Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005365-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210981456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:03:00 đến ngày 2021-10-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.667.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn XD An Phát 2 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn XD An Phát 2. Địa chỉ: SN 33, tổ 19 phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2. Chương V2,3044100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2. Chương V5,8711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2. Chương V20,8154m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2. Chương V33,6024m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,0862tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V1,5624tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2. Chương V0,775tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2. Chương V1,2339100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V27,8806m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2. Chương V10,9738m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V12,9123m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,2349tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2. Chương V1,7729tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2. Chương V1,1739100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2. Chương V1,539100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2. Chương V0,8241100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2. Chương V0,8241100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2. Chương V25,7547m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2. Chương V0,2282100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2. Chương V0,0761100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2. Chương V0,1521100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2. Chương V0,1521100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2. Chương V0,9644m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2. Chương V1,0836m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,0796tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2. Chương V0,0145100m2
27Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V4,6431m3
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V30,511m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V0,786m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2. Chương V0,0499tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2. Chương V0,0342100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2. Chương V8cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2. Chương V7,2072m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2. Chương V7,2072m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,1846tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,6041tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2. Chương V1,1186tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,1846tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V1,3825tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2. Chương V2,4192100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V24,509m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,3488tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V1,2007tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2. Chương V1,5559tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,6033tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V1,2213tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2. Chương V1,5559tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2. Chương V2,9344100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V64,9716m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V5,3266tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2. Chương V5,7787100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V3,7081m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,3213tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2. Chương V0,1385tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2. Chương V0,3737100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V3,52m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,0394tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2. Chương V0,1217tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2. Chương V0,0394tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2. Chương V0,1217tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2. Chương V0,6604100m2
62Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2. Chương V59,0248m3
63Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2. Chương V83,5521m3
64Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2. Chương V5,1594m3
65Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2. Chương V5,0843m3
66Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2. Chương V0,7871m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2. Chương V7,5681m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2. Chương V8,5933m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V0,048m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2. Chương V0,0033tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2. Chương V0,0044100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2. Chương V4cái
73Gia công xà gồ thépMục 2. Chương V1,3666tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMục 2. Chương V1,3666tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V152,6676m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2. Chương V3,3973100m2
77Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2. Chương V61,9m2
78Cửa sổ mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2. Chương V10,8m2
79Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2. Chương V101,36m2
80Vách ngăn HPL dày 12mmMục 2. Chương V10,08m2
81Gia công hoa sắtMục 2. Chương V0,3401tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2. Chương V27,6m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V18,4m2
84Gia công lan can inoxMục 2. Chương V0,6093tấn
85Qua cầu sắtMục 2. Chương V2quả
86Lắp dựng lan inoxMục 2. Chương V51,8513m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V69,7144m2
88Quét sika chống thấm sê nô, ô văng …Mục 2. Chương V69,7144m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V246,8922m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V246,8922m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V931,596m2
92Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V931,596m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V117,898m2
94Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V117,898m2
95Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V45,8254m2
96Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V45,8254m2
97Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V565,1419m2
98Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V565,1419m2
99Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V125,4892m2
100Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V125,4892m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V187,2448m2
102Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V187,2448m2
103Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2. Chương V67,86m
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V160,744m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V163,9914m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V481,392m2
107Quét Sika chống thấmMục 2. Chương V42,7052m2
108Đắp cát công trình bằng thủ côngMục 2. Chương V2,3602m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2. Chương V2,3602m3
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V56,0894m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V10,5716m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V29,9832m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2. Chương V5,781100m2
114Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2. Chương V0,47100m
115Lồng chắn rácMục 2. Chương V6cái
116Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2. Chương V18cái
117Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2. Chương V0,08100m
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2. Chương V6cái
119Đai cố địnhMục 2. Chương V18cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2. Chương V40bộ
121Đèn ốp trầnMục 2. Chương V9bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục 2. Chương V4bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2. Chương V32cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2. Chương V12cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2. Chương V20cái
126Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2. Chương V2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục 2. Chương V19cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMục 2. Chương V2cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMục 2. Chương V1cái
130Tủ điện đặt chìmMục 2. Chương V1cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2. Chương V26cái
132Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2. Chương V50m
133Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục 2. Chương V15m
134Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2. Chương V75m
135Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2. Chương V230m
136Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2. Chương V560m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2. Chương V400m
138Hộp đấu nối âm tường 80x80x50Mục 2. Chương V15hộp
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2. Chương V0,1376m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2. Chương V2,296m2
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2. Chương V1bể
142Ống nhựa HPDE d = 25mmMục 2. Chương V0,48100m
143Ống nhựa PPR d = 32Mục 2. Chương V0,45100m
144Cút nhựa PPR d = 32mmMục 2. Chương V9cái
145Tê nhựa PPR d = 32mmMục 2. Chương V5cái
146Côn thu PPR d = 32/20mmMục 2. Chương V5cái
147Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2. Chương V1,22100m
148Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2. Chương V86cái
149Tê nhựa PPR d = 20mmMục 2. Chương V18cái
150Thập nhựa PPR d = 20mmMục 2. Chương V16cái
151Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2. Chương V16bộ
152Lô giấyMục 2. Chương V16cái
153Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2. Chương V8bộ
154Lắp đặt thùng đun nước nóngMục 2. Chương V4bộ
155Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2. Chương V4bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtMục 2. Chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2. Chương V2cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2. Chương V2bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2. Chương V2bộ
160Si phon lậtMục 2. Chương V2bộ
161Lắp đặt gương soiMục 2. Chương V2cái
162Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mmMục 2. Chương V20cái
163Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmMục 2. Chương V48cái
164Máy bơm nướcMục 2. Chương V1chiếc
165Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2. Chương V12cái
166Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2. Chương V0,12100m
167Cút nhựa PVC d = 42mmMục 2. Chương V8cái
168Côn thu PVC d = 110/42Mục 2. Chương V8cái
169Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2. Chương V0,69100m
170Cút nhựa PVC d= 90mmMục 2. Chương V20cái
171Tê nhựa PVC d = 90mmMục 2. Chương V13cái
172Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2. Chương V0,82100m
173Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2. Chương V20cái
174Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2. Chương V23cái
175Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2. Chương V0,04100m
176Cút nhựa PVC d = 21mmMục 2. Chương V2cái
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2. Chương V13,212m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2. Chương V0,1321100m3
179Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2. Chương V5cái
180Quả cầu sứMục 2. Chương V5quả
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2. Chương V36m
182Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Mục 2. Chương V27m
183Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2. Chương V27m
184Bật sắt đỡ dây d = 8mmMục 2. Chương V2m
185Gia công và đóng cọc chống sétMục 2. Chương V5cọc
186Bảng nội quy và tiêu lệnhMục 2. Chương V2bộ
187Bình bọt chữa cháy MFZ4Mục 2. Chương V4bình
188Bình chữa cháy khí MT3Mục 2. Chương V2bình
189Hộp đựng bình chữa cháyMục 2. Chương V2bộ
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2. Chương V3,9008m3
2Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2. Chương V260,05m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2. Chương V0,0237100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2. Chương V0,79m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2. Chương V0,0158100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2. Chương V0,0158100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2. Chương V0,4017m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V1,3836m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2. Chương V0,8543m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2. Chương V5,3215m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2. Chương V117,0548m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2. Chương V117,0548m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2. Chương V29,32m2
14Tháo dỡ mái tôn cao Mục 2. Chương V180,9698m2
15Tháo dỡ trần nhựaMục 2. Chương V60,8028m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2. Chương V11,3555m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2. Chương V63,6038m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2. Chương V68,948m3
19Xúc phế thải lên xeMục 2. Chương V10công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2. Chương V145,7134m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2. Chương V145,7134m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.667.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
2 Máy đầm bàn - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
3 Máy hàn - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
4 Máy đầm cóc - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
5 Máy cắt uốn thép - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
6 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
7 Máy trộn vữa - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
9 Máy đào - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
11 Máy cắt gạch đá - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
12 Máy vận thăng hoặc tời - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
13 Máy thủy bình - Hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->