Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006330-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211006292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:23:00 đến ngày 2021-10-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường, đảm bảo đủ điều kiện theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ đang còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cải tạo nhà bia tưởng niệm liệt sỹ phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dung Đức Phong, địa chỉ: Khu 3 thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuan, tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm, Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, CHIẾU SÁNG
1Mua đất đắpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật282,9202m3
2Vận chuyển đất đắpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,29210m³/1km
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8292100m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật164m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,82m3
7Vận chuyển phế thảiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,82m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2475100m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,4m3
10Nilon chống thấmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật284m2
11Cắt khe co giãn ô 5x5mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,3610m
12Lát nền đá băm mặt KT300x300x30Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật329m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,59m3
15Xây tường Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,9899m3
16Ốp gạch thẻ màu đỏChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật229,1m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật98,75m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,84321m3
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
20Bê tông móng rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
21Khung móng cộtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Bản đế cột KT375x375Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
23Mua cột đèn bát giác liền cầnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Bộ đèn cao áp để lắp vào cột đèn bát giácChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
26Đệm lớp cát đen dày 20cm rãnh đi cápChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
27Đặt gạch bê tông 6x10,5x22cm bảo vệ cápChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,825m3
28Lưới báo hiệu cápChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
29Lắp đặt ống gân xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật200m
30Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật310m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
32Lắp bảng điện chípChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
33Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Tủ điện tổng 300x200x450 đặt ngoài trờiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
36Gia công, đóng cọc chống sétChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3616100m3
2Đào móng băng , rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,90311m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,8658m3
4Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,1958m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1269100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8157m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2363100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2334tấn
10Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,1453m3
11Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,436m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật394,5415m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật154,0725m2
14Đắp vữa đầu trụChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật331,2m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật548,614m2
17Búp sen bằng sứChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
18Lắp đặt bông hoa gió chữ ThọChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
19Ốp đá granit tự nhiên mặt biển hiệuChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,142m2
20Gắn chữ mạ đồng biển hiệuChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Ông sao mạ đồngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Đào móng, rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
23Đào móng băng , rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,39981m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2971m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3098m3
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0578tấn
33Xây cột, trụ vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9335m3
34Ốp đá granit tự nhiên màu xanhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,3828m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,84m
36Gắn chữ mạ đồng trụ cổngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt chóp long phụng cổngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38GCLD cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện, khung bao H80x40, nan hộp 40x20Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,3858m2
39Bánh xe, bản lề, khóa cổngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Di chuyển cây tùng trên kỳ đàiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
2Xây tường lan can - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3695m3
3Xây cột, trụ vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7461m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,6436m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,7765m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật183,8m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m
8Lắp đặt bông hoa gió chữ Thọ KT250x250Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
9Trát tổ mối trụ lan can, VXM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3635m2
10Ốp gạch thẻ màu đỏChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,6562m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,4201m2
12Ốp đá granit tự nhiên chân kỳ đàiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,37m2
13Đánh bóng mặt đáChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64,3097m2
14Quốc huy bằng đồngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Bộ chữ bằng mạ đồng:" TỔ QUỐC GHI NHỚ CÔNG ƠN CÁC LIỆT SỸ"Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,216100m2
17Đào móng băng , rộng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5281m3
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
19Xây bậc tam cấp vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8693m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,3478m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,3478m2
22Lát đá bậc tam cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,964m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,8841m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1502100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,6067m3
5Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2866tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
9Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7392m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1329tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
15Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,239m3
17Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2253100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2031tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,6384m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2979100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2883tấn
24Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,1848m3
25Đắp cát tạo độ dốc mái cong nhà biaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,4735m3
26Láng mái cong nhà bia, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,7134m2
27Ván khuôn sàn máiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5243100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5201tấn
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4279m3
30Xây tường thẳng - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,124m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,408m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,7936m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,056m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52,436m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật112,6923m
36Lát đá bậc tam cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,256m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,488m2
38Sơn giả đá cột trònChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,584m2
39Khắc chữ vi tính trang trí tấm biaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
40Đèn led chiếu sáng bia khắc chữChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật127,6936m2
42Lắp dựng mặt nguyệt đỉnh máiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
43Bát hương bằng đáChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
44Đắp tranh tường trên mái mặt trước và sau nhà biaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
45Đắp tranh tường trên mái mặt hông nhà biaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
46Đắp viền nổi trên mặt biaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
47Đắp phào nổi chi tiết góc trên bức tường giữa 2 máiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
48Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6548100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,112100m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,892m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,136m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6594m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,7954m3
5Vận chuyển phế thảiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,7954m3
6Vận chuyển cổng về bãi tập kết, vệ sinh hoàn trả mặt bằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
G CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.075.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường, đảm bảo đủ điều kiện theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ đang còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Công nhân nghề 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 12T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Đang hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
11 Máy đục bê tông cầm tay Đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->