Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001263-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210931299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:36:00 đến ngày 2021-10-14 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,112,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1693185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Trường Mầm non Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Khối nhà hành chính kết hợp phòng học và các hạng mục phụ trợ)
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. Địa chỉ: Lô P27 khu I, KĐT Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Scan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh. - Nhân sự chủ chốt: Scan bản Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. - Máy móc: Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH KẾT HỢP PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp881,556m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,694m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,621100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169,582m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,811tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,303tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,135100m2
8Xây móng bằng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,515m3
9Bê tông cột M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,159m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,211tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,744tấn
12Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,048100m2
13Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,746m3
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,322tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,887tấn
16Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,011m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,271100m2
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,472100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,344100m3
20Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,089m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,845tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,179tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,989tấn
24Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,699100m2
25Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,889m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,903100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,792tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,616tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,368tấn
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp590,29m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp588,59m2
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp126,095m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,904tấn
34Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,551100m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.155,1m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.155,1m2
37Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,843m3
38Ván khuôn cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,332tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,141tấn
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,837m3
42Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,895m2
43Gia công lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,45m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8131m2
46Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang KT 8x14cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,97m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,98m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,98m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,323m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,098tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,161tấn
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,418100m2
53Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,493m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,303tấn
55Ván khuôn lam chắn nắngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,697100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,69m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,69m2
58Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,649m3
59Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp155,17m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,037m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp247,14m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.509,493m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142,844m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp389,984m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.509,493m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XMTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp532,92m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,442m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XMTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp898,03m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XMTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,01m2
70Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5,0mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,64m2
71Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36m2
72Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,36m2
73Cửa sổ cánh cửa mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,88m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,506tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,2m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,4911m2
77Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,32m2
78Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,113m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp172,532m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,67m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,416tấn
82Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,718100m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,79m2
84Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hành lang tầng 2, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp234,6m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp244,322m2
86Đắp chữ "Khối hành chính và Trường Mầm Non Quảng Tiến"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
87Trát gờ chỉ, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp131,52m
88Láng sàn sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp136,124m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,65m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m2
92Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,632tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,632tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,985100m2
95Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,5m
96Ke chống bão (03 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.795cái
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153,856m2
98Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,569100m2
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3391m3
101Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,339m3
102Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,512m3
103Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,443m2
104Lắp đặt xí bệt giáo viên + vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
105Lắp đặt xí bệt học sinh + vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
109Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
111Lắp đặt vòi nhựa D21Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
112Máy bơm nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
113Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,235100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,632100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,632100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56cái
120Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
123Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
124Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
125Van phao tự ngắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,153100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,094100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,186100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
130Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
131Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
132Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,948100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
137Cầu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
139Điều hòa 9000 BTU InvesterTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt bình nóng lạnh treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
141Bình nóng lạnh 30lTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47bộ
143Lắp đặt đèn lốp trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41bộ
144Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
149Tủ điện vỏ kim loại KT 400x350x200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
150Lắp đặt các automat 65ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20hộp
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp480m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130m
159Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp830m
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cọc
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75m
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40m
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,61m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,6m3
166Đào móng bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,328m3
167Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,816m3
168Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,66m3
169Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,015100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,033tấn
171Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,355m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
173Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
175Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,224m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,8m2
177Quét nước xi măng 2 nước thành trong bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,968m2
178Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,698m2
179Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,063100m3
180Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
181Đào móng rãnh thoát nước, hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,781m3
182Bê tông lót món, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,777m3
183Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,465m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,72m2
185Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,04m2
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,787m3
187Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,478tấn
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,162100m2
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106cái
190Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,156m3
191Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,282100m3
192Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,38m3
193Ni long tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
194Đào móng thang thoát hiểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,556m3
195Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,452m3
196Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,068m3
197Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,034100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,025tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
200Xây móng bằng gạch đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084m3
201Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,053m3
202Ván khuôn móng băngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,002tấn
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
205Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,435tấn
206Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,435tấn
207Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tấn
208Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tấn
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,7421m2
210Lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn thép hộp 60x30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96m2
B PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,016m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,835m3
3Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,96m2
4Tháo dỡ trần tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,001m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,141m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,111m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,383100m3
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
2Máy bơm chữa cháy điện thường trực Q=6-12 l/s; H=>30mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
3Máy bơm chữa cháy dầu Diezel dự phòng Q=6-12 l/s; H=>30mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
7Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 100mm (khớp nối chống rung)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
8Lắp đặt rọ bơm - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
10Lắp đặt van 1chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,75100m
14Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
15Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,9431m2
17lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cuộn
21Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bình
22Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bình
23Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
24Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bình
26Lắp đặt đầu báo khói kèm đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
27Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
32Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
33Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
34Lắp đặt tiêu lệnh nội quyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
38Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45 đèn
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
D MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
E PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Bàn làm việc + hộc rời KT (1800x900x750)mm; bằng gỗ chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế xoay KT (560x500x850/960)mm; Ghế xoay lưng lò xo, khung lưng bằng nhựa bọc lới, ốp lưng nhỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tủ đựng hồ sơ 4 buồng KT (1200x420x1960)mm; Chất liệu: bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Máy tính; màn hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Bàn tiếp khách:Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
F PHÒNG HIỆU PHÓ
1Bàn làm việc + hộc rời KT (1800x900x750)mm; bằng gỗ chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế xoay KT (560x500x850/960)mm; Ghế xoay lưng lò xo, khung lưng bằng nhựa bọc lới, ốp lưng nhỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tủ đựng hồ sơ 3 buồng KT (1200x420x1960)mm; Chất liệu: bằng gỗ chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Máy tính; màn hình 18,5''; cây (I3 8100 3.6GHz/4GB/1TB/GigaLan/K+M)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ;Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
G PHÒNG SINH HOẠT CHUNG
1Bàn giáo viên có hộc rời KT(1200x600x750)mm khung thép sơn tĩnh điện phần gỗ MelamineTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Ghế gấp KT (465x550x890)mm, ghế gấp khung sơn tĩnh điện, tựa cao, tựa và đệm bọc daTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
3Bàn mẫu giáo composite (900x480x490)mm mặt bàn phủ nhựa composite xanh, chân bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
4Ghế mẫu giáo composite (370x280x270)mm mặt ghế phủ nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120cái
5Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
6Tủ đồ dùng (1800x350x1400)mm 20 ôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Cái
H PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường KT(1800x500x750)mm; bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế gấp KT(465x550x890)mm; Ghế gấp khung sơn tĩnh điện, tựa cao, lưng và tựa và đệm bọc daTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
3Bục tượng bác KT (700x500x1300)mm; Chất liệu: bằng gỗ chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Tượng BácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Bục thuyết trình KT (650x500x1100)mm; Chất liệu: Gỗ chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Máy chiếu + màn chiếuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
I PHÒNG Y TẾ
1Giường đơn KT(1255x845x2055)mm; Khung bằng sắt sơn tĩnh điện; Mặt GỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
2Tủ đựng thuốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
J BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1693185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.279.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.- Kiến trúc sư: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp quản lý an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ định giá xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
11 Cần trục ô tô sức nâng ≥10T Hoạt động tốt1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
13 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->