Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 16:27:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,960,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3440866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.540.000.000 VND* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo : Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở Chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp nghề (thợ nề, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ điện, thợ nước...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay >=0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Hạ tầng tái định cư Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu A (thôn Đồng Tâm, xã Kim Long, huyện Tam Dương) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Dương, địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT:\02113833184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương, địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương, địa chỉ Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 91,1699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 911,699 | 10m³/1km |
| B | Hạng mục Giao Thông | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 78,1575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,0943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 770,632 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8694 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,9 | 100m3 |
| 7 | Giấy dầu phân cách | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 32,6669 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 653,338 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,8233 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 117,8187 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1.683,124 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terezaro 400x400x3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1.683,124 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 76,5035 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,5874 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 515,9441 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 45,1951 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,4203 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1.691,62 | m |
| 19 | Đệm cát | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,3411 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13,3644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó hè, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,6733 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 420 | m |
| 23 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 52,5 | m |
| 24 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 315 | m |
| 25 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 420 | m |
| 26 | Sơn phân tuyến đường, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 140,88 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 160,82 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,882 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,569 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cột biển báo thép mạ kẽm sơn trắng đỏ D88,3 cao 3,6m (gồm nắp chụp, đai ốc và thép D6 chân cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 31,11 | 1m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 38 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 61 | cây |
| 39 | Mua cây sấu ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 61 | cây |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 61 | 1 cây / 90 ngày |
| C | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 63x40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE ĐK 40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thu HDPE ĐK 63x50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa HDPE ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bộ lọc D50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Điểm đấu nối với tuyến đã có | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 19 | Đai 60x5 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bulong M16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,4463 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3764 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,824 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2993 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong HDPE D50mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,0625 | 1m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,9119 | 100m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 201,25 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 20,125 | 10m³/1km |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,1933 | 1m3 |
| 41 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3841 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3067 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông hố van | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 47 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,9372 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1836 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1707 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%M) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,9633 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 21,8144 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,545 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,8864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,4028 | tấn |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 267,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,8216 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4242 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,7535 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 167 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,9405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,405 | 10m³/1km |
| 16 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%M) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4015 | 1m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 19 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3564 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0862 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,3781 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6,604 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,196 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,093 | 10m³/1km |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,3579 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 26,199 | 1m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 35 | mối nối |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 144,126 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,0893 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 20,893 | 10m³/1km |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,4352 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 60,3913 | 1m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1277 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 46 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 45 | mối nối |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 346,656 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,3336 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 53,336 | 10m³/1km |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,0023 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 122,248 | 1m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 359,4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 114,6 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 114 | mối nối |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 665,7114 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,1602 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 111,602 | 10m³/1km |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,5701 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6,334 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,6091 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8,8028 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3838 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4961 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,7334 | tấn |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15,0184 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 41,8752 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,87x0,44x50m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 24 | tấm |
| 66 | Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,3184 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2671 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,671 | 10m³/1km |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,7936 | 1m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,8011 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8971 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,0879 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,0082 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 31,9872 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,2825 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1697 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,9637 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt Nắp ga Comporsite KT: 0,85x0,85 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 86 | Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,056 | m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6658 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6,658 | 10m³/1km |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4865 | 100m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,4054 | 1m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,0316 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4692 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 97 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1001 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,3569 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0779 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2711 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | tấm |
| 104 | Vữa chèn nắp ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,892 | m2 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3257 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,257 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 2 | Rải dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,8352 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,7312 | m3 |
| 11 | Cột thép cần rời cần, cao 7m , dày 3 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 12 | Lắp Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 13 | Bộ đèn Chiếu sáng đường bóng LED 100w | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28 | bảng |
| 16 | Lắp của cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28 | cửa |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 17 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 39 | m |
| 23 | Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 243,1 | kg |
| 24 | Thép tròn D10 mạ kẽm rải tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 24,063 | kg |
| F | Hạng mục điện 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 2 | Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 217 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 214 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp đồng ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 10 | Vỏ tủ điện phân phối hạ áp kt 1000x600x350 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối.... | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90, 120 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40A; 50A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 30A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8144 | 100kg |
| 17 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 514,8 | kg |
| 18 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 81,444 | kg |
| G | Hạng mục đường dây hạ áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,1263 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 47,411 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 47,411 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hào cáp kĩ thuật BxH=700*500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 521 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 185,476 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,2955 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hào cáp kĩ thuật BxH=700*500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 47 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,2972 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1440*1440*970mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối vào tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1440*1440*970mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8272 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Hố ga thành mỏng bê tông đúc sẵn kích thước 1640*1640*2350mm, bao gồm cả tấm đan, hố ga nối trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 39,2064 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 37,4784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1885 | tấn |
| 36 | Bu lông móng M16x350 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| H | Hạng mục: Trạm biến áp 250KVA -35/0,4KV(phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện RMU | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W, lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC, điện áp 20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 8 | Đầu cáp T-Plug 35KV - 95-150mm2, | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbow - 35KV - 70-150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV bắt dây cáp đồng ngầm 50mm2 vào MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | đầu |
| 11 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Cáp 0.6KV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 14 | Cáp 0.6KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Thanh lai đồng bắt vào hộp chụp đầu cực | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 21 | Đầu cốt M150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 22 | Đầu cốt M95, M70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 23 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng mềm M95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng mềm M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Khoá bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Bình khí MT5 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bình bột MFZ-8 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,3 | 10 cọc |
| 35 | Thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 411,96 | bộ |
| I | Hạng mục đường dây 35KV (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 2 | Sứ đứng trung thế 35KV+ ti sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 16 | sứ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 312,01 | kg |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,021 | 1km/1 dây |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)40,5kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp hotline 4/0 dây 95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Dây đồng trần M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,126 | 100kg |
| 20 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 60,96 | kg |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,47 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,963 | 1000v |
| 24 | Gạch không nung 220*110*65 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 963 | viên |
| 25 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 107 | m |
| 26 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,47 | m3 |
| 27 | mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 30 | Dây cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 3x95mm2-35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 131 | m |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 32 | Đầu cáp T-Plug 35KV - 95-150mm2, | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cáp 35KV-3x95mm2 ngoài trời | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Hạng mục thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 16 | Phần tử |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| K | Hạng mục tram biến áp 250KVA -22/0,4KV (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 18,4481 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,7902 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,4273 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,8415 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,9759 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,335 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m |
| L | Hạng mục đường dây 35KV (phần XD) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 60,99 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| M | Hang mục thiết bị | |||
| 1 | Vỏ Ki ốt hợp bộ KT 4300x2440x2700 loại 3 ngăn dày 50 mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 250 kVA-35/0,4 kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV - 400A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 440V - 100KVAr | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện RMU 35KV 3 ngăn 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn CDPT sang MBA 200A + cầu chì 200A dây chảy 18A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van 35Kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải DN-35kv-630A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3440866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.540.000.000 VND* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)- Với các hợp đồng giữa các Doanh nghiệp với nhau thì ngoài các tài liệu chứng minh yêu cầu ở phần trên, nhà thầu cần nộp thêm bản gốc hóa đơn GTGT đã xuất cho hợp đồng đó (để đối chiếu) và bản gốc sao kê (lệnh có hoặc sổ phụ) của ngân hàng liên quan đến giao dịch thanh toán/ tạm ứng của hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo : Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở Chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo: Quyết định thành lập BCH).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng cấp nghề (thợ nề, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ điện, thợ nước...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cái | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250lít | Cái | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80lít | Cái | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn >=23KW | Cái | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay >=0,62KW | Cái | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5KW | Cái | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn >=1KW | Cái | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích >= 0,8m3 | Cái | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Cái | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Cái | 1 |
| 12 | Máy lu ≥ 10T | Cái | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng 2,5T | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi