Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-03 21:54:00 đến ngày 2021-10-14 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,801,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Hoàng Đan 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP THƯ VIỆN | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| C | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,103 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 8,0882 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2339 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,712 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,712 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 9,0504 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 77,7 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,329 | 100m | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 3 | lần TN | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 12,327 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 160 | 1 mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,8 | m3 | |
| D | MÓNG BTCT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,0891 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,363 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 7,2607 | 10m³/1km | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1673 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7194 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 16,076 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 36,0256 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 1,5397 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0813 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,899 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,3836 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 38,0809 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 35,6796 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0306 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,103 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,9473 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 3,0786 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 33,8646 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5694 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4319 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,5236 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,5798 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 21,78 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,0352 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,5518 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2872 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4446 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,1153 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,427 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 66,3472 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 115,8138 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4203 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2769 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0613 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 10,8097 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 67,2478 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 163,2665 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 7,1187 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 14,2374 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 15,856 | m3 | |
| F | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 749,546 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2.620,04 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 232,056 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 603,52 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M100 | 1.087,0158 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 212,26 | m | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 986,8296 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | 50,565 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 931,037 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.310,5758 | m2 | |
| G | HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | 21,168 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 60,48 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 68,1774 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75 | 80,8827 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | 273,924 | m2 | |
| 6 | Vách ngăn Compac HPL chịu nước dày 12mm | 10,8 | m2 | |
| H | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | S/X cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 + 162.000 ) | 9,1476 | m2 | |
| 2 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000+162.000) | 30,87 | m2 | |
| 3 | S/X cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38 mm. phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.350.000 + 162.000 ) | 131,62 | m2 | |
| 4 | Vách kính cố định nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm Giá ( 1.760.000 + 162.000 ) | 58,3584 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 58,3584 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 171,6376 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1274 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 131,62 | m2 | |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 1.127,4 | Kg | |
| I | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,991 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | 991,1 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 71,796 | m2 | |
| J | CẤU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,8835 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3271 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2997 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 9,0144 | m3 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 88,344 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,344 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 89,235 | m2 | |
| 8 | Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ, thanh đứng thanh ngang bằng sắt sơn tĩnh điện) | 44,24 | md | |
| K | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 3,164 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0562 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1948 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,27 | 100m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 3,058 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,058 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,76 | 1m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,4446 | 100m2 | |
| L | MÁI SẢNH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 15 | m2 | |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | 15 | m2 | |
| M | PHẦN TAM CẤP ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 2,3992 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 9,8441 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 26,7503 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 1,649 | m3 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7904 | 1m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 6,3 | m2 | |
| N | BỒN HOA: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 6,9443 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,8936 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 31,8936 | m2 | |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0571 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,3004 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0035 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 0,9676 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,5418 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 14,016 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125 | 5,5608 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0385 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,7856 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0789 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 19 | 1cấu kiện | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 6 | m2 | |
| P | CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1,84 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm | 40 | cái | |
| 18 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 21 | Van phao téc nước | 1 | cái | |
| 22 | Máy bơm nước sinh hoạt (H=25m; Q=6m3/h) | 1 | cái | |
| Q | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mm | 42 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa D110 | 6 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa D90 | 3 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa D60 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 42mm | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 15 | Phễu thoát sàn D90 | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Bộ xi phông chậu rửa | 12 | bộ | |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 6 | Van vòi tự do | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 8 | Dây cấp xí bệt | 6 | cái | |
| 9 | Lô gài giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tay | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| S | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 47 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 56 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 41 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 47 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 9 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.700 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 1.050 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 210 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2 | 120 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.700 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 1.050 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 290 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 9 | hộp | |
| T | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét; L63x63x6-2,5m | 15 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 57 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 20 | bộ | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | 22,8 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 22,8 | m3 | |
| U | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0705 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 1,411 | 10m³/1km | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0112 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,775 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1147 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,4275 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,2156 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 44,17 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,17 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,667 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| W | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 2,1409 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7136 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 14,4103 | 10m³/1km | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,77 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3794 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 12,7058 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 29,5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,8327 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0882 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1211 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1976 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 34,2212 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 13,8626 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5582 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6388 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,608 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 1,8495 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 20,3447 | m3 | |
| X | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2744 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4047 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,5272 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7529 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 11,2738 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,0638 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,4904 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1515 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8709 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,0282 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0493 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 33,702 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 68,2 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6581 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1212 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3788 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 4,6942 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 8,0381 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 17,763 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 50,5199 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 46,5319 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,8203 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 1,555 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 321,1912 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 92,22 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.030,2097 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,288 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 306,38 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 649,04 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 194,4 | m | |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 572,9263 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75 | 42,7808 | m2 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75 | 147,118 | m2 | |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75 | 38,8032 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 490,6992 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.799,7085 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 7,2596 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,509 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,509 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 | 75,91 | kg | |
| 41 | Bịt đầu bằng Inox | 22 | cái | |
| Y | HOÀN THIỆN VỆ SINH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,808 | m2 | |
| 2 | Lớp bê tông nhẹ tôn nền dày 15cm | 3,2712 | m3 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 21,808 | m2 | |
| 4 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compac HPL chịu nước, dày 12mm | 26,825 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 1,8 | m2 | |
| 6 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 2 | bộ | |
| Z | HOÀN THIỆN CỬA: | |||
| 1 | S/X cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 + 162.000 ) | 38,88 | m2 | |
| 2 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 +162.000) | 7,56 | m2 | |
| 3 | S/X cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38 mm. phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.350.000 + 162.000 ) | 69,34 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 115,78 | m2 | |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5563 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 69,34 | m2 | |
| 7 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 556,3 | Kg | |
| 8 | Vách kính cố định nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm Giá ( 1.760.000 + 162.000 ) | 7,56 | M2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,56 | m2 | |
| AA | CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4457 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5126 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1687 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 4,5461 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,4513 | m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 44,57 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 41,8775 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,57 | m2 | |
| 9 | Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ, thanh đứng thanh ngang bằng sắt sơn tĩnh điện) | 10,75 | md | |
| 10 | Lan can cầu thang thoát hiểm (Tay vịn thép tròn; thanh đứng thanh ngang bằng thép hộp sơn tĩnh điện) | 10,75 | md | |
| AB | PHẦN MÁI TÔN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 26,4831 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 1,716 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0422 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1385 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,156 | 100m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 2,208 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,208 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,544 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4 | 100m2 | |
| AC | MÁI KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 30,25 | m2 | |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 30,25 | m2 | |
| AD | PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0203 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 2,626 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 11,8672 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 13,7964 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 29,4525 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 3,3792 | m2 | |
| 7 | Gia công lắp dựng tay vịn inox 304 | 10,34 | kg | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 5,5924 | m2 | |
| AE | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1362 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0906 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,158 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,4038 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | 30,944 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M125 | 12,9912 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0887 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,8232 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1824 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 44 | 1cấu kiện | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 17,5 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 17,5 | m2 | |
| AF | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Cài giấy vệ sinh bằng inox | 6 | cái | |
| 4 | Dây cấp xí bệt | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 7 | Bộ xi phông chậu rửa | 9 | bộ | |
| 8 | Dây cấp chậu rửa | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt (H=15m; Q=10m3/h) | 1 | cái | |
| AG | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 15 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van PPR DN25 | 6 | cái | |
| 18 | Van phao | 1 | Cái | |
| AH | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 42mm | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 15 | Phễu thoát sàn | 7 | cái | |
| AI | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện âm tường 420x320x120mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 8 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 850 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 380 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2 | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 850 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 380 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 350 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| AJ | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 60 | m | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 40 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 20 | bộ | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 8 | Đào móng băng - Cấp đất III | 16 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16 | m3 | |
| AK | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,0533 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 14,11 | 10m³/1km | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0112 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,775 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1147 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,4275 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,2156 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 44,17 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,17 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,062 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,667 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 8 | cái | |
| AL | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 22,8644 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0944 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,98 | m3 | |
| 4 | Bu lông M18- L=40cm | 124 | cái | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,539 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,539 | tấn | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1478 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 44,331 | m3 | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | 3,1767 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,1767 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 1,4849 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4849 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3128 | 100m2 | |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 16,0618 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8977 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,5723 | 10m³/1km | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,1232 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 6,5664 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 0,4752 | m3 | |
| AO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 0,8976 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0816 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0143 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0853 | tấn | |
| 5 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 2,304 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | 0,2496 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0856 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1894 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, xà dầm | 0,0357 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0534 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 1,296 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 11,1452 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,4375 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,1833 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,183 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,6856 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,192 | 100m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 11,152 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,4 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,166 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 87,86 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,94 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 93,3 | m | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 14,4 | m | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 57,6 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,86 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,82 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 12,96 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 12,96 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1288 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,16 | m2 | |
| 33 | S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 +162.000) | 1,98 | m2 | |
| 34 | S/x Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ; Giá ( 2.350.000 + 162.000) | 6,16 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,14 | m2 | |
| AP | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 26 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 6 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| AQ | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 11,528 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,441 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0524 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,1876 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0524 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0654 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 0,5764 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,5948 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,968 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 104,8726 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,6 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 122,4726 | m2 | |
| AR | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (NHÀ A) | |||
| AS | CẢI TẠO PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 412,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,4611 | tấn | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 5,3768 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2404 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,86 | m3 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 141,086 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,086 | 1m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,6369 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9505 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,9075 | 100m2 | |
| 12 | Máng thu nước mưa 150*150 | 5 | m | |
| AT | CẢI TẠO TƯỜNG: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 662,4377 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 271,8446 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 14,0143 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 314,1185 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 348,3192 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | 271,8446 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.925,7728 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.188,5016 | m2 | |
| AU | CẢI TẠO PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 968,5936 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 968,5936 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 27,7005 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 40,86 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 48,4297 | m3 | |
| AV | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG; LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 | 205,84 | kg | |
| 2 | Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thang | 9,7 | m | |
| AW | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 181,98 | m2 | |
| 2 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm | 33,6 | m2 | |
| 3 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm | 2,94 | m2 | |
| 4 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm | 144 | m2 | |
| 5 | S/X cửa sổ 1 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 6 | S/x vách kính khuôn nhôm định hình hệ 4500 kính 6.38mm | 19,6 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 201,58 | m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 144 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144 | 1m2 | |
| AX | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bao gồm (Bóng đèn chiếu sáng; quạt trần; công tắc, ổ cắm ...) | 1 | trọn gói | |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện) | 78 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn chiếu bảng viết 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 10 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.350 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 820 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 290 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2 | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.350 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 820 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -80x60 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| AY | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (NHÀ B) | |||
| AZ | CẢI TẠO PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 373,26 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,4314 | tấn | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 4,9632 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2245 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,64 | m3 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 135,432 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,432 | 1m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,563 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9944 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,4455 | 100m2 | |
| BA | CẢI TẠO TƯỜNG: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 628,7243 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 251,1468 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 13,1981 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 316,4291 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 312,2952 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | 251,1468 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.744,396 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.188,5078 | m2 | |
| BB | CẢI TẠO PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 922,4168 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 922,4168 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 27,7005 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 31,86 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 46,1208 | m3 | |
| BC | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG; LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 16,8 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,8 | 1m2 | |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thang | 9,7 | m | |
| BD | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 170,88 | m2 | |
| 2 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm | 26,88 | m2 | |
| 3 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm | 144 | m2 | |
| 4 | S/x vách kính khuôn nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm | 7,5 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 178,38 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 144 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144 | 1m2 | |
| BE | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bao gồm (Bóng đèn chiếu sáng; quạt trần; công tắc, ổ cắm ...) | 1 | trọn gói | |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện) | 78 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn chiếu bảng viết 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 8 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 750 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2 | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.200 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 750 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 8 | hộp | |
| BF | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| BG | SAN NỀN: | |||
| 1 | Mua + vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 44,0363 | 100m3 | |
| BH | ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1492 | 100m3 | |
| 2 | Trải bạt lót nền | 716,4 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 143,28 | m3 | |
| BI | SÂN TRƯỜNG: | |||
| 1 | Trải bạt lót nền | 1.092 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 54,6 | m3 | |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | 3.118,7 | m2 | |
| BJ | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 38,6841 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 19,3419 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 19,4182 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 31,8102 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 316,5012 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | 215,3772 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,124 | m2 | |
| BK | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| BL | RÃNH B400: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 1,8138 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 11,336 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,436 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 22,672 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 57,552 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 239,8 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 87,2 | m2 | |
| BM | TẤM ĐAN RÃNH B400: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,6889 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3625 | tấn | |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 12,644 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | 218 | cái | |
| BN | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 28,118 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2442 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1037 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 3,7325 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 10,8684 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,4016 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,68 | m2 | |
| BO | TẤM ĐAN HỐ GA: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0864 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1692 | tấn | |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 24 | cái | |
| BP | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 5,7574 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 0,5757 | 10m³/1km | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,7416 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 10,3942 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 7,5 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | 105,41 | m2 | |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | 26,82 | m2 | |
| BQ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 98 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 2 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 23,87 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,8 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 37,5166 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 37,5166 | m3 | |
| BR | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 5,5574 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8073 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,3123 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 7,6182 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 16,755 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 23,76 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 9,7138 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 2,439 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,4675 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9357 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8557 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9911 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9618 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,037 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0531 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,223 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,26 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 0,956 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,148 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,7128 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,4 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,4512 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | 56,8384 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 363,3228 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 121,5968 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 137,176 | m2 | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | 0,08 | mối nối | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,01 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,04 | 100m | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7 | 1m2 | |
| 35 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | 2 | cái | |
| 36 | Khóa nắp bể | 1 | cái | |
| BS | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4586 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0528 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | 0,3124 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | 1,6487 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0149 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0967 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0021 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0084 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0489 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0088 | tấn | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,0636 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,0636 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,376 | m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,1554 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1554 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,9 | 1m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,36 | 100m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,4396 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,4396 | m2 | |
| 20 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | 2,64 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | 1,92 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 29 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt đế âm | 4 | hộp | |
| BT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| BU | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,6244 | 100m | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 42,4571 | 1m3 | |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép đen, T100/50 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x220 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 6 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 6 | cặp bích | |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 1,6244 | 100m | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,0322 | 1m2 | |
| BV | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCN | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 63m3/h, H=60MCN | 1 | toàn bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | 1 | bể | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van chặn một chiều - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê D100 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê D100/25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kép thép D100 | 4 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,1062 | 1m2 | |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| BW | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét | 10 | m | |
| 5 | Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Kẹp đồng | 2 | cái | |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | 125 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 125 | m | |
| BX | PHẦN BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | 836,1441 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 836,1441 | m | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | 4,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,8 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,8 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | 5 | Hộp | |
| BY | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 3 | Kép thép D65mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | 8 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s, bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay, cuộn vòi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 20 | bình | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 10 | bình | |
| 11 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | 10 | cái | |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 0,45 | 100m | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,065 | 1m2 | |
| 14 | Đục tường, đục bê tông đường ống | 5 | Công | |
| BZ | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo sự cố. | 1,8 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | 2,8 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 321,2077 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 321,2077 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.482.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Chiếc | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Chiếc | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Chiếc | 2 |
| 12 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Chiếc | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 3 |
| 14 | Máy lu | Chiếc | 2 |
| 15 | Máy ủi hoặc máy san | Chiếc | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi