Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 721,424 tỷ đồng và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 15:47:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,780,376,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị hợp đồng tối thiểu 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu nhịp tối thiểu 5 nhịp sử dụng dầm Super T, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi, đường đầu cầu sử dụng tường chắn BTCT kết hợp với sàn giảm tải.-Hạng mục đường (bao gồm hạ tầng kỹ thuật đi kèm): Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch lát gạch Terrazzo, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng và Cây xanh.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 199.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục tường chắn BTCT và sàn giảm tải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 80 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 90 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 05m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa > 06m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 860 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Búa rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 60KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 125m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu mua bê tông nhựa thương phầm thì không cần bố trí trạm trộn, tuy nhiên cần phải đáp ứng các quy định về vật liệu bê tông nhựa ở phần kỹ thuật và tính khả thi khi thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích ≥ 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 33-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 35-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 36-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05) Đường Võ Văn Kiệt thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 721,424 tỷ đồng và vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn dày (50-150)cm nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,7762 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,7762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,7762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,7762 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả vét bùn, san lấp ao mương bằng cát bằng đầm chặt K>=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,5629 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 bù lún nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,8346 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường (Tận dụng đắp đất đường công vụ phần cầu, đắp tauy đường dân sinh) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,2796 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát dải phân cách đầm chặt K>=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,009 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đảo giao thông đầm chặt K>=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3795 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,8622 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,8622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,8622 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát vỉa hè đầm chặt K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,5089 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bù vênh khuôn đường đầm chặt K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,6066 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật lớp 2, N≥15KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330,1703 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát dày 100cm đầm chặt K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,935 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát dày 30cm đầm chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,8468 | 100m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật lớp 1, N>=25KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,1109 | 100m2 |
| 19 | Ống thép D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 21 | Sản xuất thép tấm 500x500x20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1775 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu quan trắc lún | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 23 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,5034 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,5034 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,5034 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,5034 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,3699 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,8515 | 100m3 |
| 29 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x(14-15)x120)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m |
| 30 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 33 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT((40x(14-15)+(16-28) vát cạnh (12-35))x50)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 34 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0579 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 37 | Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x28 vát cạnh (12-35)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.817,53 | m |
| 38 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,7084 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,325 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,1395 | m3 |
| 41 | Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.915,12 | m |
| 42 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,4536 | m3 |
| 43 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6452 | 100m2/ lần |
| 44 | Trồng cây ắc ó | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3271 | 100m2/ lần |
| 45 | Trồng xen kẽ các loại cây huỳnh oanh, dâm bụt thái, Địa lan KT, cây lá trắng, bạch trinh biển (1,5x2)m, H>=1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,59 | 100m2/ lần |
| 46 | Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (30 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,5622 | 100m2 |
| 47 | Trồng cây bông giấy thái lan KT (1,5x2)m, H≥1m), 15 cây/ 1 cụm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 780 | 1 cây |
| 48 | Cây Me tây đường kính cách gốc 1,3m, D≥(10-12)cm, (H≥4,0-5,0)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | 1 cây |
| 49 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 833 | 1 cây/ 90 ngày |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 749,5833 | m3 |
| 51 | Mua đất hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 749,5833 | m3 |
| 52 | Bê tông M250 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 53 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 54 | Gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13.026,488 | m2 |
| 55 | Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13.026,488 | m2 |
| 56 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.269,3032 | m3 |
| 57 | Đắp cát đầm chặt K = 0,95, dày 20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3861 | 100m3 |
| 58 | Trồng Cây Sưa vàng đường kính cách gốc 1.3m, D≥(10-12)cm, (H≥4,0-5,0)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192 | 1 cây |
| 59 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192 | 1 cây/ 90 ngày |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,968 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9936 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,968 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,7744 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,3408 | m3 |
| 65 | Mua đất hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,3408 | m3 |
| 66 | Lát gạch số 8 KT(20x40x7)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,76 | m2 |
| 67 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4478 | tấn |
| 68 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6595 | tấn |
| 69 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,768 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4768 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2952 | tấn |
| 72 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6123 | tấn |
| 73 | Cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8868 | tấn |
| 74 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,022 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 77 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 78 | Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,6 | 100m |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,168 | m3 |
| 80 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5616 | tấn |
| 81 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,928 | tấn |
| 82 | Cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7824 | tấn |
| 83 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,768 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,076 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,232 | m3 |
| 86 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,232 | m3 |
| 87 | Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 562,32 | 100m |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,16 | m3 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.156,96 | m2 |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (HS:2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,2 | m2 |
| 91 | Biển báo phản quang vuông KT (60x60cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Biển báo chữ nhật KT (100x160cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Biển báo chữ nhật KT (45x90cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Biển báo phản quang tròn D=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 95 | Biển báo tam giác KT L=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 96 | Biển báo phản quang vuông KT (120x120cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Biển báo phản quang tròn D=126cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 98 | Biển báo chữ nhật KT (108x216cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Biển báo chữ nhật KT (144x108cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 100 | Trụ biển báo D90, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 101 | Trụ biển báo D90, L=3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 104 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 105 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,572 | m3 |
| 106 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,828 | m3 |
| 107 | Sản xuất thép bản khung giá long môn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5924 | tấn |
| 108 | Sản xuất thép ống khung giá long môn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1006 | tấn |
| 109 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 110 | Lắp đặt khung giá long môn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 111 | Thép ống D273 dày 9,27mm (Chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5972 | 100m |
| 112 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8139 | tấn |
| 113 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3132 | tấn |
| 114 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3132 | tấn |
| 115 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,64 | m3 |
| 116 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7941 | tấn |
| 118 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3393 | tấn |
| 119 | Bu lông M30x1000 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 120 | Vữa sika không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 121 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,9 | m3 |
| 122 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 123 | Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | 100m |
| 124 | Biển báo KT (1,8x2,6m), hình chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 125 | Biển báo KT (L=0,7m), hình tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 126 | Biển báo KT (ĐK=0,7m), hình tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Trụ biển báo D90, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Trụ biển báo D90, L=3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Trụ biển báo D90, L=4,95m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 130 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 131 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 132 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m3 |
| 133 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 134 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 135 | Thép ống D42mm, L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | m |
| 136 | Tole hàng rào (HSVL: 0,09) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 100m2 |
| 137 | Thép V3 liên kết ngang hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.610 | kg |
| 138 | Lắp đặt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,61 | tấn |
| 139 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0,3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,592 | m3 |
| 140 | Ván khuôn chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4592 | 100m2 |
| 141 | Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304 | cấu kiện |
| 142 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 143 | Nhân công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | công |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn |
| 6 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 7 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 303 | 1 đoạn ống |
| 8 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5425 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5425 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5425 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6356 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.380,38 | 100m |
| 16 | Cát phủ đầu cừ dày 10-45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,2911 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,6844 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,6858 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9406 | 100m2 |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389 | mối nối |
| 22 | Chét VXM mối nối M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 418,7455 | m2 |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2 mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,0503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8228 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5411 | tấn |
| 26 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1139 | tấn |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 666 | m |
| 28 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3872 | tấn |
| 29 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4415 | tấn |
| 30 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6675 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9151 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,738 | m3 |
| 33 | Lắp gối cống, TL=124Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 554 | 1cấu kiện |
| 34 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5438 | tấn |
| 35 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 36 | Cốt thép gối cống d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0528 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,024 | m3 |
| 39 | Lắp gối cống, TL=270,0 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 778 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7084 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4175 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9767 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9767 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9767 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 393,84 | 100m |
| 46 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,366 | m3 |
| 47 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,366 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6248 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,8015 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,732 | m3 |
| 51 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,015 | m3 |
| 52 | Gia công cốt thép d=20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7127 | tấn |
| 53 | Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp đan, TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cấu kiện |
| 55 | Cung cấp nắp gang khung vuông, nắp tròn D652 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp đan , TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 57 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2812 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7151 | tấn |
| 59 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1405 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,343 | m3 |
| 61 | Lắp đặt nắp đan, TL=892,50(Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99 | 1cấu kiện |
| 62 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7377 | tấn |
| 64 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,684 | m3 |
| 66 | Lắp đặt nắp đan, TL=1535,00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1853 | tấn |
| 69 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0358 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,844 | m3 |
| 71 | Lắp đặt nắp đan , TL=1527,50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 72 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3241 | tấn |
| 73 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2909 | tấn |
| 74 | Sản xuất thép L50x50x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1123 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,771 | m3 |
| 78 | Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | 1cấu kiện |
| 79 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1275 | tấn |
| 80 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4248 | tấn |
| 81 | Sản xuất thép L50x50x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6664 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6664 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3245 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,874 | m3 |
| 85 | Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3697 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0691 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2937 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2937 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2937 | 100m3 |
| 91 | SXLD cốt thép đường kính d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3113 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép đường kính d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1542 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8605 | 100m2 |
| 94 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,717 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1849 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,029 | m3 |
| 97 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,424 | 100m |
| 98 | Giá đỡ van inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,68 | kg |
| 99 | Tấm cao su 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 100 | Tấm nhựa PVC 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 101 | Bulon + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158 | con |
| 102 | Bulon + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 632 | con |
| 103 | Vít nở M10x80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316 | con |
| 104 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | 1 lỗ khoan |
| 105 | Khung + lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cái |
| 106 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | cấu kiện |
| 107 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1584 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0594 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 112 | SXLD cốt thép đường kính d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1347 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép đường kính d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4698 | tấn |
| 114 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8294 | 100m2 |
| 115 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0608 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 118 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,352 | 100m |
| 119 | Giá đỡ van inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,92 | kg |
| 120 | Tấm cao su 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 121 | Tấm nhựa PVC 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 122 | Bulon + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | con |
| 123 | Bulon + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | con |
| 124 | Vít nở M10x80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | con |
| 125 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 1 lỗ khoan |
| 126 | Khung + lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 128 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0434 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 133 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,67 | 100m |
| 134 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 135 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7618 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,45 | m3 |
| 138 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5264 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,005 | m3 |
| 140 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 rọ |
| 141 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 142 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1638 | tấn |
| 143 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1882 | tấn |
| 144 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6376 | tấn |
| 145 | Sản xuất thép ống, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt (ĐQ.46010 theo 1643/QĐ-BGTVT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 147 | Bulon neo M22x800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 148 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 149 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0616 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0434 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | 100m3 |
| 154 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,67 | 100m |
| 155 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 156 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,686 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7618 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,45 | m3 |
| 159 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5592 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4813 | m3 |
| 161 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 rọ |
| 162 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3339 | tấn |
| 163 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1201 | tấn |
| 164 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1412 | tấn |
| 165 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9645 | tấn |
| 166 | Sản xuất thép ống, thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt (ĐQ.46010 theo 1643/QĐ-BGTVT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 168 | Bulon neo M22x800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 169 | Mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6334 | tấn |
| 170 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3576 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1959 | 100m3 |
| 175 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,28 | 100m |
| 176 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,446 | m3 |
| 177 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,446 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 179 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 180 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2282 | 100m2 |
| 181 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9618 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 184 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3648 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 186 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,732 | m3 |
| 187 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4558 | 100m2 |
| 188 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 rọ |
| 189 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 190 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3312 | tấn |
| 191 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2659 | tấn |
| 192 | SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1862 | tấn |
| 193 | Gia công thép tấm tráng kẽm dày 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1549 | tấn |
| 194 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1549 | tấn |
| 195 | Bulon M10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | con |
| 196 | Bulon M16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | con |
| 197 | Tấm cao su dày 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,95 | 100m |
| 199 | Ép cọc cừ Larsen IV, L=6,0m (ngập đất 4m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3 | 100m |
| 200 | Ép cọc cừ Larsen IV, L=6,0m (không ngập đất 2m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,65 | 100m |
| 201 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3 | 100m |
| 202 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1872 | tấn |
| 203 | Khấu hao thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1872 | tấn |
| 204 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1872 | tấn |
| 205 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1872 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 371 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | đoạn |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,88 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,6559 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,464 | m3 |
| 8 | Cung cấp Joint cống ly tâm D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338 | mối nối |
| 9 | Chét VXM mối nối M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2228 | m2 |
| 10 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6679 | tấn |
| 11 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3948 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0956 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gối cống đá 1x2 M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,28 | m3 |
| 14 | Lắp gối cống, TL=75 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 676 | 1cấu kiện |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,52 | 100m |
| 16 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,528 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,26 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,056 | m3 |
| 21 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,6002 | m3 |
| 22 | Ống PVC D140 dày 6,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,1 | 100m |
| 23 | Chữ Y 45độ D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 24 | Ống co ngã ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174 | cái |
| 25 | Nút đậy PVC D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 522 | cái |
| 26 | Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp đan , TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cấu kiện |
| 28 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 29 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4216 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép L50x50x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1806 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1806 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4164 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,963 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đal GB, TL=372,5 Kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | CCLĐ cống hộp 1600x2000mm, L=1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,94 | 100m2 |
| 5 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6404 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6404 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5001 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,12 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,312 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,312 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | 100m |
| 16 | Lớp cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 18 | Bê tông móng ga đá 1x2, M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0984 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5724 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0884 | 100m2 |
| 22 | Thép thang trèo d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 23 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | 100m |
| 24 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 26 | Bê tông móng ga đá 1x2, M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0984 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,222 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6203 | 100m2 |
| 30 | Thép thang trèo d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 31 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | 100m |
| 32 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 34 | Bê tông móng ga đá 1x2, M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0984 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5724 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7553 | 100m2 |
| 38 | Thép thang trèo d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 39 | Cung cấp khung + nắp đan D850 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 40 | Lắp tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9692 | tấn |
| 43 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1181 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,437 | m3 |
| 45 | Lắp đặt nắp đan , TL=1233,00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 46 | Làm tầng lọc đá 0,5x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 47 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m3 |
| 48 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật 15Kn/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0257 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp ống nhựa PVC đk114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,75 | m |
| E | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 vỉa hè, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.938 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 mặt đường, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0512 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1066 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 306,6966 | 100m |
| 9 | Cát phủ đầu cừ dày 10-45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,6697 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 263,2273 | m3 |
| 11 | Chét VXM mối nối M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 493,272 | m2 |
| 12 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5935 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5217 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0039 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0039 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0039 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 281,52 | 100m |
| 18 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,152 | m3 |
| 19 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1316 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8001 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,304 | m3 |
| 23 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,4428 | m3 |
| 24 | Gia công cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3919 | tấn |
| 25 | Ống nhựa PVC D114 dày 7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,04 | 100m |
| 26 | Ống co ngã ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276 | cái |
| 27 | Nút đậy PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 552 | cái |
| 28 | Cung cấp khung + nắp đan D850 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cái |
| 29 | Lắp tấm đal | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | cấu kiện |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4306 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,906 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,017 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp đan, TL=1232.50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | 1cấu kiện |
| 35 | Làm tầng lọc đá 0,5x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1352 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1332 | 100m3 |
| 37 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0311 | 100m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật 15Kn/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1973 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp ống nhựa PVC đk114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,75 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn 10m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | 1 cột |
| 2 | Trụ đèn tròn côn 8m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 cột |
| 3 | Trụ đèn tròn côn 6m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 cột |
| 4 | Trụ thép trang trí cao 4.6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | 1 cột |
| 5 | Cần đèn đơn d60-3mm cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128 | 1 cần đèn |
| 6 | Cần đèn đôi d60-3mm cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cần đèn |
| 7 | Đèn Led 150W - 220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | 1 choá |
| 8 | Đèn Led 100W - 220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | 1 choá |
| 9 | Đèn pha Led 100W - 220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 choá |
| 10 | Đèn cầu PMMA D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | bộ |
| 11 | Aptomat 1P 6A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185 | cái |
| 12 | Bảng gỗ Pip 300x12x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179 | bảng |
| 13 | Do mi no 4 cực -40A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179 | cái |
| 14 | Cáp CXV 3x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,24 | 100m |
| 15 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng + kẹp cọc ( loại cọc dùng hàn hóa nhiệt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119 | 1 bộ |
| 16 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,57 | 100m |
| 17 | Cung cấp tủ điều khiển CSCC lập trình PLC 75A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x50)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 20 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x25)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 21 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x16)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,48 | 100m |
| 22 | Cáp đồng trần C11mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,7168 | 100m |
| 23 | Ống nhựa HDPE 80/65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0306 | 100m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,9298 | 100m |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm d76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2036 | 100m |
| 26 | Cosse 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 27 | Cosse 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1 đầu cáp |
| 28 | Cosse 16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2 | m3 |
| 31 | Cung cấp Bulon M22x650 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 32 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,776 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 35 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,92 | m3 |
| 36 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1008 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 39 | Cung cấp Bulon M16x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 40 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8928 | 100m2 |
| 42 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 43 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 45 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 47 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | m3 |
| 48 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,416 | 1000v |
| 49 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7 | m3 |
| 50 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,71 | m3 |
| 51 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,012 | 1000v |
| 52 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,06 | m3 |
| 53 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,39 | m3 |
| 54 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,308 | 1000v |
| 55 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,54 | m3 |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 100kVA -22/0,44KV, sứ Plug in, hộp che HV, LV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | MCB 3P 200A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Điện kế 3P 5A 220/380A (Điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | TI hạ thế 1000V 200/5A ngoài trời (Điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Máy biến thế 3P 100kVA -22/0,44KV, sứ Plug in, hộp che HV, LV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 200A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1KV - 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ống HDPE 32/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống HDPE 32/25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 16 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Bulon chân chẻ M25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 19 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6786 | 10 m |
| 22 | Bảng tên trạm 200x300x0,4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 26 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0525 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 30 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 31 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0713 | tấn |
| 32 | Cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 33 | Cốt thép d=18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 35 | LB-FCO 24KV -100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 36 | LA 18KV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 38 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 39 | Fuse link 6K | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 m |
| 42 | Nắp chụp FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 44 | Cách điện kẹp quai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 46 | Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 48 | Kẹp quai 185-240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 50 | Kẹp hotline 25-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 52 | Ep WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 54 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Thuốc hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hủ |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 57 | Rải dây thép địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6786 | 10 m |
| 58 | Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 3x50mm2 - 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 60 | Đầu cáp ngầm Elbow 50mm2 - 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 61 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE 130/100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 65 | Bảng tên đầu cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 66 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 67 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 1000v |
| 68 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 69 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 70 | Đà thép L75 dài 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Đà thép L75 dài 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 76 | Trụ BTLT 12m-540kgf | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 77 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 78 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| H | CẦU CÁI CÔN II | |||
| 1 | Cáp DƯL dầm Super T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,88 | Tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D≤18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222,34 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,45 | Tấn |
| 4 | Bê tông dầm Super T 45Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.625,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650,31 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650,31 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D18/22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11.480 | m |
| 8 | Ống nhựa D30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 231,6 | m |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,54 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, thép bản dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,54 | Tấn |
| 11 | Sản xuất móc cẩu dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt thép móc cẩu dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,31 | Tấn |
| 13 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,91 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,76 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 348,1 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,36 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,59 | Tấn |
| 19 | Bê tông mặt cầu 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.184,52 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.202,29 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.202,29 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,83 | m2 |
| 23 | Cốt thép mặt cầu D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,97 | Tấn |
| 24 | Cốt thép mặt cầu D≤18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,39 | Tấn |
| 25 | Cốt thép mặt cầu D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,91 | Tấn |
| 26 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,71 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm ván khuôn 25MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,66 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm ván khuôn mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,49 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,92 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 406 | Tấm |
| 31 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.135,2 | m2 |
| 32 | Bêtông nhựa hạt mịn dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.135,2 | m2 |
| 33 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.135,2 | m2 |
| 34 | Vận chuyển BTN 15,2Km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 701,74 | Tấn |
| 35 | Gối chậu VSF 1,5 GS đơn hướng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 36 | Gối chậu VSF 1,5 FX cố định | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Gối chậu VSF 1,5 FS song hướng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 38 | Sản xuất thép hình, thép bản tấm đệm gối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình, thép bản tấm đệm gối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Tấn |
| 40 | Khe co giãn răng lược 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,74 | m |
| 41 | Cốt thép khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,07 | Tấn |
| 42 | Bulông neo khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232 | cái |
| 43 | Vữa không co ngót khe co giãn 40MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 44 | Sản xuất thép hình, thép bản khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | Tấn |
| 46 | Bê tông gờ lan can, cột đèn 25MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,7 | m3 |
| 47 | Cốt thép gờ lan can, cột đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,75 | Tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.489,63 | m2 |
| 49 | Ống PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 346,6 | m |
| 50 | Bu lông D20x360 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 51 | Hộp điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Ống PVC D34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m |
| 54 | Sản xuất thép hình, thép bản lan can, gờ lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,26 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt thép hình, thép bản lan can, gờ lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,26 | Tấn |
| 56 | Bê tông 16Mpa lề bộ hành | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,05 | m3 |
| 57 | Ống nhựa xoắn cáp điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.852,4 | m |
| 58 | Lát gạch Terrazo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 710,53 | m2 |
| 59 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 710,53 | m2 |
| 60 | Cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,46 | m3 |
| 61 | Ống thoát nước bằng thép D125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,56 | m |
| 62 | Sản xuất đai giữ ống thoát nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,31 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng ống nhựa D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 64 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 65 | Cút L200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Cút T200x125x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 67 | Ống cao su dẻo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Đá dăm đệm bệ đúc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,76 | m3 |
| 69 | Cốt thép bệ đúc dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,62 | Tấn |
| 70 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,2 | m3 |
| 71 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,4 | m3 |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 348,09 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 348,09 | m3 |
| 74 | Phá bỏ bệ đúc dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,2 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,2 | m3 |
| 76 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,62 | Tấn |
| 77 | KH thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,62 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,62 | Tấn |
| 79 | Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, ván khuôn bịt đầu dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,62 | Tấn |
| 80 | Nâng hạ dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | dầm |
| 81 | Di chuyển dầm superT bằng goong, chiều dài dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | dầm |
| 82 | Cẩu lắp dầm SuprT vào nhịp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | dầm |
| 83 | Sản xuất ván khuôn trong dầm superT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,94 | T |
| 84 | Sửa chữa ván khuôn trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | dầm |
| 85 | Sản xuất ván khuôn ngoài, tấm bịt đầu dầm Super T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super T (x1,4) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386 | m2 |
| 87 | Bê tông 25Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m3 |
| 88 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | Tấn |
| 89 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 90 | Gỗ kê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | m3 |
| 91 | Bê tông 25Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,7 | m3 |
| 92 | Cốt thép D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | Tấn |
| 93 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 94 | Ray P43 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 95 | Vải đại kỹ thuật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.098,3 | m2 |
| 96 | Cọc cừ tràm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24.384 | m |
| 97 | Đắp cát phục vụ thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.163,45 | m3 |
| 98 | Cốt thép bản quá độ D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,34 | Tấn |
| 99 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,74 | Tấn |
| 100 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,74 | m3 |
| 101 | Bêtông đệm mố, bản quá độ 10MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,86 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,42 | m2 |
| 103 | Bao tải tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 104 | Bitum chèn chốt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 105 | Ống PVC D48 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m |
| 106 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 107 | Quét nhựa đường sau mố, bản quá độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,36 | m2 |
| 108 | Bê tông bệ mố, tường cánh, thân mố 30MPa trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 834,78 | m3 |
| 109 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 847,3 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 847,3 | m3 |
| 111 | Cốt thép mố D≤10 trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 112 | Cốt thép mố D≤18 trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Tấn |
| 113 | Cốt thép mố D>18 trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2 | Tấn |
| 114 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 115 | Thép hình, thép bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 116 | Lắp đặt thép hình, bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 117 | Ống PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m |
| 118 | Tấm ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m |
| 119 | Nhựa đường nhét khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 120 | Bêtông cọc 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 871,87 | m3 |
| 121 | Vận chuyển cọc (ngoài 30m …) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.179,67 | Tấn |
| 122 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,72 | Tấn |
| 123 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,08 | Tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,19 | Tấn |
| 125 | Mối nối cọc 45x45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 396 | mối nối |
| 126 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.977,3 | m2 |
| 127 | Sản xuất cọc dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | Tấn |
| 128 | Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 129 | Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 130 | Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.268 | m |
| 131 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,14 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,14 | m3 |
| 133 | Bêtông cọc 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,54 | m3 |
| 134 | Vận chuyển cọc (ngoài 30m …) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206,36 | Tấn |
| 135 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | Tấn |
| 136 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,88 | Tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,66 | Tấn |
| 138 | Mối nối cọc 45x45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | mối nối |
| 139 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376,19 | m2 |
| 140 | Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 404 | m |
| 141 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 143 | Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | ca |
| 144 | Sản xuất kết cấu thép PVTC (sản xuất 2 mố thi công đồng thời) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,58 | Tấn |
| 145 | Khấu hao thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,58 | Tấn |
| 146 | Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,58 | Tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,58 | Tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 787,9 | m2 |
| 149 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,32 | m3 |
| 150 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 951,02 | m3 |
| 151 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,95 | m3 |
| 152 | Đắp đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 417,09 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 468,08 | m3 |
| 154 | Vữa không co ngót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 155 | Bê tông đệm trụ 10MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,24 | m3 |
| 156 | Bê tông bệ trụ, thân trụ 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.016,52 | m3 |
| 157 | Bê tông xà mũ trụ 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 386,24 | m3 |
| 158 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.423,8 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.423,8 | m3 |
| 160 | Cốt thép trụ D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 161 | Cốt thép trụ D≤18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,34 | Tấn |
| 162 | Cốt thép trụ D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141,54 | Tấn |
| 163 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | Tấn |
| 164 | Thép hình, thép bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 165 | Lắp đặt thép hình, bản | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 166 | Bêtông cọc 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.103,55 | m3 |
| 167 | Vận chuyển cọc (ngoài 30m …) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.258,87 | Tấn |
| 168 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,11 | Tấn |
| 169 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375,08 | Tấn |
| 170 | Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,12 | Tấn |
| 171 | Mối nối cọc 45x45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 832 | mối nối |
| 172 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.569,57 | m2 |
| 173 | Sản xuất cọc dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tấn |
| 174 | Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 175 | Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312 | m |
| 176 | Nhổ cọc dẫn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416 | m |
| 177 | Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.296 | m |
| 178 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,4 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,4 | m3 |
| 180 | Bêtông cọc 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,38 | m3 |
| 181 | Vận chuyển cọc (ngoài 30m …) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420,94 | Tấn |
| 182 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,72 | Tấn |
| 183 | Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,65 | Tấn |
| 184 | Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,85 | Tấn |
| 185 | Mối nối cọc 45x45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | mối nối |
| 186 | Ván khuôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 768,64 | m2 |
| 187 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 188 | Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 824 | m |
| 189 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 190 | Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | ca |
| 191 | Sản xuất kết cấu thép dà giáo PVTC (Trụ P1 và P3 rồi luân chuyển sang trụ P2, P4) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,04 | Tấn |
| 192 | KH kết cấu thép đà giáo PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,08 | Tấn |
| 193 | Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,08 | Tấn |
| 194 | Tháo dỡ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,08 | Tấn |
| 195 | Sản xuất kết cấu thép đà giáo định hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9 | Tấn |
| 196 | Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9 | Tấn |
| 197 | Tháo dỡ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9 | Tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.544,06 | m2 |
| 199 | Gỗ phục vụ thi công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,18 | m3 |
| 200 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.307,68 | m3 |
| 201 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,18 | m3 |
| 202 | Đắp đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 573,5 | m3 |
| 203 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 625,52 | m3 |
| 204 | Đắp VL dạng hạt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 805,41 | m3 |
| 205 | Đắp VL dạng hạt K98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.765,1 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.939,57 | m3 |
| 207 | Đào đất nền đường bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 8km (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.121,71 | m3 |
| 209 | Bê tông nhựa mịn dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,56 | m2 |
| 210 | Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,56 | m2 |
| 211 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,56 | m2 |
| 212 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,56 | m2 |
| 213 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191,98 | m3 |
| 214 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,96 | m3 |
| 215 | Vải địa kỹ thuật 15KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.066,56 | m2 |
| 216 | Đắp K98 thoát nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 319,97 | m3 |
| 217 | Bó vỉa đá 20x40x100 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,8 | m |
| 218 | Bêtông đệm 10MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 219 | Lát gạch Terrazo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,28 | m2 |
| 220 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,28 | m2 |
| 221 | Bê tông đệm 16Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,43 | m3 |
| 222 | Cát đệm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,86 | m3 |
| 223 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1 | m3 |
| 224 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1 | m3 |
| 225 | Bó vỉa đá 25x60x100 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,8 | m |
| 226 | Bêtông đệm 10MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 227 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 228 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 229 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 230 | Bê tông móng tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 824,39 | m3 |
| 231 | Bê tông tường chắn 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 569,78 | m3 |
| 232 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.415,08 | m3 |
| 233 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.415,08 | m3 |
| 234 | SX, LD, TD ván khuôn thép tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.316,76 | m2 |
| 235 | Sản xuất, ld ván khuôn móng tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 715,72 | m2 |
| 236 | Cốt thép móng tường chắn D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,03 | Tấn |
| 237 | Cốt thép móng tường chắn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,33 | Tấn |
| 238 | Cốt thép tường chắn 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,8 | Tấn | |
| 239 | Cốt thép tường chắn D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,76 | Tấn |
| 240 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,03 | m3 |
| 241 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.053,15 | m2 |
| 242 | Tấm ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,66 | m |
| 243 | Cọc DUL D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.428 | m |
| 244 | Ép cọc DUL D400, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.428 | m |
| 245 | Cẩu cọc từ xe vận chuyển xuống bãi chứa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288 | cọc |
| 246 | Bê tông đầu neo 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,96 | m3 |
| 247 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,38 | m3 |
| 248 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,38 | m3 |
| 249 | Cốt thép đầu neo D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,07 | Tấn |
| 250 | Cốt thép đầu neo D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,22 | Tấn |
| 251 | Sản xuất thép hình, thép bản móc cẩu dầm chôn sẵn, dầm chủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | Tấn |
| 252 | Lắp đặt thép hình, thép bản dầm, móc cẩu dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | Tấn |
| 253 | Nhựa đường quét cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 434,3 | m2 |
| 254 | Mối nối cọc ống D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 576 | mối nối |
| 255 | Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | ca |
| 256 | Ống thoát nước bằng thép D125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,3 | m |
| 257 | Ống nhựa HDPE | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 258 | Lắp dựng ống nhựa D150 nối bằng dán keo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 411 | m |
| 259 | Lắp dựng ống nhựa D125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,79 | m |
| 260 | Lắp dựng ống nhựa D60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 261 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 262 | Cút nối L125x125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 263 | Cút nối T200x125x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 264 | Vải địa bọc đầu ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,61 | m2 |
| 265 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.665,91 | m3 |
| 266 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m3 |
| 267 | Đắp đất hố móng bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 851,17 | m3 |
| 268 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 653,46 | m3 |
| 269 | Bê tông sàn giảm tải 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 435,42 | m3 |
| 270 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,95 | m3 |
| 271 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,95 | m3 |
| 272 | SX, LD, TD ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,54 | m2 |
| 273 | Cốt thép sàn giảm tải 10| Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,7 | Tấn | |
| 274 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,16 | m3 |
| 275 | Cọc DUL D350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.704 | m |
| 276 | Ép cọc DƯL D350, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.704 | m |
| 277 | Cẩu cọc từ xe vận chuyển xuống bãi chứa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | cọc |
| 278 | Bê tông đầu neo 30MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,77 | m3 |
| 279 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 280 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 281 | Cốt thép đầu neo D≤10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | Tấn |
| 282 | Cốt thép đầu neo D>18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7 | Tấn |
| 283 | Sản xuất thép hình, thép bản móc cẩu dầm chôn sẵn, dầm chủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | Tấn |
| 284 | Lắp đặt thép hình, thép bản dầm, móc cẩu dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | Tấn |
| 285 | Nhựa đường quét cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 369,45 | m2 |
| 286 | Mối nối cọc ống D350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | mối nối |
| 287 | Đá dăm cấp phối loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960 | m3 |
| 288 | San đầm đất mặt bằng K90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.000 | m3 |
| 289 | Sản xuất thép dầm tạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,53 | Tấn |
| 290 | Khấu hao thép dầm tạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,53 | Tấn |
| 291 | Lắp dựng thép hình dầm tạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,53 | Tấn |
| 292 | Tháo dỡ thép hình dầm tạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,53 | Tấn |
| 293 | Cọc P43 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,54 | Tấn |
| 294 | Đóng cọc P43 (phần ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | m |
| 295 | Đóng cọc P43 (phần ko ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 296 | Nhổ cọc thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | m |
| 297 | Sản xuất thép khung rọ đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | Tấn |
| 298 | Khấu hao khung rọ đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | Tấn |
| 299 | Lắp dựng thép hình mố nhô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | Tấn |
| 300 | Tháo dỡ thép hình mố nhô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | Tấn |
| 301 | Thép D6 đan khung rọ đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | Tấn |
| 302 | Đinh crampong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234 | cái |
| 303 | Bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 304 | Đá hộc xếp khan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | m3 |
| 305 | Phá dỡ đá hộc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159 | m3 |
| 306 | Nhân công điều tiết | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.440 | công |
| 307 | Biển báo liên hợp chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 308 | Biển báo chữ nhật 1,35*1,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 309 | Biển tam giác có chân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 310 | Giá đỡ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 311 | Áo bảo hộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 312 | Đèn hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 313 | Cờ hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 314 | Găng tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | đôi |
| 315 | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 316 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,37 | Tấn |
| 317 | Bê tông 25MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,79 | m3 |
| 318 | Bêtông đệm 10MPa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 319 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7 | m3 |
| 320 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7 | m3 |
| 321 | Phá bỏ bệ đúc dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,27 | m3 |
| 322 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,27 | m3 |
| 323 | Sản xuất kết cấu thép khung chống PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,25 | Tấn |
| 324 | KH kết cấu thép khung chống PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,25 | Tấn |
| 325 | Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,25 | Tấn |
| 326 | Tháo dỡ kết cấu thép PVTC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,25 | Tấn |
| 327 | Biển báo 1,2x1,2m trên bờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Biển |
| 328 | Đèn báo hiệu gắn trên cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Biển |
| 329 | Biển báo 0,4x0,4m gắn trên cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Biển |
| 330 | Sản xuất phao tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | phao |
| 331 | Thả phao báo hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | phao |
| 332 | Sản xuất thước nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 333 | Sơn mầu thước nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thước |
| 334 | Lắp dựng thước nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| I | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,2856 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,5989 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8302 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,3812 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường C12,5 dày 5 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,8545 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,8545 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường C19 dày 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,8545 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,8545 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5986 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II lớp trên dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,9495 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,301 | 100 m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.787,2943 | m2 |
| 13 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.787,2943 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,7294 | m3 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5746 | 100m3 |
| 16 | Bó vỉa đá 40x28x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182 | m |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,278 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,83 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá 20x40x100cn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259 | m |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,989 | m3 |
| 21 | Bó vỉa đá 25x60x100cn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 23 | Đá dăm điệm tầng lọc ngược | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật loại 15KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 27 | Móng M2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,35 | CK |
| 28 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7334 | tấn |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,222 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,11 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,11 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,04 | 100m |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,1742 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2068 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0678 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0528 | 100m2 |
| 40 | Móng M1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1133 | CK |
| 41 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | 100m |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1624 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3408 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| J | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 = 0 cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,7101 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,6428 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7536 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3615 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1987 | 100m2 |
| 7 | Đào tường chắn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1783 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 1km, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1987 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 5km, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1987 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1987 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường C12.5 dày 6 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4126 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4126 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,3869 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4958 | 100 m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,3049 | 100 m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 874 | m2 |
| 17 | Vữa XM M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 874 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7475 | 100m3 |
| 20 | Bó vỉa đá 40x28x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 609 | m |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,661 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,585 | m3 |
| 23 | Bó vỉa đá 20x40x100cn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 577 | m |
| 24 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,767 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,41 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,926 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm điệm tầng ngược | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0718 | M3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật loại 15KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0149 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,584 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,6768 | 100m |
| 34 | Móng M2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,6033 | CK |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1228 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4298 | tấn |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,41 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,418 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,09 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,09 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,76 | 100m |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,0546 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4092 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,113 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 46 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0832 | 100m2 |
| 47 | Móng M1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,8867 | CK |
| 48 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5158 | tấn |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,2 | 100m |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,0376 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3632 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 59 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,344 | 100m2 |
| K | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp cát K=0.85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,9851 | 100m3 |
| 2 | Dỡ cát đắp K85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,9851 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát tận dụng bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,9851 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5466 | 100m3 |
| 5 | Dỡ đắp bao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2767 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,1694 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,741 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp bù vét hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,4614 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2211 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tạo mặt bằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,0478 | 100m3 |
| 11 | Đất trồng cây (đất tận dụng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7167 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,095 | 100m3 |
| 13 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,4614 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7025 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7025 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật loại 15KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,3802 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật loại 200KN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9247 | 100m2 |
| 19 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,11 | 100m |
| 20 | Đào thay đất bằng máy đào 1,6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,182 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,182 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,182 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,182 | 100m3 |
| 24 | ống nhựa D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 25 | Ống thép D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 26 | ống nhựa D150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4719 | tấn |
| 28 | Cọc quan trắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP CẦU CÁI CÔN 2 | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 1000kVA22/0,4Kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | LB-FCO 24KV -100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | LA 18KV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 1500A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 400 KVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | CT 24kV 50/5A (Điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | VT 12000 V/120 V (Điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT, 3 VT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Máy biến thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 11 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (HS: NCx0,6) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp tụ bù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt đo đếm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cái |
| 15 | Đà thép L75 dài 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Thanh chống sắt dẹt 60x6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | thanh |
| 18 | Sứ treo Polymer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 20 | Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 sứ |
| 22 | U clevis và sứ ông hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 sứ |
| 24 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 1 m |
| 26 | Cáp CVV 300mm2-.6/1kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | 1 m |
| 28 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | kg |
| 29 | Rải dây thép địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4554 | 10 m |
| 30 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa (HS: NCx0.8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC d34 bảo vệ cáp ĐNK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC d21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 35 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống 34 & 21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Kẹp quai và kẹp hotline | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 39 | Kẹp Slipbolt 1/0 hoặc Tap Connector WR189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cáp điều khiển 4x4 mm2-Cáp ĐNK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 44 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 46 | Hàng rào lưới B40 Bảo vệ an toàn trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 47 | LB-FCO 24KV -100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 48 | LA 18KV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 50 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (HS: NCx0.6) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 3 pha |
| 51 | Fuse link 40K | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 m |
| 54 | Nắp chụp FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Nắp chụp FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 56 | Cách điện kẹp quai | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 58 | Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 60 | Kẹp quai 185-240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 62 | Kẹp hotline 25-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 63 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 64 | Ep WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 65 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 66 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Thuốc hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hủ |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 69 | Rải dây thép địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6786 | 10 m |
| 70 | Dây nhôm lõi thép VXAs 50mm2 - 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2365 | 100m |
| 71 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7455 | 100m |
| 72 | Đà thép L75 dài 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 74 | Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 sứ |
| 76 | Sứ treo Polymer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 78 | Trụ BTLT 14m-650kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 79 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 80 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,843 | m3 |
| 81 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,016 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NÚT GIAO TUYẾN TRÁNH QL1 | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách BTCT (1,8 tấn /1 cấu kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 2 | Vét bùn dày (50-150)cm nền đường bằng máy đào 1.6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4687 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả vét bùn, san lấp ao mương bằng cát bằng đầm chặt K≥0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,4687 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 bù lún nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2144 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường (Tận dụng đắp đất đường công vụ phần cầu, đắp tauy đường dân sinh) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,6578 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đảo giao thông đầm chặt K≥0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5477 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè đầm chặt K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5462 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật lớp 2, N≥15KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,3102 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát dày 100cm đầm chặt K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,8918 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát dày 30cm đầm chặt K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9676 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật lớp 1, N≥25KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,8438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7751 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7751 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7751 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7751 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0427 | 100m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,0854 | 100m3 |
| 21 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x(14-15)x120)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m |
| 22 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 25 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT((40x(14-15)+(16-28) vát cạnh (12-35))x50)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 26 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0579 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 29 | Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x28 vát cạnh (12-35)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,16 | m |
| 30 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8636 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9436 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6254 | m3 |
| 33 | Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,5 | m |
| 34 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,065 | m3 |
| 35 | gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.077,51 | m2 |
| 36 | Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.077,51 | m2 |
| 37 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,5786 | m3 |
| 38 | Đắp cát đầm chặt K = 0,95, dày 20cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0716 | 100m3 |
| 39 | Trồng Cây Sưa vàng đường kính cách gốc 1,3m, D>=(10-12)cm, (H>=4,0-5,0)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cây/ 90 ngày |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2496 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5484 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2088 | m3 |
| 46 | Mua đất hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2088 | m3 |
| 47 | Lát gạch số 8 KT(20x40x7)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,301 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6602 | m3 |
| 50 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1846 | tấn |
| 51 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9546 | tấn |
| 52 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9408 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 55 | Cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9788 | tấn |
| 56 | Cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5701 | tấn |
| 57 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,456 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,092 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,544 | m3 |
| 60 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,544 | m3 |
| 61 | Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,44 | 100m |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 64 | Biển báo chữ nhật KT (100x160cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Biển báo phản quang tròn D=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Trụ biển báo D90, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Trụ biển báo D90, L=3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 70 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 71 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,176 | m3 |
| 72 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 73 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,655 | m3 |
| 74 | Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,5 | m |
| 75 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7485 | m3 |
| 76 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,5613 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bó lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4667 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,257 | m3 |
| 79 | gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792,57 | m2 |
| 80 | Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792,57 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,054 | m3 |
| 82 | Mua đất hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,054 | m3 |
| 83 | Cây bụi các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2222 | 100m2/ lần |
| 84 | Trồng cây ắc ó | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8969 | 100m2/ lần |
| 85 | Cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4845 | 100m2/ lần |
| 86 | Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (30 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6036 | 100m2 |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,5342 | 100m3 |
| 88 | Đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo KT (1,8x2,6m), hình chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Biển báo KT (L=0,7m), hình tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Biển báo KT (ĐK=0,7m), hình tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D90, L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Trụ biển báo D90, L=3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Trụ biển báo D90, L=4,95m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,264 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6cm đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 12 | Thép ống D42mm, L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 347,3 | m |
| 13 | Tole hàng rào (HSVL: 0,09) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,96 | 100m2 |
| 14 | Thép V3 liên kết ngang hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.299,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2992 | tấn |
| 16 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,248 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7248 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 20 | Nhân công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | công |
| 21 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 22 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 23 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 24 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 25 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7606 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7606 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7606 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7606 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1595 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,8 | 100m |
| 32 | Cát phủ đầu cừ dày 10-45cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,1197 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1032 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1316 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | mối nối |
| 38 | Chét VXM mối nối M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,682 | m2 |
| 39 | Bê tông M200, đá 1x2 mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 42 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 43 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 44 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 45 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1869 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,528 | m3 |
| 48 | Lắp gối cống, TL=197,50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 49 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0363 | tấn |
| 50 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 51 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1565 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3675 | 100m2 |
| 53 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,044 | m3 |
| 54 | Lắp gối cống, TL=124,250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7112 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2918 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3814 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3814 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3814 | 100m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,64 | 100m |
| 61 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 62 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7896 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 66 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8957 | m3 |
| 67 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,576 | m2 |
| 68 | Gia công cốt thép d=20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 69 | Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt nắp đan, TL≤250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 72 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 73 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 75 | Lắp đặt nắp đan, TL=120 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 76 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4676 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 80 | Lắp đặt nắp đan, TL=892.50(Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 81 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 82 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 83 | Sản xuất thép L50x50x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1221 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1221 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1267 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,341 | m3 |
| 87 | Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0079 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0335 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0335 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0335 | 100m3 |
| 93 | SXLD cốt thép đường kính d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 94 | SXLD cốt thép đường kính d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1315 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 96 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | m3 |
| 99 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 100 | Giá đỡ van inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,28 | kg |
| 101 | Tấm cao su 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 102 | Tấm nhựa PVC 720x223x5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 103 | Bulon + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | con |
| 104 | Bulon + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | con |
| 105 | Vít nở M10x80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | con |
| 106 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 lỗ khoan |
| 107 | Khung + lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 109 | Tháo dỡ cống D800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 110 | Đập bỏ hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,647 | m3 |
| 111 | Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 vỉa hè, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | 1 đoạn ống |
| 112 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2123 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2123 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2123 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2123 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8955 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 118 | Chét VXM mối nối M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,868 | m2 |
| 119 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2093 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0905 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 124 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d (4,0-:-4,5)cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,32 | 100m |
| 125 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 126 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8219 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 130 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2448 | m3 |
| 131 | Gia công cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 132 | Ống nhựa PVC D114 dày 7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 133 | Ống co ngã ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 134 | Nút đậy PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 135 | Cung cấp khung + nắp đan D850 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp tấm đal | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 137 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 138 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4308 | tấn |
| 139 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0525 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,972 | m3 |
| 141 | Lắp đặt nắp đan , TL=123.250 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 142 | Làm tầng lọc đá 0,5x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0078 | 100m3 |
| 143 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 144 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0018 | 100m3 |
| 145 | Vải địa kỹ thuật 15Kn/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 146 | Cung cấp ống nhựa PVC đk114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 147 | Trụ đèn Bác giác 20m-6mm ( nâng,hạ, mạ kẽm nhúng nóng) (HS: 20/12) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 148 | Trụ thép trang trí cao 4,6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 149 | Đèn Led 500W - 220V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 choá |
| 150 | Đèn cầu PMMA D400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 151 | Aptomat 1P 6A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 152 | Bảng gỗ Pip 300x12x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bảng |
| 153 | Do mi no 4 cực -40A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 154 | Cáp CXV 3x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 155 | Cáp cao su (3x6+1x4)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 156 | Cọc đất D16x2,4m mạ đồng + kẹp cọc ( loại cọc dùng hàn hóa nhiệt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 157 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,74 | 100m |
| 158 | Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x16)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 159 | Cáp đồng trần C11mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6266 | 100m |
| 160 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3766 | 100m |
| 161 | Ống sắt tráng kẽm d76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3162 | 100m |
| 162 | Cosse 16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1 đầu cáp |
| 163 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 164 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0134 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 167 | Cung cấp Bulon M16x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 168 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0093 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 170 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 171 | Đào đất móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,644 | m3 |
| 172 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,66 | m3 |
| 174 | Cung cấp Bulon M30x18x1750 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Cốt thép d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3213 | tấn |
| 176 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2056 | 100m2 |
| 177 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,5 | m3 |
| 178 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,372 | 1000v |
| 179 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 180 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,42 | m3 |
| 181 | Lát gạch rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,424 | 1000v |
| 182 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị hợp đồng tối thiểu 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu nhịp tối thiểu 5 nhịp sử dụng dầm Super T, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi, đường đầu cầu sử dụng tường chắn BTCT kết hợp với sàn giảm tải.-Hạng mục đường (bao gồm hạ tầng kỹ thuật đi kèm): Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch lát gạch Terrazzo, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng và Cây xanh.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 199.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục tường chắn BTCT và sàn giảm tải | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hào kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa > 10 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 5 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng > 10 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng > 16 tấn | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng > 25 tấn | 2 |
| 6 | Cần cẩu | Sức nâng > 80 tấn | 2 |
| 7 | Cẩu long môn | Sức nâng > 90 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 4 |
| 9 | Lu bánh lốp | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | 6 |
| 10 | Lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | 6 |
| 11 | Lu rung | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn | 6 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích > 05m3 | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 2 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 2 |
| 15 | Ô tô vận chuyển bê tông | Dung tích bồn chứa > 06m3 | 3 |
| 16 | Sà lan | Tải trọng hàng hóa > 200 tấn | 2 |
| 17 | Sà lan | Tải trọng hàng hóa > 400 tấn | 2 |
| 18 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn | 1 |
| 19 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn | 1 |
| 20 | Tàu kéo | Công suất > 150CV | 4 |
| 21 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Lực ép > 860 tấn | 2 |
| 22 | Máy bơm bê tông | Công suất > 50m3/h | 2 |
| 23 | Búa rung tự hành | Công suất > 60KW | 2 |
| 24 | Trạm trộn bê tông xi măng | Công suất > 125m3/h | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu mua bê tông nhựa thương phầm thì không cần bố trí trạm trộn, tuy nhiên cần phải đáp ứng các quy định về vật liệu bê tông nhựa ở phần kỹ thuật và tính khả thi khi thi công) | Công suất > 80 tấn/h | 1 |
| 26 | Máy luồn cáp | Công suất ≥ 15Kw | 2 |
| 27 | Kích thủy lực | Lực kích ≥ 250 tấn | 2 |
| 28 | Kích thủy lực | Lực kích ≥ 500 tấn | 2 |
| 29 | Xe nâng | Sức nâng > 2 tấn | 2 |
| 30 | Cần cẩu | Sức nâng > 5 tấn | 1 |
| 31 | Xe thang | Chiều cao ≥ 12m | 2 |
| 32 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 4 |
| 33 | Máy hàn | Công suất > 23KW | 5 |
| 34 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 500 lít | 5 |
| 35 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 5 |
| 36 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi