Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:56:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng và công- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD&CN còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt đột 2,8Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc Xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Hải Dương.
+ Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 02203.899.330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Thanh Tùng - Chức vụ: Phó Trưởng phòng Hậu Cần, Công an tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0904.344.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6415 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1642 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8929 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,396 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2372 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7576 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6055 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2439 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2035 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6079 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7474 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8564 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7549 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9372 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7315 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2939 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0811 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8149 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8663 | m3 |
| 41 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,638 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8342 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0255 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8811 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0591 | m3 |
| 48 | Gia công lan can, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,983 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,524 | 1m2 |
| 51 | Bê tông kệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | m3 |
| 52 | Ván khuôn kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép kệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2782 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5415 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,368 | m2 |
| 58 | Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,808 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 61 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,254 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1654 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1654 | kg |
| 67 | Ca bơm nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 68 | Bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0827 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6488 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5224 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7634 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,2112 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5468 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,8664 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2748 | m2 |
| 80 | Nhân công kẻ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,24 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3102 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,9324 | m2 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3788 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2289 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3508 | m3 |
| 90 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4196 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4196 | m2 |
| 93 | Trát lót, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m2 |
| 95 | Lát đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,637 | m2 |
| 96 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0858 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8644 | m3 |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8991 | m3 |
| 105 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9152 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5143 | m2 |
| 107 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9152 | kg |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Thanh cái đồng 30x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Bản đồng 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Sứ đỡ thanh cái M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 12 | Đồng hồ 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ 400V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Cầu đấu công nghiệp 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Ti 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện kích thước 1900x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện KT: 300X450X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 44 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 45 | Đầu cốt + chụp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 47 | Hộp thép trãng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt sứ đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sứ |
| 49 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 50 | Mũi khoan bê tông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Mũi khoan bê tông D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Mũi khoan bê tông D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Cò xịt Inax CFV -102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-116V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Xi phông Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Tê Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Kép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 93 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | dựng dân dụng và công- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD&CN còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ điện; | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy cắt đột 2,8Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7 Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi