL1-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà néo 3 pha Z cột đơn 22kV XNZ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà néo mạch kép sứ chuỗi lệch cột đơn 22kV XNKL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đơn 22kV XNK1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo mạch kép sứ chuỗi lệch cột đơn 22kV XNKL1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo mạch kép cột đơn lệch XNKL1-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐ-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
18Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XNL1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà néo sứ chuỗi 3 pha tam giác cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo cột cổng hình II XNII-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp ngang tuyến 22kV XNK-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà néo mạch kép sứ chuỗi cột đúp dọc tuyến 22kV XNK1-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo cột đúp 3 pha lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
28Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kV XNL-22D-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà néo cột cổng hình II 22kV A XNII-22AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà đỡ thẳng 3 pha đứng lệch chuỗi đỡ cột đơn 22kV XĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
31Xà đỡ cáp + chống sét van XĐC-CSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Xà đỡ lèo 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Xà đỡ lèo 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Giá đỡ cáp 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Giá đỡ cáp 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Ghế thao tác cột đơn 22kV ( ngọn cột 230) GTT-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Giá đỡ cáp 7Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
42Thang trèo (ngọn cột 230) TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Cổ dề néo góc CDGMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
44Giằng cột (ngọn cột 190) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
45Giằng cột (ngọn cột 190) 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
46Giằng cột (ngọn cột 190) 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
47Giằng cột (ngọn cột 190) 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
48Giằng cột (ngọn cột 190) 5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
49Giằng cột (ngọn cột 190) 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
50Giằng cột (ngọn cột 230) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Giằng cột (ngọn cột 230) 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Giằng cột (ngọn cột 230) 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Giằng cột (ngọn cột 230) 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Giằng cột (ngọn cột 230) 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Dây néo cáp thép TK.70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
56Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1C.Tr
S Phần móng
1Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Móng cột MT-4-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-4-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột MT-5-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
7Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MT-5-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột MT-5-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
11Móng cột MT-5-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột MT-7-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột MT-7-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột MT-7-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Móng cột MT-7-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
16Móng cột MT-7-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột MT-8-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
18Móng cột MT-8-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
19Móng cột MTĐ-2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
20Móng cột MT-4-18Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
21Móng cột MT-6-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Móng cột MTĐ-3-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
23Móng cột MTĐ-3-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
24Móng cột đôi MTĐ-3-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
25Móng cột MTĐ-4-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
26Móng cột đôi MTĐ-3-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
27Móng cột MTĐ-3-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
28Móng cột đôi MTĐ-6-18. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
29Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1C.Tr
T Phần hoàn trả
1Hoàn trả Móng cột MT-4-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-5-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Hoàn trả Móng cột MT-5-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Hoàn trả Móng cột MT-5-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Hoàn trả Móng cột MT-5-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Hoàn trả Móng cột MT-6-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Hoàn trả Móng cột MT-7-16.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Hoàn trả Móng cột MT-7-16... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Hoàn trả Móng cột MT-7-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
10Hoàn trả Móng cột MT-7-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
11Hoàn trả Móng cột MT-7-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Hoàn trả Móng cột MT-8-18.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Hoàn trả Móng cột MT-8-20.. đào máy, HTM nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
14Hoàn trả Móng cột MTĐ-3-18... đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
15Hoàn trả Tiếp địa RC-4.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
16Hoàn trả Tiếp địa RC-2.. đào máy, HT nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21Vị trí
17Hoàn trả Tiếp địa RC-2... đào máy, HT nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
U Phần thu hồi
V Thiết bị thu hồi
1Tụ bù 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chống sét van, ZnO-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Phần dây dẫn thu hồi
1Dây dẫn AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8.385m
2Dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8.874m
3Dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5.484m
4Dây dẫn AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.590m
5Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
X Cột bê tông ly tâm thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Cột bê tông li tâm cao 10m, LT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
3Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
4Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
5Cột bê tông li tâm cao 14m, LT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
6Cột bê tông li tâm cao 18m, LT-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột bê tông li tâm cao 20m, LT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
Y Cách điện thu hồi
1Cách điện chuổi néo 22Mô tả kỹ thuật theo chương V122Chuỗi
2Cách điện chuổi néo 10Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chuỗi
3Chuỗi đỡ, CĐ-10Mô tả kỹ thuật theo chương V39Chuỗi
4Cách điện đứng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V176Quả
5Cách điện đứng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V79Quả
Z Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ lèo XL-3-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ thẳng XĐT-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà XĐCZ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
4Xà XĐZ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà XĐT-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà XĐV-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà XĐTB-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà XNSĐ-22N-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà XNZ-10N-THMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Xà XN-22N-THMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Xà XN-22D-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà XNL3-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ vượt XĐV-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ SI-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Ghế thao tác GTT-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thang trèo TT-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà rẽ nhánh 1 pha thu hồi XRN-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XRN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Xà rẽ nhánh 1 pha thu hồi XNSĐ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XNSĐ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
21Xà rẽ nhánh 2 pha thu hồi XNΔ-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XNΔ-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà rẽ nhánh 2 pha thu hồi XN-10-THMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Xà rẽ nhánh 3 pha thu hồi XN-22-THMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Chụp đầu cột thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
26Xà néo hình II thu hồi XNSĐII-2,6-THMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà néo hình II thu hồi XNII-2-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà néo hình II thu hồi XNII-2,6-THMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Cổ dề néo thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
30Vận chuyển VTTHMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
AA Phần phụ kiện cáp ngầm
1Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn cáp HDPE Փ 125/160Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Փ 160 x 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
AB Phần hào cáp
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m
2Hào cáp đơn đi trong mương cáp hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V479,55m
AC Phần vận chuyển cáp ngầm
1Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AD Phần TBA
AE Lắp đặt thiết bị TBA
1Tháo lắp, dịch chuyển Recloser 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo lắp, dịch chuyển cầu dao phụ tải 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tháo lắp, dịch chuyển tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
6Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
7Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
10Di chuyển, chuyển nấc máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
AF Vật liệu khai thác trong nước
1Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
2Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Dây chì các loại DC-1…AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Khóa tủ điện hạ áp, KTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
11Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
12Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp XT lên cột HĐPE ϕ 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
13Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
14Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
17Dây rút Inox 304 (16x0,76x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V34Túi
AG Phần xây dựng trạm
1Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XNII-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
10Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ 1 BU trên 1 cột GĐ1BU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3m XSI+CSV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Giá đỡ thiết bị trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Tháo, lắp xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Tháo lắp, dịch chuyển ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Tháo lắp, dịch chuyển thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
23Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AH Phần nhân công thu hồi
AI Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây đồng trần 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Thanh đồng trần 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
AJ Thiết bị đóng cắt
1Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 630kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 10/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6TBA hợp bộ treo trên cột (gồm ngăn trung áp, MBA, tủ hạ áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ngăn tủ trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
9Tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
10Tủ PP hạ thế - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
11Tủ PP hạ thế - 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
12Cầu chì ống 10kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Cầu chì ống 22kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AK Cầu dao, chống sét thu hồi
1Cầu dao liên động 3 pha 10kV ngoài trời đường dây (chém đứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
AL Cách điện thu hồi
1Sứ đứng gốm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V36Quả
2Sứ đứng gốm 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
AM Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo đứng đầu trạm biến áp 10kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu dao trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi SI trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
10Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột tim 3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Giá đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giá đỡ cầu dao trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà đỡ cầu chì ống trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AN Thi nghiệm đường dây trung thế
AO Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V61Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V151Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V351Chuỗi
AP Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AQ Thí nghiệm cáp ngầm
1Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
AR Thí nghiệm TBA
AS Phần vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
3TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
5Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V114Quả
6Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bát
AT Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V17Máy
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cuộn
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
12Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AU CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ SCADA
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Sim 3G/4G (SIM data - thuê bao 12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
6Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
7Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
8Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
9Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallMô tả kỹ thuật theo chương V1Thiết bị
10Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khácMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
AV Cáp Quang
1Module quang 1 sợi 1000Mbps 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây nhảy quang SC/SC - 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tháo lắp, dịch chuyển tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V298,45m
10Tháo hạ, lắp lại cáp quang ADSS-24 (bao gồm phụ kiện cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bộ néo Cáp quang ADSS-24 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Gông treo cáp quang cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt Module quang 1 sợi 1000Mbps 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V41 t.bị
18Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
19Dây nhảy quang SC/SC - 15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5đôi
20Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/sMô tả kỹ thuật theo chương V11 T.bị
22Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bị
23Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
24Tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Tháo lắp, dịch chuyển tủ lắp đặt thiết bị thông tin (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
26Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V298,45m
27Tháo hạ, lắp lại cáp quang ADSS-24 (bao gồm phụ kiện cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
28Bộ néo Cáp quang ADSS-24 1 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Bộ néo Cáp quang ADSS-24 2 hướng KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Gông treo cáp quang cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Bốc dỡ dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
35Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
AW THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 2 RECLOSER
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V2Ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V58tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
22Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
23Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
24Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
25Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
26Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
27Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
28Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
29Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
30Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
31Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
32Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
33Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
34Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
35Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hàm
36Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V8HT
37Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V8HT
AX Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AY Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AZ Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.262640702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->