Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006213-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210872645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:11:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,412,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.777.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=110CV- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=9 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các HMPT - Trường Mầm non Tân Sơn, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thái Hà HB + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: SN 33, tổ 19 phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ nhà lớp học cũMục 2, Chương V4ca
2Vận chuyển phế thảiMục 2, Chương V4ca
3Nhân công 3/7Mục 2, Chương V10công
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,7961100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,6086m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V13,2112m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1069tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,7793tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V1,021tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,9981100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V26,426m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V4,2638m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V15,7892m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2273tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1064tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,2543tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMục 2, Chương V1,1136100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V12,2498m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V1,4855100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V19,5236m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2558tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,3379tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V1,5315100m2
21Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mục 2, Chương V9,4697m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,6497tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,0024tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,8755tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,6072100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V17,6788m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V5,6755tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V5,0332100m2
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V50,7744m3
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2594tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1313tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMục 2, Chương V0,3127100m2
33Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,139m3
34Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0643tấn
35Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4032tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắngMục 2, Chương V0,5424100m2
37Bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,6258m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V95,7005m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,0765m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V14,0691m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V336,366m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V666,208m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V51,268m2
44Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V31,268m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V442,769m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V107,865m2
47Trát chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V32,724m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V24,2m
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V311,704m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V39,9296m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V288,384m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 2, Chương V20,8208m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V20,8208m2
54Giấy dầuMục 2, Chương V23,4048m2
55Láng granitô bậc tam cấpMục 2, Chương V17,2402m2
56Láng granitô bậc cầu thangMục 2, Chương V27,1684m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.191,51m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V476,954m2
59Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V48,12m2
60Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnhMục 2, Chương V18,72m2
61Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnhMục 2, Chương V50,736m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,4956tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V18,8928m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V30,24m2
65Gia công lan canMục 2, Chương V0,5808tấn
66Trụ cầu thangMục 2, Chương V2cái
67Lắp dựng lan canMục 2, Chương V36,7884m2
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V4,3632100m2
69Sản xuất thang sắtMục 2, Chương V0,0204tấn
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V14,8916m3
71Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0903tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiMục 2, Chương V0,0826100m2
73Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,9082m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V55,6916m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V55,6916m2
76Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,5013tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,5013tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V147,95m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,3758100m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V104,655m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V104,655m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,612100m
83Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V16cái
84Quả cầu chắn rác D100Mục 2, Chương V8quả
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMục 2, Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục 2, Chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMục 2, Chương V4cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục 2, Chương V4cái
89Tủ điện 500x400x250Mục 2, Chương V1cái
90Tủ điện 210x350x70Mục 2, Chương V1cái
91Tủ điện kim loại 1 MCBMục 2, Chương V4cái
92Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V18cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V16cái
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V17bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V24bộ
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2, Chương V70m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V55m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V57m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V170m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V532,8m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V759,8m
104Lắp đặt hộp nốiMục 2, Chương V36hộp
105Bình chữa cháy CO2 MT5Mục 2, Chương V8bình
106Bình chữa cháy MFZ4Mục 2, Chương V4bình
107Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V4hộp
108Tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V4cái
109Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục 2, Chương V4bộ
110Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục 2, Chương V0,45100m
111Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mục 2, Chương V5cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mục 2, Chương V4cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục 2, Chương V1,485100m
114Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mục 2, Chương V48cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục 2, Chương V66cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 2, Chương V1cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V5cái
118Van phao técMục 2, Chương V1cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V16bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V16bộ
121Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V16cái
122Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V24bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V24cái
124Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V24cái
125Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V4bộ
126Máy bơm nước 7m3/hMục 2, Chương V1máy
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V2bể
128Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,896100m
129Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V30cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mục 2, Chương V28cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mục 2, Chương V0,952100m
132Lắp đặt cút nhựa PVC D50Mục 2, Chương V44cái
133Lắp đặt tê nhựa PVC D50Mục 2, Chương V42cái
134Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V28cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mục 2, Chương V0,26100m
136Lắp đặt cút nhựa PVC D40Mục 2, Chương V6cái
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V8,19m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V8,19m3
139Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V4cái
140Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, Chương V6cọc
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2, Chương V40m
142Dây tản sét 14x4Mục 2, Chương V14m
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1357100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0452100m3
145Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,044m3
146Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0626tấn
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMục 2, Chương V0,0202100m2
148Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,044m3
149Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V5,1015m3
150Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V5,7368m2
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,2976m2
152Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V32,0344m2
153Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,0248tấn
154Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0328100m2
155Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,8069m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V8cấu kiện
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V3,1861100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMục 2, Chương V5,9171100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mục 2, Chương V5,9171100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V5,9171100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V5,9171100m3/1km
6Mua đất về đắpMục 2, Chương V197,49m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V1,9749100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V19,74910m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4Mục 2, Chương V19,74910m3/1km
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V5,4922100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0127100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,2442m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V0,5356m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,4515m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,2912m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V13,2912m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V6,9216m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2726100m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V27,261m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V18,9313m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMục 2, Chương V6,058m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, Chương V0,15100m
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,7642m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,2363m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,7506m3
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,7209m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V86,6058m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V86,6058m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,095100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,826m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V6,2748m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V12,0516m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V3,5044m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V0,8809m3
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,1397m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V76,9416m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V88,0813m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0332100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,3323m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V1,9403m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V2,4919m3
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,5925m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V18,5925m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V19,8m
45Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,1009tấn
46Gia công cổng bằng thép đặcMục 2, Chương V0,0086tấn
47Gia công cổng bằng thép tấmMục 2, Chương V0,024tấn
48Gia công cổng bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,1151tấn
49Bánh xeMục 2, Chương V3cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V5,92m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V7,02m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,3631100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V1,911m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V22,932m3
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V4,3124m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V4,4784m3
57Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0352tấn
58Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2951tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục 2, Chương V0,1365100m2
60Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,2613m3
61Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V52,393m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V68,1696m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V68,1696m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V1,1788tấn
65Lắp dựng hoa sắtMục 2, Chương V64,688m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V39,3984m2
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục 2, Chương V0,9531m3
68Phá dỡ bê tông máng tiểuMục 2, Chương V0,0246m3
69Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mục 2, Chương V0,455m3
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMục 2, Chương V38,74m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMục 2, Chương V43,854m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V17,0806m2
73Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống nướcMục 2, Chương V2công
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V1,4327m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V1,4327m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,4765m3
77Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V0,9531m3
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,5308m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V60,9346m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V38,74m2
81Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục 2, Chương V0,07100m
82Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mục 2, Chương V3cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục 2, Chương V4cái
84Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMục 2, Chương V1bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V6bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V7cái
87Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V7cái
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục 2, Chương V0,25100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mục 2, Chương V11cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mục 2, Chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục 2, Chương V0,18100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mục 2, Chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mục 2, Chương V3cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2447100m3
98Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V4,3459m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,4639m3
100Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V78,114m2
101Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,3545tấn
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,2104100m2
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,6337m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V69cấu kiện
105Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMục 2, Chương V3đoạn ống
106Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,25m3
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, Chương V1,0125m3
108Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V1,2375m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,6828m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,8943m3
111Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V3,9041m3
112Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,6422m2
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V30m3
114Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V60m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.388.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.777.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
2 Máy đầm bàn - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
3 Máy hàn - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
4 Máy đầm cóc - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
5 Máy cắt uốn thép - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
6 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
7 Máy trộn vữa - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
9 Máy đào - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
10 Máy ủi - Công suất >=110CV- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
11 Máy lu - Trọng lượng >=9 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
12 Máy khoan cầm tay - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
13 Máy cắt gạch đá - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
14 Máy vận thăng hoặc tời - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->