Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005167-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210760266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-03 21:54:00 đến ngày 2021-10-14 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,801,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Hoàng Đan
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên Cát Thiên – Công ty TNHH thương mại xây dựng Bình Dương VP + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Tuấn Mạnh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184 Mail công vụ:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP THƯ VIỆN
B PHẦN MÓNG:
C PHẦN CỌC:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,103tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m8,0882tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2339tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1,712tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1,712tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột9,0504100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x277,7m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II0,329100m
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T3lần TN
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II12,327100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1601 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,8m3
D MÓNG BTCT:
1Đào móng - Cấp đất II1,0891100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,363100m3
3Vận chuyển đất7,260710m³/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,1673100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7194100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x416,076m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x436,0256m3
8Ván khuôn móng cột1,5397100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0813tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,899tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,3836tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x238,0809m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5035,6796m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0306tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,103tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,9473tấn
17Ván khuôn móng dài3,0786100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x233,8646m3
E PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5694tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4319tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,5236tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,5798100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x221,78m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,0352100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,5518100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2872tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,4446tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,1153tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,427tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x266,3472m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2115,8138m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4203100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2769tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0613tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x210,8097m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5067,2478m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50163,2665m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M507,1187m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5014,2374m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5015,856m3
F HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75749,546m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M752.620,04m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75232,056m2
4Trát xà dầm, vữa XM M100603,52m2
5Trát trần, vữa XM M1001.087,0158m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M100212,26m
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75986,8296m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m250,565m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ931,037m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.310,5758m2
G HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH:
1Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M7521,168m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng60,48m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao68,1774m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M7580,8827m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75273,924m2
6Vách ngăn Compac HPL chịu nước dày 12mm10,8m2
H PHẦN CỬA:
1S/X cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 + 162.000 )9,1476m2
2S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000+162.000)30,87m2
3S/X cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38 mm. phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.350.000 + 162.000 )131,62m2
4Vách kính cố định nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm Giá ( 1.760.000 + 162.000 )58,3584m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền58,3584m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm171,6376m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1274tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa131,62m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt1.127,4Kg
I LAN CAN HÀNH LANG:
1Gia công lan can0,991tấn
2Sơn tĩnh điện lan can sắt991,1kg
3Lắp dựng lan can sắt71,796m2
J CẤU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thường0,8835100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3271tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2997tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x29,0144m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7588,344m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,344m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7589,235m2
8Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ, thanh đứng thanh ngang bằng sắt sơn tĩnh điện)44,24md
K PHẦN MÁI:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x23,164m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0562tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1948tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,27100m2
5Gia công xà gồ thép3,058tấn
6Lắp dựng xà gồ thép3,058tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,761m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,4446100m2
L MÁI SẢNH:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15m2
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M7515m2
M PHẦN TAM CẤP ĐƯỜNG DỐC:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x42,3992m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M509,8441m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7526,7503m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x21,649m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,79041m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M756,3m2
N BỒN HOA:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M506,9443m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7531,8936m2
3Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M7531,8936m2
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất III0,0571100m3
2Đào móng băng - Cấp đất III0,30041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0035m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x40,9676m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,5418m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M10014,016m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M1255,5608m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0385100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,7856m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0789tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg191cấu kiện
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1006m2
P CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm1,84100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,24100m
6Lắp đặt côn PPR - Đường kính 50mm1cái
7Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm3cái
8Lắp đặt côn PPR - Đường kính 32mm6cái
9Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mm6cái
10Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mm2cái
11Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm3cái
12Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm3cái
13Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm36cái
14Lắp đặt cút PPR - Đường kính 50mm6cái
15Lắp đặt cút PPR - Đường kính 32mm10cái
16Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm20cái
17Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm40cái
18Rắc co PPR D501cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm3cái
21Van phao téc nước1cái
22Máy bơm nước sinh hoạt (H=25m; Q=6m3/h)1cái
Q THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm0,28100m
5Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mm9cái
6Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm9cái
7Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mm42cái
8Măng sông nhựa D1106cái
9Măng sông nhựa D903cái
10Măng sông nhựa D6020cái
11Lắp đặt cút PVC - Đường kính 42mm20cái
12Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm20cái
13Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm20cái
14Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm20cái
15Phễu thoát sàn D9012cái
16Lắp đặt côn PVC - Đường kính 110mm4cái
R THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
3Bộ xi phông chậu rửa12bộ
4Dây cấp chậu rửa12cái
5Lắp đặt gương soi12cái
6Van vòi tự do12cái
7Lắp đặt xí bệt6bộ
8Dây cấp xí bệt6cái
9Lô gài giấy vệ sinh6cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tay12bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữ12bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
S CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng47bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp56bộ
4Lắp đặt quạt trần41cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt25cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi47cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A30cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25A4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40A12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50A3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm23hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm29hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.700m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm21.050m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2210m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm220m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2120m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.700m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm1.050m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm290m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm29hộp
T CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m9cái
3Gia công, đóng cọc chống sét; L63x63x6-2,5m15cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm100m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm57m
6Bu lông, đai ốc, vòng đệm20bộ
7Kẹp kiểm tra3bộ
8Đào móng băng - Cấp đất III22,81m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công22,8m3
U BỂ PHỐT:
1Đào xúc đất - Cấp đất III0,2116100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0705100m3
3Vận chuyển đất1,41110m³/1km
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0112100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,775m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1147tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,0005m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M504,4275m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,2156m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7544,17m2
12Quét nước xi măng 2 nước44,17m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0324100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,062tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,667m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan8cái
V HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BÁN TRÚ
W PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất III2,1409100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,7136100m3
3Vận chuyển đất14,410310m³/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,901,77100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3794100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x412,7058m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x429,5m3
8Ván khuôn móng cột0,8327100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0882tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1211tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,1976tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x234,2212m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5013,8626m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5582tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6388tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,608tấn
17Ván khuôn móng dài1,8495100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x220,3447m3
X PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2744tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4047tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,5272tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7529100m2
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x211,2738m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,0638100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,4904100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1515tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8709tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,0282tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0493tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x233,702m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x268,2m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6581100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1212tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3788tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x24,6942m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M508,0381m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5017,763m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5050,5199m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5046,5319m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M505,8203m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M501,555m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75321,1912m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7592,22m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.030,2097m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7577,288m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75306,38m2
29Trát trần, vữa XM M75649,04m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75194,4m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75572,9263m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M7542,7808m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75147,118m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M7538,8032m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ490,6992m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.799,7085m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M507,2596m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7573,509m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,509m2
40Gia công lắp dựng Tay vịn lan can hành lang bằng inox 30475,91kg
41Bịt đầu bằng Inox22cái
Y HOÀN THIỆN VỆ SINH:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng21,808m2
2Lớp bê tông nhẹ tôn nền dày 15cm3,2712m3
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao21,808m2
4Gia công lắp dựng vách ngăn Compac HPL chịu nước, dày 12mm26,825m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M751,8m2
6Bộ khung inox đỡ bàn đá2bộ
Z HOÀN THIỆN CỬA:
1S/X cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 + 162.000 )38,88m2
2S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 +162.000)7,56m2
3S/X cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38 mm. phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.350.000 + 162.000 )69,34m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm115,78m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5563tấn
6Lắp dựng lan can sắt69,34m2
7Sơn tĩnh điện hoa sắt556,3Kg
8Vách kính cố định nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm Giá ( 1.760.000 + 162.000 )7,56M2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,56m2
AA CẦU THANG:
1Ván khuôn cầu thang thường0,4457100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5126tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1687tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x24,5461m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,4513m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7544,57m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7541,8775m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,57m2
9Lan can cầu thang (Tay vịn gỗ, thanh đứng thanh ngang bằng sắt sơn tĩnh điện)10,75md
10Lan can cầu thang thoát hiểm (Tay vịn thép tròn; thanh đứng thanh ngang bằng thép hộp sơn tĩnh điện)10,75md
AB PHẦN MÁI TÔN:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5026,4831m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x21,716m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0422tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1385tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,156100m2
6Gia công xà gồ thép2,208tấn
7Lắp dựng xà gồ thép2,208tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,5441m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4100m2
AC MÁI KHU VỆ SINH:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng30,25m2
2Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M7530,25m2
AD PHẦN TAM CẤP + BỒN HOA:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0203100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x42,626m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5011,8672m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M10013,7964m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7529,4525m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M753,3792m2
7Gia công lắp dựng tay vịn inox 30410,34kg
8Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M755,5924m2
AE RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng - Cấp đất III0,1362100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5404m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0906100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x42,158m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,4038m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M10030,944m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M12512,9912m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0887100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x21,8232m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1824tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg441cấu kiện
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10017,5m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10017,5m2
AF THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
3Cài giấy vệ sinh bằng inox6cái
4Dây cấp xí bệt6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
7Bộ xi phông chậu rửa9bộ
8Dây cấp chậu rửa9cái
9Lắp đặt gương soi9cái
10Lắp đặt bể nước Inox 5m31bể
11Máy bơm nước sinh hoạt (H=15m; Q=10m3/h)1cái
AG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm1,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,16100m
5Lắp đặt côn PPR - Đường kính 50mm3cái
6Lắp đặt côn PPR- Đường kính 40mm4cái
7Lắp đặt côn PPR - Đường kính 25mm10cái
8Lắp đặt tê PPR - Đường kính 50mm2cái
9Lắp đặt tê PPR - Đường kính 40mm6cái
10Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm20cái
11Lắp đặt cút PPR - Đường kính 50mm6cái
12Lắp đặt cút PPR - Đường kính 40mm10cái
13Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm20cái
14Lắp đặt cút PPR ren trong - Đường kính 20mm20cái
15Rắc co ren ngoài PPR D502cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mm2cái
17Lắp đặt van PPR DN256cái
18Van phao1Cái
AH THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
5Lắp đặt tê PVC - Đường kính 110mm6cái
6Lắp đặt tê PVC - Đường kính 90mm6cái
7Lắp đặt tê PVC - Đường kính 60mm20cái
8Măng sông nhựa PVC D1108cái
9Măng sông nhựa PVC D9010cái
10Măng sông nhựa PVC D604cái
11Lắp đặt cút PVC - Đường kính 42mm15cái
12Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm15cái
13Lắp đặt cút PVC- Đường kính 90mm15cái
14Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm15cái
15Phễu thoát sàn7cái
AI CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng32bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng9bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp23bộ
4Lắp đặt quạt trần23cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi44cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16A20cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40A4cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 40A1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
15Tủ điện âm tường 420x320x120mm1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm28hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2850m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2380m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2350m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm210m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm850m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm380m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm350m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm50m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm28hộp
AJ CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
3Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm60m
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm40m
6Bu lông, đai ốc, vòng đệm20bộ
7Kẹp kiểm tra2bộ
8Đào móng băng - Cấp đất III161m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công16m3
AK BỂ PHỐT:
1Đào xúc đất - Cấp đất III0,2116100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,0533100m3
3Vận chuyển đất14,1110m³/1km
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0112100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,775m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1147tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,0005m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M504,4275m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,2156m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7544,17m2
12Quét nước xi măng 2 nước44,17m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0324100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,062tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,667m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan8cái
AL HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III22,86441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0944100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x26,98m3
4Bu lông M18- L=40cm124cái
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,539tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,539tấn
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1478100m3
8Bê tông nền, M200, đá 2x444,331m3
9Gia công hệ khung dàn3,1767tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,1767tấn
11Gia công xà gồ thép1,4849tấn
12Lắp dựng xà gồ thép1,4849tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3128100m2
AM HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AN PHẦN MÓNG
1Đào móng băng - Cấp đất II16,06181m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,8977100m3
3Vận chuyển đất0,572310m³/1km
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,1232m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M506,5664m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,0288100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x20,4752m3
AO PHẦN THÂN
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x20,8976m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng0,0816100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0143tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0853tấn
5Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x22,304m3
6Ván khuôn sàn mái0,2496100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0856tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,1894m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, xà dầm0,0357100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0534tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x21,296m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5011,1452m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,4375m3
14Gia công xà gồ thép0,1833tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,183tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nước7,6856m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,192100m2
18Trát trần, vữa XM M7523,04m2
19Trát xà dầm, vữa XM M7511,152m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7526,4m2
21Trát xà dầm, vữa XM M751,166m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7587,86m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7537,94m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M7593,3m
25Đắp phào đơn, vữa XM M7514,4m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M7557,6m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,86m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,82m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7512,96m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M7512,96m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1288tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa6,16m2
33S/X cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450; kính trắng 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Giá ( 2.614.000 +162.000)1,98m2
34S/x Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400; kính trắng 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ ; Giá ( 2.350.000 + 162.000)6,16m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,14m2
AP PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
2Lắp đặt quạt trần1cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm26m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm26m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
6Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25A1cái
AQ HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất III11,5281m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,441m3
3Ván khuôn móng dài0,0524100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,1876m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,0524100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0654tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x20,5764m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M505,5948m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,968m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75104,8726m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7517,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ122,4726m2
AR HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (NHÀ A)
AS CẢI TẠO PHẦN MÁI:
1Tháo dỡ mái tôn412,56m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,4611tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M505,3768m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2404tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,26100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,86m3
7Cạo rỉ các kết cấu thép141,086m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ141,0861m2
9Gia công xà gồ thép0,6369tấn
10Lắp dựng xà gồ thép1,9505tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,9075100m2
12Máng thu nước mưa 150*1505m
AT CẢI TẠO TƯỜNG:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ662,4377m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần271,8446m2
3Vận chuyển phế thải14,0143m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75314,1185m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75348,3192m2
6Trát trần, vữa XM M75271,8446m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.925,7728m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.188,5016m2
AU CẢI TẠO PHẦN NỀN:
1Phá dỡ nền gạch cũ968,5936m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75968,5936m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7527,7005m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7540,86m2
5Vận chuyển phế thải48,4297m3
AV CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG; LAN CAN CẦU THANG:
1Gia công lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304205,84kg
2Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thang9,7m
AW PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công181,98m2
2S/X cửa đi 2 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm33,6m2
3S/X cửa đi 1 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm2,94m2
4S/X cửa sổ 2 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm144m2
5S/X cửa sổ 1 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm1,44m2
6S/x vách kính khuôn nhôm định hình hệ 4500 kính 6.38mm19,6m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm201,58m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép144m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1441m2
AX CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bao gồm (Bóng đèn chiếu sáng; quạt trần; công tắc, ổ cắm ...)1trọn gói
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện)78bộ
3Bộ đèn chiếu bảng viết 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện)16bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
5Lắp đặt quạt trần50cái
6Lắp đặt quạt treo tường8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25A4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32A16cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 60A2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm22hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm210hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.350m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2820m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2290m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm215m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2100m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.350m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm820m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -80x60100m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm210hộp
AY HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC (NHÀ B)
AZ CẢI TẠO PHẦN MÁI:
1Tháo dỡ mái tôn373,26m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,4314tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M504,9632m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2245tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,24100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,64m3
7Cạo rỉ các kết cấu thép135,432m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ135,4321m2
9Gia công xà gồ thép0,563tấn
10Lắp dựng xà gồ thép1,9944tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,4455100m2
BA CẢI TẠO TƯỜNG:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ628,7243m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần251,1468m2
3Vận chuyển phế thải13,1981m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75316,4291m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75312,2952m2
6Trát trần, vữa XM M75251,1468m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.744,396m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.188,5078m2
BB CẢI TẠO PHẦN NỀN:
1Phá dỡ nền gạch cũ922,4168m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75922,4168m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7527,7005m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7531,86m2
5Vận chuyển phế thải46,1208m3
BC CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG; LAN CAN CẦU THANG:
1Cạo rỉ các kết cấu thép16,8m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,81m2
3Vệ sinh, sơn lại lan can, tay vịn cầu thang9,7m
BD PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửa170,88m2
2S/X cửa đi 2 cánh nhôm định hình hệ 450 kính 6.38mm26,88m2
3S/X cửa sổ 2 cánh nhôm định hình hệ 4400 kính 6.38mm144m2
4S/x vách kính khuôn nhôm định hình hệ 2600 kính 6.38mm7,5m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm178,38m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép144m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1441m2
BE CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện bao gồm (Bóng đèn chiếu sáng; quạt trần; công tắc, ổ cắm ...)1trọn gói
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện)78bộ
3Bộ đèn chiếu bảng viết 1x36W bao gồm: Chóa đèn + Bóng led + Phụ kiện)16bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
5Lắp đặt quạt trần50cái
6Lắp đặt quạt treo tường8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạt8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16A10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 32A16cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 60A2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm22hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm28hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm21.200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2750m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm210m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2100m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.200m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm750m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm100m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm28hộp
BF HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
BG SAN NỀN:
1Mua + vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,9044,0363100m3
BH ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1492100m3
2Trải bạt lót nền716,4m2
3Bê tông nền, M250, đá 2x4143,28m3
BI SÂN TRƯỜNG:
1Trải bạt lót nền1.092m2
2Bê tông nền, M200, đá 2x454,6m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M753.118,7m2
BJ BỒN HOA:
1Đào móng băng - Cấp đất III38,68411m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x419,3419m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5019,4182m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5031,8102m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75316,5012m2
6Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75215,3772m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,124m2
BK RÃNH THOÁT NƯỚC:
BL RÃNH B400:
1Đào xúc đất - Cấp đất III1,8138100m3
2Đắp nền móng công trình11,336m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,436100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x422,672m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7557,552m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75239,8m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7587,2m2
BM TẤM ĐAN RÃNH B400:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,6889100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3625tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x212,644m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen218cái
BN HỐ GA:
1Đào móng băng - Cấp đất III28,1181m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,2442m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1037100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x43,7325m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7510,8684m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7549,4016m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,68m2
BO TẤM ĐAN HỐ GA:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0864100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1692tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x21,728m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy24cái
BP HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng băng - Cấp đất II5,75741m3
2Vận chuyển đất0,575710m³/1km
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,7416m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5010,3942m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,225100m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x47,5m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75105,41m2
8Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M7526,82m2
BQ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m98m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ2m3
3Tháo dỡ cửa23,87m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông4,8m3
5Phá dỡ kết cấu gạch37,5166m3
6Vận chuyển phế thải37,5166m3
BR HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng - Cấp đất II5,5574100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,8073100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,852,3123100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x67,6182m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x216,755m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x223,76m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x29,7138m3
8Ván khuôn tường2,439100m2
9Ván khuôn sàn mái0,4675100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9357tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8557tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9911tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9618tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,037tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,0531100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,223tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,26tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x20,956m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,148tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,7128m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M755,4m2
23Trát xà dầm, vữa XM M754,4512m2
24Trát trần, vữa XM M7556,8384m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng363,3228m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75121,5968m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75137,176m2
28Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm0,08mối nối
29Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 150mm1cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm1cái
32Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,01100m
33Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,04100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,71m2
35Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga2cái
36Khóa nắp bể1cái
BS HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4586m3
2Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0528m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M2000,3124m3
4Bê tông nền, M100, đá 1x21,6487m3
5Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0149100m2
6Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0967100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0489tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0088tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5045,0636m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5045,0636m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,376m2
14Gia công xà gồ thép0,1554tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,1554tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,91m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,36100m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,4396m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,4396m2
20Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt2,64m2
21Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)1,92m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
29Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P1hộp
30Lắp đặt đế âm4hộp
BT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
BU CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,6244100m
2Đào móng băng - Cấp đất II42,45711m3
3Lắp đặt tê thép nối - Đường kính 100mm5cái
4Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm27cái
5Lắp đặt tê thép đen, T100/504cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm3cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x651cái
8Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1200x2203cái
9Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m, bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay6cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mm6cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm1,6244100m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,03221m2
BV PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=60MCN1toàn bộ
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL Q= 63m3/h, H=60MCN1toàn bộ
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm1bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m31bể
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2100m
6Lắp đặt giỏ hút máy bơm D1002cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
9Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mm2cái
10Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm2cái
11Lắp đặt van chặn một chiều - Đường kính 25mm1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm0,1100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 100mm4cái
14Lắp đặt Tê D1005cái
15Lắp đặt Tê D100/251cái
16Lắp đặt kép thép D1004cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,10621m2
18Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm150m
19Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn150m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
BW HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh1Cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .11 trung tâm
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm10m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét10m
5Đóng cọc thoát sét mạ đồng D14 dài 2.4m11 bộ
6Kẹp đồng2cái
7Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2125m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 125m
BX PHẦN BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75836,1441m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm836,1441m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .4,710 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối kênh5bộ
5Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây5bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy .1,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy .1,85 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .1,85 nút
9Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn5Hộp
BY HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,45100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối - Đường kính 50mm8cái
3Kép thép D65mm8cái
4Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x1808hộp
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mm8cái
6Lắp đặt khớp nối ren trong D658cái
7Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s, bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay, cuộn vòi8cái
8Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy10bộ
9Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ420bình
10Lắp đặt bình chữa cháy MT310bình
11lắp đặt giá để bình chữa cháy10cái
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm0,45100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,0651m2
14Đục tường, đục bê tông đường ống5Công
BZ PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn báo sự cố.1,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm .2,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 321,2077m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm321,2077m
5Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 (N) hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Chiếc1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Chiếc1
3 Máy đầm cóc Chiếc1
4 Máy hàn Chiếc1
5 Máy cắt gạch đá Chiếc1
6 Máy hàn nhiệt Chiếc1
7 Máy ép cọc Chiếc1
8 Máy trộn vữa Chiếc2
9 Máy trộn bê tông Chiếc2
10 Máy đầm bàn Chiếc2
11 Máy đầm dùi Chiếc2
12 Máy đào 0,4-1,25m3 Chiếc2
13 Ô tô tự đổ Chiếc3
14 Máy lu Chiếc2
15 Máy ủi hoặc máy san Chiếc1
16 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->