Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:03:00 đến ngày 2021-10-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,333,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.667.042.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD An Phát 2. Địa chỉ: SN 33, tổ 19 phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2. Chương V | 2,3044 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2. Chương V | 5,8711 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 20,8154 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 33,6024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,0862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 1,5624 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2. Chương V | 0,775 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2. Chương V | 1,2339 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 27,8806 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2. Chương V | 10,9738 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 12,9123 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,2349 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 1,7729 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2. Chương V | 1,1739 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2. Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,8241 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,8241 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2. Chương V | 25,7547 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2. Chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2. Chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2. Chương V | 0,1521 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 0,9644 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 1,0836 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,0796 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2. Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 4,6431 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 30,511 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 0,786 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2. Chương V | 0,0499 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2. Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2. Chương V | 8 | cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2. Chương V | 7,2072 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2. Chương V | 7,2072 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,1846 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,6041 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2. Chương V | 1,1186 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,1846 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 1,3825 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2. Chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 24,509 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,3488 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 1,2007 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 1,5559 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,6033 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 1,2213 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 1,5559 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2. Chương V | 2,9344 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 64,9716 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 5,3266 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2. Chương V | 5,7787 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 3,7081 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,3213 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 0,1385 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2. Chương V | 0,3737 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 3,52 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,0394 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 0,1217 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,0394 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 0,1217 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2. Chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2. Chương V | 59,0248 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2. Chương V | 83,5521 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2. Chương V | 5,1594 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2. Chương V | 5,0843 | m3 |
| 66 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2. Chương V | 0,7871 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 7,5681 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 8,5933 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 0,048 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2. Chương V | 0,0033 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2. Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2. Chương V | 4 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mục 2. Chương V | 1,3666 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2. Chương V | 1,3666 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 152,6676 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2. Chương V | 3,3973 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục 2. Chương V | 61,9 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2. Chương V | 10,8 | m2 |
| 79 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục 2. Chương V | 101,36 | m2 |
| 80 | Vách ngăn HPL dày 12mm | Mục 2. Chương V | 10,08 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt | Mục 2. Chương V | 0,3401 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2. Chương V | 27,6 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 18,4 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox | Mục 2. Chương V | 0,6093 | tấn |
| 85 | Qua cầu sắt | Mục 2. Chương V | 2 | quả |
| 86 | Lắp dựng lan inox | Mục 2. Chương V | 51,8513 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 69,7144 | m2 |
| 88 | Quét sika chống thấm sê nô, ô văng … | Mục 2. Chương V | 69,7144 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 246,8922 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 246,8922 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 931,596 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 931,596 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 117,898 | m2 |
| 94 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 117,898 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 45,8254 | m2 |
| 96 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 45,8254 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 565,1419 | m2 |
| 98 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 565,1419 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 125,4892 | m2 |
| 100 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 125,4892 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 187,2448 | m2 |
| 102 | Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 187,2448 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2. Chương V | 67,86 | m |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 160,744 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 163,9914 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 481,392 | m2 |
| 107 | Quét Sika chống thấm | Mục 2. Chương V | 42,7052 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mục 2. Chương V | 2,3602 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2. Chương V | 2,3602 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 56,0894 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 10,5716 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 29,9832 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2. Chương V | 5,781 | 100m2 |
| 114 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2. Chương V | 0,47 | 100m |
| 115 | Lồng chắn rác | Mục 2. Chương V | 6 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2. Chương V | 18 | cái |
| 117 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Mục 2. Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2. Chương V | 6 | cái |
| 119 | Đai cố định | Mục 2. Chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2. Chương V | 40 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần | Mục 2. Chương V | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2. Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2. Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2. Chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2. Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục 2. Chương V | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mục 2. Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mục 2. Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện đặt chìm | Mục 2. Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2. Chương V | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2. Chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục 2. Chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2. Chương V | 75 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục 2. Chương V | 230 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mục 2. Chương V | 560 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2. Chương V | 400 | m |
| 138 | Hộp đấu nối âm tường 80x80x50 | Mục 2. Chương V | 15 | hộp |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2. Chương V | 0,1376 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2. Chương V | 2,296 | m2 |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2. Chương V | 1 | bể |
| 142 | Ống nhựa HPDE d = 25mm | Mục 2. Chương V | 0,48 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR d = 32 | Mục 2. Chương V | 0,45 | 100m |
| 144 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mục 2. Chương V | 9 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Mục 2. Chương V | 5 | cái |
| 146 | Côn thu PPR d = 32/20mm | Mục 2. Chương V | 5 | cái |
| 147 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 1,22 | 100m |
| 148 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 86 | cái |
| 149 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 18 | cái |
| 150 | Thập nhựa PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2. Chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lô giấy | Mục 2. Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2. Chương V | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2. Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Si phon lật | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mục 2. Chương V | 2 | cái |
| 162 | Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 20 | cái |
| 163 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Mục 2. Chương V | 48 | cái |
| 164 | Máy bơm nước | Mục 2. Chương V | 1 | chiếc |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2. Chương V | 12 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Mục 2. Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Mục 2. Chương V | 8 | cái |
| 168 | Côn thu PVC d = 110/42 | Mục 2. Chương V | 8 | cái |
| 169 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mục 2. Chương V | 0,69 | 100m |
| 170 | Cút nhựa PVC d= 90mm | Mục 2. Chương V | 20 | cái |
| 171 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mục 2. Chương V | 13 | cái |
| 172 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục 2. Chương V | 0,82 | 100m |
| 173 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục 2. Chương V | 20 | cái |
| 174 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục 2. Chương V | 23 | cái |
| 175 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Mục 2. Chương V | 0,04 | 100m |
| 176 | Cút nhựa PVC d = 21mm | Mục 2. Chương V | 2 | cái |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2. Chương V | 13,212 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2. Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục 2. Chương V | 5 | cái |
| 180 | Quả cầu sứ | Mục 2. Chương V | 5 | quả |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục 2. Chương V | 36 | m |
| 182 | Dây tản sét 40x4 (SX+LD) | Mục 2. Chương V | 27 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 2. Chương V | 27 | m |
| 184 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Mục 2. Chương V | 2 | m |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2. Chương V | 5 | cọc |
| 186 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mục 2. Chương V | 4 | bình |
| 188 | Bình chữa cháy khí MT3 | Mục 2. Chương V | 2 | bình |
| 189 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2. Chương V | 3,9008 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2. Chương V | 260,05 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2. Chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2. Chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,0158 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 0,4017 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 1,3836 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2. Chương V | 0,8543 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2. Chương V | 5,3215 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 117,0548 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2. Chương V | 117,0548 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2. Chương V | 29,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mục 2. Chương V | 180,9698 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2. Chương V | 60,8028 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2. Chương V | 11,3555 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2. Chương V | 63,6038 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2. Chương V | 68,948 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên xe | Mục 2. Chương V | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2. Chương V | 145,7134 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2. Chương V | 145,7134 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.667.042.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy đào | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi