Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003814-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20211003265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:56:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn dựng dân dụng và công- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD&CN còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt đột 2,8Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc
Xây dựng bổ sung diện tích nhà làm việc, tiếp công dân cho 02 đội (Đội Cảnh sát PCCC - CHCN và CSGT) thuộc Công an huyện Gia Lộc
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trịnh Thanh Tùng - Chức vụ: Phó Trưởng phòng Hậu Cần, Công an tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0904.344.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,2725100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6415100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6415100m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1642tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8929tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,623tấn
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m2
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6524100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,396m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2372m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7576m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6055m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2439100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,98m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2035tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6079100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7474m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8564tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7549tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9372m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2326tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7315m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2939tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0811100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8149m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3293m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58m2
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663m3
41Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,638m2
42Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,83421m2
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0255m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8811m3
47Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0591m3
48Gia công lan can, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
49Lắp dựng lan can, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V23,983m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,5241m2
51Bê tông kệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2028m3
52Ván khuôn kệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép kệ bếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2782m2
55Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 500x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,5415m2
56Ốp đá granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,366m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,368m2
58Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,808m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
61Vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13,254m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596100m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,1654m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V316,1654kg
67Ca bơm nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
68Bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,0827m3
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6488m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5224m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
72Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,7634m2
76Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V629,2112m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,5468m2
78Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,8664m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2748m2
80Nhân công kẻ lõm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V297,24m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,24m
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V584,3102m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,9324m2
84Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3788m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,597m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2384m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
88Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2289m3
89Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3508m3
90Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m2
91Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4196m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4196m2
93Trát lót, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8902m2
94Ốp đá granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V3,8902m2
95Lát đá granit nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V46,637m2
96Đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1728m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0858m3
99Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8644m3
104Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8991m3
105Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9152m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5143m2
107Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9152kg
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Thanh cái đồng 30x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Bản đồng 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Sứ đỡ thanh cái M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
12Đồng hồ 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đồng hồ 400V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Chống sét van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Cầu đấu công nghiệp 4P/60AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Ti 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Tủ điện kích thước 1900x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Tủ điện KT: 300X450X200Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
23Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
25Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt hạt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
31Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Cáp M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
35Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
38Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
39Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
40Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
41Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
44Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
45Đầu cốt + chụp M16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
47Hộp thép trãng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
48Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Sứ
49Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
50Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
70Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Cò xịt Inax CFV -102A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-116V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Xi phông Inax (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt kệ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Vòi chậu rửa Inax LFV -12A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Vòi chậu rửa Inax LFV -12A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Tê InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Kép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
92Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
93Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 dựng dân dụng và công- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD&CN còn hiệu lực;54
3 Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;43
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;43
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ điện;43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
3 Đầm bàn 1Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
6 Máy cắt đột 2,8Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy cắt uốn thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy hàn 23 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
11 Máy mài 2,7 Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
12 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
13 Máy trộn vữa 150l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
14 Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
15 Máy bơm nước Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
16 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->