Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:39:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,060,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.590609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18121E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.284.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp 14 phòng học Trường THCS Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà A lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.666,24 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 798,3538 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,2919 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 525,8316 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.140,4084 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 798,3538 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 542,4636 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.955,3942 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 616,835 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5892 | m3 |
| 11 | Lát nền, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 616,835 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,219 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0444 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,673 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,546 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,08 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400,8 | m |
| 20 | Vận chuyển cửa đến nơi tập kết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,04 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,4 | m2 |
| 24 | Vách kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,48 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,4 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,0695 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ C40x80x15x3,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8243 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8243 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5007 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,02 | m |
| 31 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.050,2085 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, đục cắt, trám vá tường đi dây điện và ống gen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 38 | Đế âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp automat, tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 40 | Cầu dao 2P-100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 48 | Vệ sinh mái, thông tắc ống nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Đai neo ống D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Đào móng chôn tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,025 | 1m3 |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 58 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,025 | m3 |
| 59 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 60 | Giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Hộp bình cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 64 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1238 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà B lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.363,3366 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 562,0902 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5085 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 380,5314 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 982,8052 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 562,0902 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 397,1634 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.561,5274 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 449,9596 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7486 | m3 |
| 11 | Lát nền, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 449,9596 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,693 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7539 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,147 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,546 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,48 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 262,8 | m |
| 20 | Vận chuyển cửa đến nơi tập kết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,08 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,08 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,02 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép C40x80x15x3,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4276 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4276 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8402 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,22 | m |
| 30 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 852,06 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, đục cắt, trám vá tường đi dây điện và ống gen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 37 | Đế âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp automat, tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 39 | Cầu dao 2P-100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 48 | Vệ sinh mái, thông tắc ống nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Đai neo ống D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Đào móng chôn tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,875 | 1m3 |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 58 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | 100m3 |
| 60 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 61 | Giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 63 | Hộp bình cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,428 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS theo tiêu chuẩn, khung bàn ghế sơn thép tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên khung bàn ghế sơn thép tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống loá KT: 1,2mx3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 4 | Mua máy tính phòng tin học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 5 | Trọng bộ trang thiết bị phòng thực hành vật lý - công nghệ theo quy định của Bộ Giáo dục | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.590609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18121E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.284.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi