Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 11:23:00 đến ngày 2021-10-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,535,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.016.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường, đảm bảo đủ điều kiện theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ đang còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Cải tạo nhà bia tưởng niệm liệt sỹ phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm, Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua đất đắp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,9202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,292 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8292 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn ô 5x5m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | 10m |
| 12 | Lát nền đá băm mặt KT300x300x30 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 329 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 15 | Xây tường Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9899 | m3 |
| 16 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,1 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,75 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8432 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 21 | Khung móng cột | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Bản đế cột KT375x375 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Mua cột đèn bát giác liền cần | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Bộ đèn cao áp để lắp vào cột đèn bát giác | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 1m3 |
| 26 | Đệm lớp cát đen dày 20cm rãnh đi cáp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 27 | Đặt gạch bê tông 6x10,5x22cm bảo vệ cáp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Lắp bảng điện chíp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tủ điện tổng 300x200x450 đặt ngoài trời | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9031 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8658 | m3 |
| 4 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1958 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2334 | tấn |
| 10 | Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1453 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,436 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,5415 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0725 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,614 | m2 |
| 17 | Búp sen bằng sứ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt bông hoa gió chữ Thọ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên mặt biển hiệu | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,142 | m2 |
| 20 | Gắn chữ mạ đồng biển hiệu | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Ông sao mạ đồng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đào móng, rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng , rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2971 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3098 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9335 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3828 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m |
| 36 | Gắn chữ mạ đồng trụ cổng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chóp long phụng cổng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | GCLD cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện, khung bao H80x40, nan hộp 40x20 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3858 | m2 |
| 39 | Bánh xe, bản lề, khóa cổng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Di chuyển cây tùng trên kỳ đài | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 2 | Xây tường lan can - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3695 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7461 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6436 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7765 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,8 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m |
| 8 | Lắp đặt bông hoa gió chữ Thọ KT250x250 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 9 | Trát tổ mối trụ lan can, VXM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3635 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6562 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4201 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên chân kỳ đài | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,37 | m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đá | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3097 | m2 |
| 14 | Quốc huy bằng đồng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bộ chữ bằng mạ đồng:" TỔ QUỐC GHI NHỚ CÔNG ƠN CÁC LIỆT SỸ" | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng , rộng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8693 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3478 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3478 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,964 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,884 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6067 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2866 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2979 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2883 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1848 | m3 |
| 25 | Đắp cát tạo độ dốc mái cong nhà bia | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4735 | m3 |
| 26 | Láng mái cong nhà bia, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7134 | m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5243 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5201 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4279 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,408 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7936 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,056 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,436 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6923 | m |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,256 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,488 | m2 |
| 38 | Sơn giả đá cột tròn | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 39 | Khắc chữ vi tính trang trí tấm bia | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 40 | Đèn led chiếu sáng bia khắc chữ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6936 | m2 |
| 42 | Lắp dựng mặt nguyệt đỉnh mái | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Bát hương bằng đá | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Đắp tranh tường trên mái mặt trước và sau nhà bia | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 45 | Đắp tranh tường trên mái mặt hông nhà bia | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Đắp viền nổi trên mặt bia | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Đắp phào nổi chi tiết góc trên bức tường giữa 2 mái | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 48 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6548 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,136 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6594 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7954 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cổng về bãi tập kết, vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| G | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.016.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường, đảm bảo đủ điều kiện theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ đang còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đục bê tông cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi