Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G23 - G38 (Không bao gồm G38)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004746-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G23 - G38 (Không bao gồm G38)
Số hiệu KHLCNT 20201245005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 22:21:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,385,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,447,700,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085775E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17155E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.669.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥101.339.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe téc
- Đặc điểm thiết bị chở nước, nhiên liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 7
10-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
13-Biến thế
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị diezel
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G23 - G38 (Không bao gồm G38)
Đường dây 220 kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 có địa chỉ tại Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng, có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.447.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng 4T46-39 (VT 146)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.523,656m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.458,616m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.587,864m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.536,272m3
B Móng 4T46-45N (VT 147)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.731,7613m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.651,9613m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.50m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29,8m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
C Móng 4T46-45 (VT 148)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.436,968m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.357,168m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.342,661m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.280,533m3
D Móng 4T46-45 (VT 149)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.592,1666m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.512,3666m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.950,334m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.268,3402m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.619,8658m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,262m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,2m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,2m3
E Móng 4T46-53 (VT 150)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.012,776m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.910,216m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.999,5m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.921,14m3
F Móng 4T41-43 (VT 151)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.47,88m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.354,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.611,32kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.43,8555m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.386,6613m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.374,5568m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.235,725m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.195,965m3
G Móng 4T45-41 (VT 152)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.262,2265m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.267,44m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.476,8265m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.645,017m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.236,866m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.370,103m3
H Móng 4T41-39 (VT 153)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.433,5684m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.385,7284m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.34,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
I Móng 4T41-39 (VT 154)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,2424m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.364,4024m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.383,884m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.349,492m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.19,9733m3
J Móng 4T41-43 (VT 155)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.47,88m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.249,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.364,952m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.308,992m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.435,298m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.395,538m3
K Móng 4T37-31 (VT 156)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,1536m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.200,2183m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.244,1719m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,712m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.226,355m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.153,4589m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.54,4081m3
L Móng 4T41-39 (VT 157)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.640,8827m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.593,0427m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.463,909m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.253,8055m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.175,7115m3
M Móng 4T45-41 (VT 158)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.47,3025m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.439,9388m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.434,4013m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.398,067m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.301,6919m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,3271m3
N Móng 4T45-45 (VT 159)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.895,608m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.828,168m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.586,392m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.334,085m3
14San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.202,539m3
O Móng 4T46-45 (VT 160)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.263,4352m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.371,2068m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.554,842m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.273,944m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.211,816m3
P Móng 4T37-39 (VT 161)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.329,48kg
5Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.350,2222kg
7Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.275,4m3
8Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.236,52m3
9Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
10Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.153,538m3
11Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
12San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.128,106m3
Q Móng 4T41-39 (VT 162)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.452,5561m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.404,7161m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.272,047m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.219,3738m3
R Móng 4T41-39 (VT 163)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.452,5561m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.404,7161m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.276,92m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.242,528m3
S Móng 4T45-41 (VT 164)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.801,528m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.748,688m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.760,077m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.248,9755m3
14San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.473,0535m3
T Móng 4T46-45 (VT 165)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.436,968m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.357,168m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.069,31m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.007,182m3
U Móng 4T41-39 (VT 166)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.043,16kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.114,2797m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.301,2335m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.367,6731m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.239,839m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.141,1468m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.64,3002m3
V Móng 4T41-39 (VT 167)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.640,8827m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.593,0427m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.391,892m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.102,1429m3
14San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.255,3571m3
W Móng 4T41-39 (VT 168)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.424,4521m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,6121m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.145,91m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.111,518m3
X Móng 4T41-39N (VT 169)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.487,2107m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.439,3707m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.38,72m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.9,12m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
Y Móng 4T46-53 (VT 170)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.067,9032m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.965,3432m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.330,194m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.251,834m3
Z Móng 4T45-41 (VT 171)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.91,8447m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.441,276m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.480,2807m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.382,48m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.243,1285m3
15San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.101,3035m3
AA Móng 4T46-45 (VT 172)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.895,608m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.815,808m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.746,086m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.173,1539m3
14San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.510,8041m3
AB Móng 4T46-49 (VT 173)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.995,064m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.904,344m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.100,865m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.450,0192m3
14San gạt đá cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.580,9338m3
AC Móng 4T45-45 (VT 174)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.436,968m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.369,528m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.960,27m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.910,502m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.72,7782m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
16Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
AD Móng 4T46-45 (VT 175)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.249,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.609,6929m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.529,8929m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.039,797m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.977,669m3
AE Móng 4T37-39 (VT 176)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.366,4346m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.327,5546m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.550,099m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.524,667m3
AF Móng 4T41-39 (VT 177)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.640,8827m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.593,0427m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.700,133m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.919,0295m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.746,7115m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.65,3268m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,755m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,755m3
AG Móng 4T46-45 (VT 178)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.020,768m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.940,968m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.502,38m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.386,1265m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.054,1255m3
AH Móng 2T47-39/2T37-39 (VT 179)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.35,64m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.267,9427m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.225,5827m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.471,385m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.526,8079m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.915,6651m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,4344m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.113,5596m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
AI Móng 4T45-45 (VT 180)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.599,2491m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.531,8091m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.862,261m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.15,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.812,493m3
AJ Móng 4T54-57N (VT 181)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.153,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,92m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.043,16kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.657,6306m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.490,1106m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27,848m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.139,672m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
AK Móng 4T45-51N (VT 182)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.81,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,24m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.880,1546m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.787,5946m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.62,72m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29,84m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.35,3854m3
15Xây móng kè đá hộcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3,6241m3
16Xây kè đá mái dốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3,5192m3
AL Móng 4T45-51N (VT 183)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.81,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,24m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.880,1546m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.787,5946m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.62,72m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29,84m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
AM Móng 4T46-49 (VT 184)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.215,22kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.539,8kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.319,58kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.938,04m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.847,32m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.69,912m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.67,9822m3
AN Móng 4T45-41 (VT 185)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.687,49m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.634,65m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.106,314m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.68,266m3
AO Móng 4T45-41 (VT 186)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.718,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.406,04kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.973,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.215,723m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.310,2304m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.473,1134m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.819,444m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.632,0115m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.149,3845m3
AP Móng 4T45-45 (VT 187)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.369,64kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.682,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.641,592m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.574,152m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.49,768m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
AQ Móng 4T45-41 (VT 188)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.369,64kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.682,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.626,6607m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.573,8207m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.276,33m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.238,282m3
AR Móng 4T45-41 (VT 189)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.653,6477m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.600,8077m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.140,205m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.102,157m3
AS Móng 4T41-39 (VT 190)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.502,627m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.454,787m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.102,174m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.67,782m3
AT Móng 4T46-49 (VT 191)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.957,6696m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.866,9496m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.367,66m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.297,748m3
AU Móng 4T45-45 (VT 192)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.761,7876m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.694,3476m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.561,939m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.512,171m3
AV Móng 4T41-39 (VT 193)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.595,3307m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.547,4907m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.283,091m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.248,699m3
AW Móng 4T45-45 (VT 194)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.871,5506m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.804,1106m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.49,768m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
AX Móng 4T45-45 (VT 195)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.826,3379m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.758,8979m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.333,194m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.283,426m3
AY Móng 4T45-45 (VT 196)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.871,5506m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.804,1106m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.49,768m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
AZ Móng 4T45-45 (VT 197)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.816,2995m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.748,8595m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.212,733m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.162,965m3
BA Móng 4T45-45 (VT 198)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.833,8167m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.766,3767m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.49,768m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
BB Móng 4T46-49 (VT 199)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.938,04m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.847,32m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.20,808m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.222,405m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.152,493m3
BC Móng 4T45-45 (VT 200)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.059,4041m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.991,9641m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.150,154m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.100,386m3
BD Móng 4T41-39 (VT 201)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.566,7418m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.518,9018m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.112,063m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.77,671m3
BE Móng 4T41-39 (VT 202)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.527,437m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.479,597m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.174,191m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.139,799m3
BF Móng 4T41-43 (VT 203)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.47,88m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.54,4646m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.397,7088m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.396,2134m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.355,559m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.182,1917m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.133,6073m3
BG Móng 4T50-53 (VT 204)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.111,52m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.527,4kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.051,0497m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.927,4497m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,793m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.316,393m3
BH Móng 4T37-39 (VT 205)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.405,0975m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.366,2175m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.25,432m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
BI Móng 4T45-45 (VT 206)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.641,592m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.574,152m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.195,319m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.994,5298m3
15San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.151,0212m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.138,468m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,375m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,375m3
BJ Móng 4T45-51 (VT 207)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.81,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,24m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.153,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.464,8116m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.306,8124m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.679,064m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22,472m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.704,348m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.634,26m3
BK Móng 4T45-41 (VT 208)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.318,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.678,1635m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.625,3235m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.38,048m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
BL Móng 4T46-53 (VT 209)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.599,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.948kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.745,56kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.012,776m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.910,216m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.181,21m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,728m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.102,85m3
BM Móng 4T45-51 (VT 210)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.81,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11,24m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.043,16kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.169,9244m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.077,3644m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22,472m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,088m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.71,456m3
BN Móng 4T50-57 (VT 211)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.124,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,92m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.971,6kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.833,7703m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.225,3433m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.920,8737m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27,848m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.484,391m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.740,4785m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.633,5205m3
17Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.37,5018m3
BO Móng 4T46-45 (VT 212)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.369,64kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.682,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.895,608m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.815,808m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.580,161m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.518,033m3
BP Móng 2TB14x3.5x4.5 (VT 213)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.133,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,51m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.386,6667kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.134,9808m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.423,5605m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.414,9113m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32,604m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.441,576m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.234,0177m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.96,5323m3
BQ Móng 2TB14x3.5x4.5 (VT 214)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.133,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.10,51m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.249,52kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.386,6667kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.145,8413m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.412,7m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.414,9113m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32,604m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.045,531m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.544,3718m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.390,1332m3
17Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.95,5416m3
18Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,375m3
19Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,375m3
BR Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 215)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.77,94m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.369,64kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.682,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.117,0881m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.214,148m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.244,4562m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.108,729m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,0519m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.132,5691m3
BS Móng 4T50-53 (VT 216)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.111,52m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.531,08kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.385,6kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.744,08kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.949,6977m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.826,0977m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.088,377m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.988,977m3
BT Móng 4T45-41 (VT 217)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.728,44kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.253,8556m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.303,5444m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.504,56m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.682,802m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.526,8418m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.117,9122m3
BU Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 218)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.77,94m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.066,61kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.794,45kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4.760,42kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.465,2887m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.378,5087m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.5.002,74m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.998,3741m3
14San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.935,2579m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.126,4428m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,575m3
BV Móng 4T50-53 (VT 219)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.111,52m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.066,61kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.794,45kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4.760,42kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.877,8629m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.754,2629m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24,2m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.673,677m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.574,277m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.25,8758m3
BW Móng 4T41-39 (VT 220)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.477,94kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.115,66kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.813,04kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.566,7418m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.518,9018m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13,448m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.269,407m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.235,015m3
BX Móng 4T45-41 (VT 221)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.599,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.948kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.745,56kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.546,218m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.493,378m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14,792m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.967,097m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.929,049m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.38,676m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,505m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,505m3
BY Móng 4T45-45 (VT 222)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.747,64kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.641,592m3
9Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.574,152m3
10Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.605,422m3
12Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.555,654m3
BZ Móng 4T45-45 (VT 223)
1Bê tông móngM200 đá 2x4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.477,94kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2.115,66kg
5Cốt thép d > 18Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.813,04kg
6Bu lông neo (khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.174,1464m3
9Đào đá hố móng cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.467,4456m3
10Lấp đất hố móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.574,152m3
11Đắp đất mặt móngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.111,422m3
13Đào đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.142,912m3
15San gạt đất cấp 3Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.853,1148m3
16San gạt đá cấp 4Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.208,5392m3
17Khối lượng xây rãnh thoát nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.76,4786m3
CA PHẦN CỘT: Khối lượng cột đã mạ kẽm (đã trừ cắt vát đục lỗ ) (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 146)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.685,0298kg
2Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 147)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.34.113,3271kg
3Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 148)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.23.156,9276kg
4Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 149)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.34.113,3271kg
5Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 150)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.598,5524kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 151)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13.437,9681kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 152)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.23.369,0498kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 153)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 154)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 155)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13.437,9681kg
11Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 156)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13.682,1193kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 157)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16.913,1164kg
13Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222C-38 (VT 158)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.802,9242kg
14Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222C-44 (VT 159)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.596,8726kg
15Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 160)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.23.156,9276kg
16Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 161)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12.085,8794kg
17Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 162)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16.913,1164kg
18Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 163)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16.913,1164kg
19Cột đỡ 2 mạch cao 54 m: Đ222B-54 (VT 164)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.24.988,7759kg
20Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 165)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.126,0014kg
21Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 166)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
22Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 167)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
23Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 168)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
24Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 169)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27.270,6171kg
25Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 170)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32.424,949kg
26Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 171)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.665,7948kg
27Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 172)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.126,0014kg
28Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 173)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.42.462,4043kg
29Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 174)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27.270,6171kg
30Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 175)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.37.675,6725kg
31Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222A-56 (VT 176)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.25.020,9715kg
32Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 177)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27.270,6171kg
33Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 178)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.37.675,6725kg
34Cột đỡ 2 mạch cao 68 m: Đ222B-68 (VT 179)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.45.647,0531kg
35Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 180)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27.270,6171kg
36Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 181)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.598,5524kg
37Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 182)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.23.369,0498kg
38Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 183)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.931,5784kg
39Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 184)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.685,0298kg
40Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 185)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.665,7948kg
41Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222C-48 (VT 186)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.452,8259kg
42Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 187)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.931,5784kg
43Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 (VT 188)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.090,2642kg
44Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 (VT 189)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.090,2642kg
45Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 190)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
46Cột néo 2 mạch cao 42 m: NĐP222A-42 (VT 191)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.52.072,6154kg
47Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 192)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.931,5784kg
48Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 193)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.23.369,0498kg
49Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 194)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
50Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 195)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
51Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 196)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
52Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 197)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.931,5784kg
53Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 198)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.22.931,5784kg
54Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 199)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.685,0298kg
55Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 200)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.27.270,6171kg
56Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 201)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16.913,1164kg
57Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 202)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.14.898,6298kg
58Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 203)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.13.437,9681kg
59Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222B-32 (VT 204)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.25.219,3481kg
60Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 205)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.12.085,8794kg
61Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 206)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
62Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222D-56 (VT 207)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.38.054,3304kg
63Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 (VT 208)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.090,2642kg
64Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 209)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.598,5524kg
65Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 210)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
66Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 211)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.42.462,4043kg
67Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 212)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.37.675,6725kg
68Cột néo 2 mạch cao 24 m: N222C-21 (VT 213)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.28.928,592kg
69Cột néo 2 mạch cao 24 m: N222C-21 (VT 214)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.28.928,592kg
70Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 215)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.29.126,0014kg
71Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 216)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.32.424,949kg
72Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 217)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.665,7948kg
73Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 218)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.37.675,6725kg
74Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222B-32 (VT 219)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.25.219,3481kg
75Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 220)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.16.913,1164kg
76Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222C-42 (VT 221)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.18.090,2642kg
77Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 222)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
78Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222C-56 (VT 223)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.26.986,2412kg
CB BIỂN SỐ VÀ BIỂN BÁO (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cung cấp và lắp đặt Biển số trụXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.78Cái
2Cung cấp và lắp đặt Bảng phân mạch và tên đường dâyXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.78Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bảng nguy hiểmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.78Cái
CC BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt: 11 vị trí)
1Sản xuất cột báo hiệu (Cao 4,7m, fi 100)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11Cột
2Sản xuất biển báo hiệu đường 239Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,25m2
3Sản xuất biển báo hiệu đường 509Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.8,25m2
4Lắp đặt cột báo hiệu (cao 4.7m, fi 100)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11cái
5Lắp đặt biển báo hiệu 239Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11cái
6Lắp đặt biển báo hiệu 509Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.11cái
CD Tiếp địa RS4-2 (VT 146)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CE Tiếp địa RS4-2 (VT 147)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CF Tiếp địa RS4-2 (VT 148)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CG Tiếp địa RS4-2 (VT 149)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CH Tiếp địa RS4-2 (VT 150)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CI Tiếp địa RS2 (VT 151)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,732kg
CJ Tiếp địa RS4-2 (VT 152)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CK Tiếp địa RS4-2 (VT 153)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CL Tiếp địa RS4-2 (VT 154)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CM Tiếp địa RS4-2 (VT 155)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CN Tiếp địa RS4-2 (VT 156)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CO Tiếp địa RS4-2 (VT 157)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CP Tiếp địa RS4-2 (VT 158)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CQ Tiếp địa RS4S-1 (VT 159)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.286kg
6Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.286kg
7Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
CR Tiếp địa RS4-2 (VT 160)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CS Tiếp địa RS4-2 (VT 161)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CT Tiếp địa RS4-2 (VT 162)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CU Tiếp địa RS4-2 (VT 163)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CV Tiếp địa RS4-2 (VT 164)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CW Tiếp địa RS4-2 (VT 165)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CX Tiếp địa RS4-2 (VT 166)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
CY Tiếp địa RS4S-1 (VT 167)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.286kg
6Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.286kg
7Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
CZ Tiếp địa RS4-1 (VT 168)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
DA Tiếp địa RS2 (VT 169)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,732kg
DB Tiếp địa RS4-2 (VT 170)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DC Tiếp địa RS4-G1 (VT 171)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DD Tiếp địa RS4-G1 (VT 172)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DE Tiếp địa RS4-G1 (VT 173)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DF Tiếp địa RS4-G2 (VT 174)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80m
DG Tiếp địa RS4-G1 (VT 175)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DH Tiếp địa RS4-G1 (VT 176)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DI Tiếp địa RS4-G1 (VT 177)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DJ Tiếp địa RS4-G1 (VT 178)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.164,4kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40m
DK Tiếp địa RS4-G2 (VT 179)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80m
DL Tiếp địa RS4-G2 (VT 180)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.53,27kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3,44kg
7Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.80m
DM Tiếp địa RS4-1 (VT 181)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
DN Tiếp địa RS2 (VT 182)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,732kg
DO Tiếp địa RS4-2 (VT 183)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DP Tiếp địa RS2 (VT 184)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,732kg
DQ Tiếp địa RS4-2 (VT 185)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DR Tiếp địa RS4S (VT 186)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
5Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đươngXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.3.333kg
DS Tiếp địa RS4-2 (VT 187)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DT Tiếp địa RS4-2 (VT 188)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DU Tiếp địa RS4-2 (VT 189)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DV Tiếp địa RS4-2 (VT 190)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DW Tiếp địa RS4-2 (VT 191)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DX Tiếp địa RS4-2 (VT 192)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DY Tiếp địa RS4-2 (VT 193)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
DZ Tiếp địa RS4-2 (VT 194)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EA Tiếp địa RS4-2 (VT 195)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EB Tiếp địa RS4-2 (VT 196)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EC Tiếp địa RS4-1 (VT 197)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
ED Tiếp địa RS4-2 (VT 198)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EE Tiếp địa RS4-2 (VT 199)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EF Tiếp địa RS4-1 (VT 200)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
EG Tiếp địa RS4-1 (VT 201)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
EH Tiếp địa RS4-2 (VT 202)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EI Tiếp địa RS4-2 (VT 203)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EJ Tiếp địa RS4-2 (VT 204)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EK Tiếp địa RS4-2 (VT 205)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EL Tiếp địa RS4-1 (VT 206)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
EM Tiếp địa RS4-2 (VT 207)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EN Tiếp địa RS4-2 (VT 208)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EO Tiếp địa RS2 (VT 209)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.75,36kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.57kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.0,732kg
EP Tiếp địa RS4-1 (VT 210)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.376,8kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1,464kg
EQ Tiếp địa RS4-2 (VT 211)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
ER Tiếp địa RS4-2 (VT 212)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
ES Tiếp địa RS4-2 (VT 213)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
ET Tiếp địa RS4-2 (VT 214)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EU Tiếp địa RS4-2 (VT 215)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EV Tiếp địa RS4-2 (VT 216)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EW Tiếp địa RS4-2 (VT 217)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EX Tiếp địa RS4-2 (VT 218)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EY Tiếp địa RS4-2 (VT 219)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
EZ Tiếp địa RS4-2 (VT 220)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
FA Tiếp địa RS4-2 (VT 221)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
FB Tiếp địa RS4-2 (VT 222)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
FC Tiếp địa RS4-2 (VT 223)
1Thép tròn mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.753,6kg
3Tấm nốiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.171kg
6Bulong + đai ốcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.2,928kg
FD KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Kéo cáp nhôm lõi thép ACSR-330/43Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.434,8152km
2Kéo dây chống sét TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.36,2346km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.134Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.12Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.246Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.12Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.12Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.24Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.312Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo dây dẫn NĐP-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.4Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét NSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.52Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.52Chuỗi
14Tạ bù TB250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
15Tạ bù TB300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
16Tạ bù TB350Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
17Tạ bù TB600Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.6Cái
18Chống sét van CSVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.36Bộ
19Khung định vị cho dây dẫn KĐVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.3.396Cái
20Khung định vị cho dây dẫn lèo KĐVLXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.474Cái
21Chống rung cho dây dẫn CRddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.3.480Quả
22Chống rung cho dây chống sét CRdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.290Quả
23ống nối dây dẫn ONddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.221,7558ống
24ống nối dây chống sét ONdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.18,4796ống
25ống vá dây dẫn OvddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.44,3512ống
26Ông vá dây chống sét OVdcs3,6959ống
FE KÉO RẢI CĂNG CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) (G22-G37 do hộp nối được bố trí tại G22, G37)
1Dây cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.36,169km
2Khóa néo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.52Cái
3Khóa đỡ cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.49Cái
4Khóa lèo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.35Cái
5Kẹp cáp quang trên cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.216Cái
6Chống rung cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.280Cái
7Ru lô cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.9Cuộn
8Hộp nối OPGW70/OPGW70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.9Hộp
9Giá đỡ hộp cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.9Cái
FF PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địaXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.78vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.1hthống
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.9sợi cáp
4Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt)Xem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.9sợi cáp
5Thí nghiệm Chống sét van 220kVXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.36bộ
FG NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nướcXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.85bộ
2Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tiviXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.33bộ
3Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loạiXem chi tiết trong chương 5 Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm trong E-HSMT.40bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085775E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17155E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.669.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥101.339.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải4
3 Ô tô ben4
4 Xe téc chở nước, nhiên liệu2
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn2
6 Máy ủi3
7 Máy đào3
8 Máy trộn bê tông6
9 Đầm dùi7
10 Đầm bàn7
11 Máy uốn, cắt cốt thép3
12 Máy hàn điện5
13 Biến thế hàn5
14 Máy phát điện diezel2
15 Máy bơm nước2
16 Máy kéo bánh xích4
17 Máy kéo, rải dây2
18 Máy ép dây thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->