Gói thầu: Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT đầu tư xây dựng và lập Quy hoạch chi tiết - dự án: Đường dây 110kV Cộng Hòa - Vân Đồn 2, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005911-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT đầu tư xây dựng và lập Quy hoạch chi tiết - dự án: Đường dây 110kV Cộng Hòa - Vân Đồn 2, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211001109
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:48:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,913,615,899 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT đầu tư xây dựng và lập Quy hoạch chi tiết - dự án: Đường dây 110kV Cộng Hòa - Vân Đồn 2, tỉnh Quảng Ninh

45 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 6.2
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu khác; với chủ đầu tư, bên mời thầu quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 6 của Luật Đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây:  Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp;  Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau;  Nhà thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của nhau khi cùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế; Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
E-CDNT 11.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Danh mục hợp đồng đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu Mục 2 Chương III Tính hợp lệ của HSDT và Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 2.Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu điểm 1.2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá chi tiết, Mục 2, Chương III E-HSMT bao gồm cả các phụ lục chi tiết thể hiện nội dung công việc theo hợp đồng. Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh mức độ hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. 3.Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh nhà thầu đạt hạng quy định về lĩnh vực như yêu cầu tại điểm 2.2.1, 2.2.2, 2.2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá chi tiết, Mục 2 Chương III E-HSMT. 4.Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo của các nhân sự chủ chốt nêu tại điểm III Bảng tiêu chuẩn đánh giá chi tiết, Mục 2, Chương III E-HSMT. 5. Bản sao chứng thực chứng nhận của Chủ đầu tư kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt nêu tại điểm III Bảng tiêu chuẩn đánh giá chi tiết, Mục 2, Chương III E-HSMT. 6. Bản sao chứng thực giấy phép hoạt động điện lực phù hợp với quy mô, cấp điện áp của gói thầu và đúng quy định hiện hành. 7. Giấy tờ chứng minh sở hữu (mua, hoặc thuê, ...) các thiết bị phù hợp với Phương pháp luận của nhà thầu (phần II Mục 2 Chương III HSMT). 8. Báo cáo tài chính 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. + Bản chụp giấy phép hoạt động điện lực phù hợp với quy mô, cấp điện áp của gói thầu và đúng quy định hiện hành, đã được chứng thực. Nhà thầu phải cung cấp các bản sao có chứng thực của các tài liệu cần thiết nhằm chứng minh tính đáp ứng đối với các yêu cầu trên. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Danh mục hợp đồng đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá của HSMT. - Bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu điểm I.2 Mục 2 Chương III HSMT bao gồm cả các phụ lục chi tiết thể hiện nội dung công việc theo hợp đồng. Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh mức độ hoàn thành theo yêu cầu của HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đạt hạng qui định về lĩnh vực như yêu cầu tại điểm I.3 phần b, c, d Mục 3 Chương III HSMT. - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo của các nhân sự chủ chốt nêu tại điểm III Mục 2 Chương III HSMT. - Chứng nhận của chủ đầu tư kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt nêu tại điểm III Mục 2 Chương III HSMT. - Giấy tờ chứng minh sở hữu (mua, hoặc thuê, ...) các thiết bị phù hợp với Phương pháp luận của nhà thầu (phần II Mục 2 Chương III HSMT). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội ĐT: 024.22100615 – Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội ĐT: 024.22100615 – Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Phát triển Điện lực - Tổng Công ty điện lực miền Bắc (Số 03, An Dương, phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội). Điện thoại: : 024. 22131302/22131307; Fax 024.37170043 Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội ĐT: 024.22100615 - Fax: 024.39360942
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội ĐT: 024.22100615 - Fax: 024.39360942 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->