Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005031-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210976457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 16:27:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,960,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3440866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.540.000.000 VND* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo : Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở Chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp nghề (thợ nề, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ điện, thợ nước...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay >=0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng tái định cư Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu A (thôn Đồng Tâm, xã Kim Long, huyện Tam Dương)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc; phòng KT&HT huyện Tam Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT:\02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương, địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT91,1699100m3
2Vận chuyển đất Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT911,69910m³/1km
B Hạng mục Giao Thông
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT78,1575100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,0943100m3
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT770,63210m³/1km
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8694100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0965100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,9100m3
7Giấy dầu phân cáchTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT32,6669100m2
8Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT653,338m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,8233100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT117,8187m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1.683,124m2
12Lát gạch Terezaro 400x400x3Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1.683,124m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT76,5035m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,5874100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT515,9441m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT45,1951m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT7,4203100m2
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1.691,62m
19Đệm cátTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,3411m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT13,3644m3
21Ván khuôn bó hè, ván khuôn gỗTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,6733100m2
22Thi công khe dọcTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT420m
23Thi công khe giãnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT52,5m
24Thi công khe co có thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT315m
25Thi công khe co không có thanh truyền lựcTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT420m
26Sơn phân tuyến đường, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT140,88m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT160,82m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8821m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,4m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,569m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
33Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
34Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
35Cột biển báo thép mạ kẽm sơn trắng đỏ D88,3 cao 3,6m (gồm nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
36Đào hố trồng câyTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT31,111m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT10,37m3
38Trồng cây xanhTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT61cây
39Mua cây sấu ĐK 8-10cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT61cây
40Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT611 cây / 90 ngày
C Hạng mục cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,55100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT5,2100 m
3Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 63mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Tê HDPE ĐK 63x40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt Tê HDPE ĐK 40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt Côn thu HDPE ĐK 63x50mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE ĐK 63mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT7cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x63mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt Van khóa HDPE ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt Bộ lọc D50mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,15100m
15Điểm đấu nối với tuyến đã cóTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1điểm
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,147m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,855m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0404100m2
19Đai 60x5Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
20Bulong M16Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,44631m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3764m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0155100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,6019m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT5,824m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,69m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,2993m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0104100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0256tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT81cấu kiện
31Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT8cái
32Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt Nối thẳng ren trong HDPE D50mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D40mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT12cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT10,06251m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,9119100m3
38Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT201,25m3
39Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT20,12510m³/1km
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,19331m3
41Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3841m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3067m3
43Ván khuôn bê tông hố vanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0098100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0341100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,123tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0042tấn
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9372m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,56m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,28m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1836m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0097100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1707tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT31cấu kiện
D Hạng mục thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%M)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,9633100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT21,81441m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1503100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT22,545m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT9,8864m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,837100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,4028tấn
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT36,74m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT267,2m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT10,8216m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,4242100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,7535tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1671cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9405100m3
15Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT9,40510m³/1km
16Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%M)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0361100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,40151m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0024100m3
19Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3564m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,013100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0862m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0208100m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,3781m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT6,604m2
25Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2cái
26Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,196m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0093100m3
28Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,09310m³/1km
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,3579100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT26,1991m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0576100m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT108cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT361 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT35mối nối
35Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT144,126m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,0893100m3
37Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT20,89310m³/1km
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT5,4352100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT60,39131m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1277100m3
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT138cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT461 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT45mối nối
44Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT346,656m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT5,3336100m3
46Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT53,33610m³/1km
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11,0023100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT122,2481m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,255100m3
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT359,4cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT114,61 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT114mối nối
53Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT665,7114m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11,1602100m3
55Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT111,60210m³/1km
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,5701100m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT6,3341m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,6091m3
59Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT8,8028m3
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3838m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,4961100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,7334tấn
63Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT15,0184m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT41,8752m2
65Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,87x0,44x50mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT24tấm
66Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11,3184m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,2671100m3
68Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,67110m³/1km
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,0614100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11,79361m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0358100m3
72Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT22,8011m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1792100m2
74Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,523100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0757tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8971tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,0879tấn
78Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1217tấn
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,0082m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT31,9872m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,2825m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1697100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9637tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT31cấu kiện
85Lắp đặt Nắp ga Comporsite KT: 0,85x0,85Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3tấm
86Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT7,056m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,6658100m3
88Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT6,65810m³/1km
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,4865100m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT5,40541m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0152100m3
92Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT7,0316m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,4692100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0264tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3643tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9108tấn
97Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0524tấn
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1001m3
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,3569m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0779100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,2711tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT51cấu kiện
103Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT5tấm
104Vữa chèn nắp ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,892m2
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,3257100m3
106Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,25710m³/1km
E Hạng mục điện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,69100m
2Rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,69100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11,83521m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,468100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0157tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT9,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0225100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3100m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,7312m3
11Cột thép cần rời cần, cao 7m , dày 3 mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT141 cột
12Lắp Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT141 cần đèn
13Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100wTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT14bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT281 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT28bảng
16Lắp của cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT28cửa
17Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT281 đầu cáp
18Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT14bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,26100m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 tủ
21Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT17cọc
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT39m
23Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT243,1kg
24Thép tròn D10 mạ kẽm rải tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT24,063kg
F Hạng mục điện 0,4KV
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,17100m
2Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x120+1x70mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT217m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,14100m
4Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x95+1x50mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT214m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,05100m
6Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x50mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT105m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,15100m
8Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT15m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT6,8100m
10Vỏ tủ điện phân phối hạ áp kt 1000x600x350 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối....Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT12chiếc
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,27100m
12Lắp đặt chếch nhựa PVC D90, 120 độTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT36cái
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40A; 50ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 30ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT68cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,610 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8144100kg
17Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT514,8kg
18Thép tròn D10 rải tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT81,444kg
G Hạng mục đường dây hạ áp (phần xây dựng)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,1263100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT47,411m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT47,411m3
4Lắp đặt hào cáp kĩ thuật BxH=700*500Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT5211 đoạn ống
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT185,476m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,2955100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,277m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,277m3
9Lắp đặt hào cáp kĩ thuật BxH=700*500Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT471 đoạn ống
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,2972100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,492100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,216m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,216m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT121cấu kiện
15Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1440*1440*970mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối vào tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT12cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1128100m3
17Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,082100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,536m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,536m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT21cấu kiện
21Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1440*1440*970mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối trên vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2Cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0188100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8272100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,72m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,72m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT81cấu kiện
27Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1640*1640*2350mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối trên vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT8cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,248100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT39,20641m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT37,4784m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,144100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,88m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,24100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0445tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1885tấn
36Bu lông móng M16x350Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT48cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,27100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT36cái
H Hạng mục: Trạm biến áp 250KVA -35/0,4KV(phần điện)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện RMUTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù hạ thếTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 tủ
5Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2đầu cáp
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,42100m
7Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT21m
8Đầu cáp T-Plug 35KV - 95-150mm2,Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
9Đầu cáp Elbow - 35KV - 70-150mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
10Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV bắt dây cáp đồng ngầm 50mm2 vào MBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3đầu
11Hộp chụp đầu cực máy biến ápTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 hộp
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,28100m
13Cáp 0.6KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT21m
14Cáp 0.6KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT7m
15Thanh lai đồng bắt vào hộp chụp đầu cựcTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT6kg
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT110 đầu cốt
20Đầu cốt M240Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT6đầu
21Đầu cốt M150Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2đầu
22Đầu cốt M95, M70Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT2đầu
23Đầu cốt M50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT10đầu
24Lắp đặt dây tiếp địa đồng mềm M95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT5m
25Lắp đặt dây tiếp địa đồng mềm M50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT5m
26Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu phaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT7cái
27Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
28Biển tên trạmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
29Khoá bi Việt TiệpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3cái
30Băng cách điện hạ thếTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT6cái
31Bình khí MT5Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
32Bình bột MFZ-8Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1cái
33Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,412tấn
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2,310 cọc
35Thép làm tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT411,96bộ
I Hạng mục đường dây 35KV (phần điện)
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,610 sứ
2Sứ đứng trung thế 35KV+ ti sứTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT16sứ
3Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT12chiếc
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT4bộ
7Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT312,01kg
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1486tấn
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0211km/1 dây
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)40,5kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT21m
11Ghíp nhôm 3 bulong A50-240Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3cái
12Kẹp hotline 4/0 dây 95mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3cái
13Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 bộ
15Dây đồng trần M50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT30m
16Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT6chiếc
17Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,310 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,126100kg
20Thép mạ kẽm làm tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT60,96kg
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT22,47m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,535100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9631000v
24Gạch không nung 220*110*65Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT963viên
25Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT107m
26Cát đenTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT22,47m3
27mốc báo cápTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT54cái
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,31100m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,31100m
30Dây cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 3x95mm2-35kvTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT131m
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1đầu cáp
32Đầu cáp T-Plug 35KV - 95-150mm2,Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
33Đầu cáp 35KV-3x95mm2 ngoài trờiTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
J Hạng mục thí nghiệm điện
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 mẫu
4Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 mẫu
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT41sợi, 1ruột
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT31bộ (3 pha)
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1hệ thống
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT21 cái
10Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT41 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT81 cái
12Thí nghiệm Ampemét ACTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT121 cái
13Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT41 cái
14Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT121 cái
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT41sợi, 1ruột
16Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT3bộ (1pha)
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT11bộ (3 pha)
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT16Phần tử
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT11 vị trí
K Hạng mục tram biến áp 250KVA -22/0,4KV (phần xây dựng)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT22,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,224100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT18,44811m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1845100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,7902m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT1,4273m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT4,8415m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,9759m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0245tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1895tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT7,335m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,2112100m2
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,1100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,0105100m
L Hạng mục đường dây 35KV (phần XD)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V E-HSMT0,8346100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT60,99m3
3Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,41m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT3,4m3
M Hang mục thiết bị
1Vỏ Ki ốt hợp bộ KT 4300x2440x2700 loại 3 ngăn dày 50 mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
2Máy biến áp 250 kVA-35/0,4 kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1máy
3Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 400ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1tủ
4Tủ tụ bù 440V - 100KVArTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1tủ
5Tủ điện RMU 35KV 3 ngăn 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn CDPT sang MBA 200A + cầu chì 200A dây chảy 18ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1tủ
6Chống sét van 35KvTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
7Cầu dao phụ tải DN-35kv-630ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3440866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.540.000.000 VND* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo : Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.53
3 Cán bộ phụ trách phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.53
4 Cán bộ giám sát thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở Chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp nghề (thợ nề, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ điện, thợ nước...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cái2
2 Máy trộn bê tông >=250lít Cái2
3 Máy trộn vữa >=80lít Cái2
4 Máy cắt uốn thép >=5KW Cái2
5 Máy hàn >=23KW Cái2
6 Máy khoan cầm tay >=0,62KW Cái2
7 Máy đầm dùi >=1,5KW Cái2
8 Máy đầm bàn >=1KW Cái2
9 Máy đào dung tích >= 0,8m3 Cái2
10 Máy đầm cóc Cái1
11 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Cái1
12 Máy lu ≥ 10T Cái2
13 Ô tô vận tải thùng 2,5T Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->