Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002348-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210979448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:39:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,060,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.590609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18121E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.284.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp 14 phòng học Trường THCS Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. Địa chỉ: Lô P27 khu I, khu đô thị Bình Minh, P. Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ TK BVTC, Dự toán: Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn; + Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Nhà A lớp học 8 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.666,24m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp798,3538m2
3Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,2919m3
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp525,8316m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.140,4084m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp798,3538m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp542,4636m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.955,3942m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp616,835m2
10Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,5892m3
11Lát nền, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp616,835m2
12Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,219m2
13Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0444m3
14Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,673m2
15Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,546m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,525m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5251m2
18Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132,08m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400,8m
20Vận chuyển cửa đến nơi tập kếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,4m2
22Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,04m2
23Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,4m2
24Vách kínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,48m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,41m2
26Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,0695m2
27Gia công xà gồ C40x80x15x3,0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8243tấn
28Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8243tấn
29Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5007100m2
30Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,02m
31Ke chống bão (03 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.050,2085cái
32Tháo dỡ hệ thống điện cũ, đục cắt, trám vá tường đi dây điện và ống genTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27bộ
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
38Đế âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96cái
39Lắp đặt hộp automat, tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9hộp
40Cầu dao 2P-100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.000m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.000m
48Vệ sinh mái, thông tắc ống nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
50Cầu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
51Đai neo ống D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
53Đào móng chôn tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0251m3
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
55Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
56Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cọc
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
58Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,025m3
59Hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
60Giá đỡ dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
61Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
62Hộp bình cứu hỏaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
63Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
64Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bình
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1238100m2
C Hạng mục 3: Nhà B lớp học 6 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.363,3366m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp562,0902m2
3Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,5085m3
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp380,5314m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp982,8052m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp562,0902m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp397,1634m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.561,5274m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp449,9596m2
10Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,7486m3
11Lát nền, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp449,9596m2
12Phá lớp vữa trát granito tam cấp, cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,693m2
13Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7539m3
14Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,147m2
15Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,546m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,525m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5251m2
18Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132,48m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp262,8m
20Vận chuyển cửa đến nơi tập kếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36bộ
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,08m2
22Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,4m2
23Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,08m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp82,081m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp284,02m2
26Gia công xà gồ thép C40x80x15x3,0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4276tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4276tấn
28Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8402100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,22m
30Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp852,06cái
31Tháo dỡ hệ thống điện cũ, đục cắt, trám vá tường đi dây điện và ống genTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8công
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36bộ
33Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
35Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
37Đế âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72cái
38Lắp đặt hộp automat, tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7hộp
39Cầu dao 2P-100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp800m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp800m
48Vệ sinh mái, thông tắc ống nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8công
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
50Cầu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
51Đai neo ống D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
53Đào móng chôn tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,8751m3
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
55Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
56Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cọc
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45m
58Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,625m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0525100m3
60Hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
61Giá đỡ dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
62Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
63Hộp bình cứu hỏaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
64Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
65Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bình
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,428100m2
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Bàn ghế học sinh THCS theo tiêu chuẩn, khung bàn ghế sơn thép tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150bộ
2Bàn ghế giáo viên khung bàn ghế sơn thép tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
3Bảng từ chống loá KT: 1,2mx3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
4Mua máy tính phòng tin họcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
5Trọng bộ trang thiết bị phòng thực hành vật lý - công nghệ theo quy định của Bộ Giáo dụcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.590609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18121E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.284.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->