Gói thầu: Gói thầu 01: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003420 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 08:50:00 đến ngày 2021-10-23 08:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,760,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 663, tỉnh Gia Lai 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu lập nhiệm vụ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công; Nhà thầu giám sát khảo sát; Nhà thầu lập HSMT và đánh giá HSDT của Gói thầu. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh tư cách hợp lệ tham gia gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp được phép hoạt động trong lĩnh vực tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình hạng II trở lên; thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định) đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế của doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của 03 năm tương ứng; hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của 03 năm tương ứng (bản chụp); hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tương ứng của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật; hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác (nhận số nộp cả năm) của 03 năm tương ứng về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các chỉ tiêu chủ yếu trong báo cáo tài chính gồm: tổng tài sản, giá trị tài sản ròng, tổng doanh thu, lợi nhuận sau thuế; hoặc báo cáo kiểm toán của 03 năm tương ứng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 06/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội có thẩm quyền về việc đã nộp bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm thất nghiệp đến hết tháng 06/2021 theo quy định. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, bao gồm: - Kinh nghiệm: Để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các hợp đồng nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản kê khai lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh, tính chất quy mô công trình đã tham gia như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực thiết bị: Để chứng minh năng lực thiết bị nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau : Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu. Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi