Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết kế và lắp đặt các hạng mục xây dựng cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến cảng dầu NMNĐ Vĩnh Tân 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết kế và lắp đặt các hạng mục xây dựng cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến cảng dầu NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 16:20:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,758,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,998,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449637357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889927471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.830.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.819.661.534 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III, do Bộ Xây dựng/Sở Xây dựng cấp theo quy định còn hạn.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm/Chủ trì thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế phù hợp với loại công trình, cấp công trình (hạng III) do Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định và còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chủ nhiệm thiết kế (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu rung 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thiết kế và lắp đặt các hạng mục xây dựng cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến cảng dầu NMNĐ Vĩnh Tân 2 Hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.998.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư, thiết kế và lắp đặt các hạng mục xây dựng cho hệ thống xuất tro bay từ Silo đến cảng dầu NMNĐ Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng Nhà khí nén 12x36m | - Móng: bê tông bền Sulphate M300. - Nền BTCT dày 10cm M300. - Tường gạch dày 20cm, tô vữa chống thấm. - Nhà chứa máy máy nén khí (12x24m): dùng kết cấu thép, tole 0,7mm xung quanh. - Phòng điện (12x12m): xây gạch block dày 200mm. - Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương. - Tole mạ kẽm mạ màu, dày 0,7mm - Hệ thống đèn chiếu sáng trong nhà - Hệ thống chống sét cổ điển. - Hệ thống thoát nước mái đấu vào hệt hống thoát nước nhà máy - Bố trí thiết bị PCCC nhà khí nén (bình bột ABC, bình CO2) - Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns) - Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu. (Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 2 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng hệ gối đỡ, dầm đỡ Tuyến ống dẫn tro từ silo hiện hữu đến silo trung gian 70 m (cột đỡ) | -Móng: bê tông bền Sulphate M300.-Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương.-Bulong SS400 cường độ cao hoặc tương đương.-Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns)-Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu”(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 3 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng hệ gối đỡ, dầm đỡ Tuyến ống từ silo trung gian đến hàng rào Vĩnh Tân 1 40 m (cột đỡ) | -Móng: bê tông bền Sulphate M300.-Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương.-Bulong SS400 cường độ cao hoặc tương đương.-Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns)-Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu”(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 4 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng hệ gối đỡ, dầm đỡ Tuyến ống tro bay 750m (dùng móng giá đỡ) | -Móng: bê tông bền Sulphate M300.-Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương.-Bulong SS400 cường độ cao hoặc tương đương.-Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns)-Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu”(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 5 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng hệ gối đỡ, dầm đỡ Tuyến ống tro bay 100m ra cảng dầu dùng giá đỡ | -Liên kết kết cấu thép vào cầu dẫn bằng sika chuyên dụng.-Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương.-Bulong SS400 cường độ cao hoặc tương đương.-Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns)-Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu”(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 6 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng Tuyến ống khí nén từ nhà khí nén đấu vào silo trung gian (30m) | -Móng: bê tông bền Sulphate M300.-Kết cấu thép: JIS G3101: 2004 - SM490, A572Gr50 hoặc tương đương.-Bulong SS400 hoặc tương đương.-Sơn Epoxy (2 thành phần) 04 lớp, bao gồm 1 lớp lót chống gỉ, 3 lớp phủ (tổng chiều dày lớp sơn > 215 Microns)-Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 8790: 2011 “Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu”(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
| 7 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công Xây dựng móng silo trung gian 70m3Kích thước tối thiểu: 7,5x9,5m. Tùy thuộc tải trọng của Silo và kết cấu thép đỡ Silo do CĐT cung cấp để thiết kế móng phù hợp đảm ảo ổn định kết cấu và phù hợp với kết cấu thép cụm silo. | -06 Cọc PHC D500: 180m-Móng: bê tông bền Sulphate M300.-Bê tông nền dày tối thiểu 300mm M300(Chi tiết theo nội dung tại Chương V của HSMT) | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.449637357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.889927471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.830.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.819.661.534 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III, do Bộ Xây dựng/Sở Xây dựng cấp theo quy định còn hạn.-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm/Chủ trì thiết kế | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế phù hợp với loại công trình, cấp công trình (hạng III) do Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định và còn hiệu lực.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chủ nhiệm thiết kế (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình (chi tiết nêu tại Chương III của HSMT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | 2 |
| 4 | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 2 |
| 8 | Xe lu rung 15T | Xe lu rung 15T | 1 |
| 9 | Máy Thủy bình | Máy Thủy bình | 1 |
| 10 | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi