Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:36:00 đến ngày 2021-10-14 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,112,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1693185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.015.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Trường Mầm non Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Khối nhà hành chính kết hợp phòng học và các hạng mục phụ trợ) 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Scan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh. - Nhân sự chủ chốt: Scan bản Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH KẾT HỢP PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 881,556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,582 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,811 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,303 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,135 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,515 | m3 |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,159 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,744 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,746 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,887 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,011 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,472 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,344 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,089 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,845 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,179 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,989 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,699 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,903 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,792 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,616 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,368 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 590,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 588,59 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,095 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,904 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,551 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.155,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.155,1 | m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,843 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,895 | m2 |
| 43 | Gia công lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,813 | 1m2 |
| 46 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang KT 8x14cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,97 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,98 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,98 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,323 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,098 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,418 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,493 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,303 | tấn |
| 55 | Ván khuôn lam chắn nắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,69 | m2 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,649 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,17 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,037 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 247,14 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.509,493 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142,844 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389,984 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.509,493 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 532,92 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,442 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 898,03 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,01 | m2 |
| 70 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5,0mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,64 | m2 |
| 71 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 72 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,36 | m2 |
| 73 | Cửa sổ cánh cửa mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,506 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,2 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,491 | 1m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,32 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,113 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,532 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,67 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | tấn |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,718 | 100m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,79 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hành lang tầng 2, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 234,6 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,322 | m2 |
| 86 | Đắp chữ "Khối hành chính và Trường Mầm Non Quảng Tiến" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131,52 | m |
| 88 | Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,124 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | tấn |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,985 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,5 | m |
| 96 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.795 | cái |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,856 | m2 |
| 98 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,569 | 100m2 |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,339 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,339 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,512 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,443 | m2 |
| 104 | Lắp đặt xí bệt giáo viên + vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi nhựa D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 112 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,235 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 125 | Van phao tự ngắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,153 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,094 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,948 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Điều hòa 9000 BTU Invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bình nóng lạnh treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 141 | Bình nóng lạnh 30l | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Tủ điện vỏ kim loại KT 400x350x200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 65A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 159 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 830 | m |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 166 | Đào móng bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,328 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,816 | m3 |
| 168 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,355 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,224 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,8 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,968 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,698 | m2 |
| 179 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 181 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,781 | m3 |
| 182 | Bê tông lót món, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,777 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,465 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,72 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,04 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,787 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,478 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m3 |
| 192 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,38 | m3 |
| 193 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,094 | 100m2 |
| 194 | Đào móng thang thoát hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,556 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,452 | m3 |
| 196 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,068 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 200 | Xây móng bằng gạch đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 201 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng băng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 205 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | tấn |
| 206 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | tấn |
| 207 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 208 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,742 | 1m2 |
| 210 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn thép hộp 60x30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| B | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,835 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,001 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,141 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,111 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện thường trực Q=6-12 l/s; H=>30m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dầu Diezel dự phòng Q=6-12 l/s; H=>30m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 100mm (khớp nối chống rung) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,943 | 1m2 |
| 17 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 21 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 22 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 23 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| D | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| E | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc + hộc rời KT (1800x900x750)mm; bằng gỗ chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay KT (560x500x850/960)mm; Ghế xoay lưng lò xo, khung lưng bằng nhựa bọc lới, ốp lưng nhỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ 4 buồng KT (1200x420x1960)mm; Chất liệu: bằng gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy tính; màn hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Bàn tiếp khách: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| F | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc + hộc rời KT (1800x900x750)mm; bằng gỗ chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay KT (560x500x850/960)mm; Ghế xoay lưng lò xo, khung lưng bằng nhựa bọc lới, ốp lưng nhỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ 3 buồng KT (1200x420x1960)mm; Chất liệu: bằng gỗ chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy tính; màn hình 18,5''; cây (I3 8100 3.6GHz/4GB/1TB/GigaLan/K+M) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ; | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| G | PHÒNG SINH HOẠT CHUNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên có hộc rời KT(1200x600x750)mm khung thép sơn tĩnh điện phần gỗ Melamine | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Ghế gấp KT (465x550x890)mm, ghế gấp khung sơn tĩnh điện, tựa cao, tựa và đệm bọc da | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Bàn mẫu giáo composite (900x480x490)mm mặt bàn phủ nhựa composite xanh, chân bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 4 | Ghế mẫu giáo composite (370x280x270)mm mặt ghế phủ nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Tủ đồ dùng (1800x350x1400)mm 20 ô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| H | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường KT(1800x500x750)mm; bằng gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế gấp KT(465x550x890)mm; Ghế gấp khung sơn tĩnh điện, tựa cao, lưng và tựa và đệm bọc da | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 3 | Bục tượng bác KT (700x500x1300)mm; Chất liệu: bằng gỗ chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bục thuyết trình KT (650x500x1100)mm; Chất liệu: Gỗ chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Máy chiếu + màn chiếu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| I | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường đơn KT(1255x845x2055)mm; Khung bằng sắt sơn tĩnh điện; Mặt Gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng thuốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1693185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.015.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi