Gói thầu: Gói thầu HH03-2020: Cung cấp hóa chất cho thiết bị đo và hóa chất thí nghiệm cho sản xuất điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH03-2020: Cung cấp hóa chất cho thiết bị đo và hóa chất thí nghiệm cho sản xuất điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 09:25:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,726,568,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch độ dẫn chuẩn 84µS/cm | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dung dịch độ dẫn chuẩn 12880µS/cm | 12 | Gói | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chuẩn độ dẫn EC (147µS/cm ) | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online - R1 | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online - R2 | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hóa chất dùng cho thiết bị đo Silica online - R3 | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hóa dùng cho thiết bị đo silica online - S1 | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch Diisopropylamine | 3 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch natri tiêu chuẩn | 3 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hóa chất Refilling Solution KCl | 4 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hóa chất Etching kit A Sodiumfloride | 3 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hóa chất hiệu chỉnh máy đo độ đục(Formazin Turbidity Standard 4000NTU) | 2 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch pH chuẩn 4.01 | 120 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dung dịch pH chuẩn 6.86 | 120 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dung dịch pH chuẩn 9.18 | 120 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch pH chuẩn 4.01 ± 0.02 | 6 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dung dịch pH chuẩn 7.00±0.02 | 6 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dung dịch pH chuẩn 10.01±0.02 | 6 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dung dịch xanh của bom nhiệt lượng dùng cho máy IKA C6000 | 5 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | DD tiêu chuẩn 0 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 93703 | 12 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | DD tiêu chuẩn 10 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 93703 | 12 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | DD tiêu chuẩn 500 FTU máy đo độ đục cầm tay hanna model HI 93703 | 12 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | DD độ dẫn chuẩn để hiệu chỉnh độ dẫn máy HQ40D. | 6 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dung dịch bảo vệ điện cực pH | 2 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Span gas Cylinder(SO2/NO gas 10lts) | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Span gas Cylinder(CO2/CO gas 10lts) | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gas filling for O2 Gas | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Gas filling for N2 Gas | 2 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cylinder (Volume 8 lit/100Bar pressure) - 6 to 8 ppm N2+O2 Balance | 1 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cylinder (Volume 8 lit/100 Bar pressure) - 1% H2 +O2 Balance | 1 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cylinder(Volume 8 lit/100 Bar pressure)- 1.8%H2 +Air Balance | 1 | Bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cylinder (Volume 9,4lt/250 Bar pressure 0.97% O2 + N2 balance | 2 | bình | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Axit Sulfuric | 104 | lít | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Axit oxalic (Oxalic acid dihydrate) | 4,5 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Axit Ascobic(L(+)-Ascorbic Acid) | 2 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Axit Clohidric | 169 | lít | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Axit Photphoric (ortho-Phosphoric acid) | 1 | Lít | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kali Clorua | 31 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kali dihydrophotphat (Potassium dihydrogen phosphate) | 11 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kali iotdua | 1 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Natri hydroxit | 4 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ammonium Molidat (Ammonium heptamolybdate tetrahydrate) | 9 | Kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Paradimetyl benzaldehit (4-Dimethylamino benzaldehyde) | 100 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hydroxyl Amin Hidroclorit (Hydroxylammonium chloride) | 1 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Amoni axetat | 500 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Fixanal EDTA 0.1 N | 12 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Fixanal EDTA 0.01 N | 12 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Fixanal EDTA 0,05N (0.05M) | 12 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Fixanal NaOH 0.1N (NaOH = 0.1 mol/l) | 4 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Fixanal NaOH 0.5N (NaOH = 0.5 mol/l) | 4 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Fixanal HCl 0.5N (HCl = 0.5 mol/l) | 4 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Fixanal HCl 0.1N (HCl = 0.1 mol/l | 4 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Fixanal CuSO4 0.05N (CuSO₄=0.1 mol/l) | 1 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Fixanal H2SO4 0,01N (H2SO4 = 0.005 mol/l) | 6 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Fixanal H2SO4 0.1N | 6 | ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Fixanal Na₂S₂O₃ 0.1 N | 4 | Ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chỉ thị P-P (Phenolphthalein) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chỉ thị Metyl xanh (Methylene blue) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chỉ thị Murexit (Murexide) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chỉ thị Metyl đỏ | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chỉ thị Metyl da cam | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chỉ thị PAN (1-2-Pyridylazo-2-naphthol) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chỉ thị ETOO (Eriochrome black T) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chỉ thị hồ tinh bột (Starch) | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dung dịch NH3 đậm đặc 25% | 2 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thuốc thử nước trong dầu HFO | 6 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Axit Axetic | 1.000 | ml | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Natri Axetat | 1 | kg | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thuốc thử máy đo Clo dư | 36 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | O-phenaltrolin (1,10-Phenanthroline monohydrate) | 100 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn Hydrazine, 1000 ppm N2H4 | 50 | ml | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Dung dịch Silica tiêu chuẩn 1000ppm | 50 | ml | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thiếc Clorua | 1 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Glixerin | 20 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dung dịch Fe tiêu chuẩn 1000ppm | 50 | ml | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thuốc thử hydrazin (Hydraver 2 hydrazin reagent) | 6,3 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thuốc thử Molybdate 3 | 37,8 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Axit F.citric | 37,8 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dung dịch thuốc thử Amino Axit F phân tích silica | 37,8 | lit | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Giấy công gô đỏ | 2 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dung dịch photphat tiêu chuẩn | 1 | Chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Fixanal AgNO3 0.1N | 3 | Ống | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Giấy đo pH | 12 | Cuộn | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giấy đo PH dải từ 1-14 | 24 | cuộn | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Axit HNO3 đậm đặc | 1 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Reagen set oxycon online DPD, 8 sets | 1 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cồn 90˚ tinh khiết 99% | 2 | chai | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Axeton | 5 | Lít | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Na2S | 1 | Hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Benzoic acid | 2 | hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Benzen | 1 | Lít | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | PO43- tiêu chuẩn 4mg/lít | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | PO43- tiêu chuẩn 6mg/lít | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | PO43- tiêu chuẩn 8mg/lít | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tinh thể CaCO3 | 2 | Hộp | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tinh thể AgNO3 | 100 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tinh thể K2CrO4 | 250 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | EDTA | 250 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Alkaline blue | 25 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chỉ thị H2Sal | 200 | g | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng sunfat | 1 | Lọ | Tham chiếu Phần 2; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi