Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Mô năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005559-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Mô năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211002402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:41:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,782,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Mô năm 2022
Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Gia Viễn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4kV huyện Gia Viễn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Kim Sơn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4kV huyện Kim Sơn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Nho Quan năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4 huyện Nho Quan năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Mô năm 2022; Cải tạo nâng cấp đường dây lộ 473 E23.4; Nâng cấp, cải tạo đoạn đường dây từ cột 46-56 lộ 472 E23.12
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng - Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 180kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT1máy
2MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT4máy
3Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT4bộ
4Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
5Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A (3 lộ ra 300A)Theo yêu cầu của HSMT4tủ
6Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A (2 lộ ra 150A)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
7Cầu chì tự rơi 100A-24kV-PolymerTheo yêu cầu của HSMT4bộ
8Cầu chì tự rơi 100A-36kV-PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
9Sứ đứng 24kV-Pinpost +tyTheo yêu cầu của HSMT32bộ
10Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT52bộ
11Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néoTheo yêu cầu của HSMT12bộ
12Sứ đứng 35kV-Pinpost+tyTheo yêu cầu của HSMT8bộ
13Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT8bộ
14Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT102m
15Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(4,3mm)/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT30m
16Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT25m
17Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo yêu cầu của HSMT172m
18Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT40m
19Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT20m
20Đầu cốt đồng C50Theo yêu cầu của HSMT40cái
21Đầu cốt đồng C120Theo yêu cầu của HSMT8cái
22Đầu cốt đồng C150Theo yêu cầu của HSMT56cái
23Đầu cốt đồng nhôm CA120Theo yêu cầu của HSMT30cái
24Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu của HSMT75cái
25Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT15cái
26Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT15cái
27Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170Theo yêu cầu của HSMT15cái
28Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90Theo yêu cầu của HSMT20cái
29Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT15cái
30Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT15cái
31Ghíp nhôm AC 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT57cái
B PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 ( Yên Duyên 3, Bình Hải 5, Hồng Thắng 2)Theo yêu cầu của HSMT3Hệ thống
2Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 (Vân Du 9)Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
3Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT14 (Khánh Thịnh 7)Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2A-XT-TBATheo yêu cầu của HSMT4bộ
5Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2AC-XT-TBATheo yêu cầu của HSMT4bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
7Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
8Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
9Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
10Côliê chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT5bộ
11Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTTTheo yêu cầu của HSMT5bộ
12Tai bắt chống sét van: TCSVTheo yêu cầu của HSMT5bộ
13Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
14Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 560)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
15Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2Theo yêu cầu của HSMT5bộ
16Thang trèo 4mTheo yêu cầu của HSMT4bộ
17Thang trèo 5mTheo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà phụ XP1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2600Theo yêu cầu của HSMT1bộ
20Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
21Xà đỡ MBA: XMBA-2600 (tim 2,6m)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
22Ghế thao tác TBA 35kV: GTT-2600 (tim-tim 2,6m)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
23Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10Theo yêu cầu của HSMT8cột
24Dây chì 5ATheo yêu cầu của HSMT1bộ
25Dây chì 20ATheo yêu cầu của HSMT4bộ
26Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu của HSMT40m
27Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT5cái
28Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu của HSMT5cái
29Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT15cái
30Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu của HSMT14cái
31Bịt đầu cốt các loạiTheo yêu cầu của HSMT209cái
32Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Theo yêu cầu của HSMT6móng
33Móng cột ly tâm 12m: MT12-3BL (vỉa hè)Theo yêu cầu của HSMT2móng
C PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT7.353m
2Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néoTheo yêu cầu của HSMT66bộ
3Sứ đứng 24kV-Pinpost+tyTheo yêu cầu của HSMT223bộ
4Sứ đứng 24kV-Pinpost+ty (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)Bên A thi công7bộ
5Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)Bên A thi công3bộ
6Ghíp nhôm AC 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT33cái
D PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT 12m loại cột PC.I-12-10.0Theo yêu cầu của HSMT4Cột
2Cột BTLT 12m loại cột PC.I-12-9.0Theo yêu cầu của HSMT5Cột
3Cột BTLT 14m loại cột PC.I-14-11Theo yêu cầu của HSMT26Cột
4Cột BTLT 14m loại cột PC.I-14-13Theo yêu cầu của HSMT15Cột
5Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu của HSMT44Hệ thống
6Xà 22kV: X2a-xtTheo yêu cầu của HSMT10Bộ
7Xà 22kV: XKL2a-xtTheo yêu cầu của HSMT22Bộ
8Xà 22kV: XKL2ac-xtTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
9Xà 22kV: X2ac-xtTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
10Xà 22kV: XKL2aTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
11Xà 22kV: XKL2acTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
12Xà 22kV: XKL3acTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
13Xà 22kV: XKL2adcTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
14Xà 22kV: XKL2anTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
15Xà 22kV: X2adc-2LTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
16Xà 22kV: XKL2adc-2LT14Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
17Xà 22kV: XKL2anc-2LT14Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
18Chi tiết ghép cột 2LT14m: GC-2LT14Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
19Chụp cột 2,5m: CH-2,5mTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
20Xà 22kV: XKL2adc (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)Bên B cấp vật tư, vật liệu, Bên A thi công1Bộ
21Xà 22kV: XKL2an (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)Bên B cấp vật tư, vật liệu, Bên A thi công1Bộ
22Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT21cái
23Biển báo số thứ tự cộtTheo yêu cầu của HSMT44cái
24Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3Theo yêu cầu của HSMT2móng
25Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2Theo yêu cầu của HSMT5móng
26Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2Theo yêu cầu của HSMT23móng
27Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo yêu cầu của HSMT6móng
28Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3Theo yêu cầu của HSMT2móng
29Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-BTL (lệch phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT4móng
30Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-BTL (móng lệch phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT1móng
31Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3BL (vỉa hè)Theo yêu cầu của HSMT1móng
E PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt lại xà: LĐL-XKL3aTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
2Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT6Bộ
F PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Aptomat 3P 300A + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Theo yêu cầu của HSMT1.704m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSMT5.535m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu của HSMT2.254m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu của HSMT1.168m
6Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu của HSMT3.368m
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x50Theo yêu cầu của HSMT978m
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Theo yêu cầu của HSMT54cái
9Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu của HSMT158cái
10Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu của HSMT90cái
11Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu của HSMT161cái
12Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo yêu cầu của HSMT7cái
13Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Theo yêu cầu của HSMT22cái
14Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSMT75cái
15Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT34cái
16Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu của HSMT14cái
17Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu của HSMT47cái
18Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu của HSMT7cái
19Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSMT558cái
20Móc treo cáp F16Theo yêu cầu của HSMT111cái
21Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo yêu cầu của HSMT1.067bộ
22Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu của HSMT95bộ
23Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Theo yêu cầu của HSMT32cái
24Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu của HSMT52cái
25Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu của HSMT8cái
26Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu của HSMT4cái
27Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu của HSMT16cái
28Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT27cái
29Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT79cái
30Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT77cái
31Ghíp nhôm AC 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT146cái
32Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu của HSMT20bộ
33Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu của HSMT38bộ
34Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu của HSMT37bộ
35Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT664cái
36Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT88cái
37Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT506cái
38Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT96cái
39Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT52cái
40Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT26cái
41Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Hộp công tơ 3 pha )Theo yêu cầu của HSMT40m
42Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25 (hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT425m
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 7,5m loại cột PC.I-7.5-3.0Theo yêu cầu của HSMT82Cột
2Cột BTLT 7,5m loại cột PC.I-7.5-5.4Theo yêu cầu của HSMT14Cột
3Cột BTLT 8,5m loại cột PC.I-8.5-4.3Theo yêu cầu của HSMT16Cột
4Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5Theo yêu cầu của HSMT7Hệ thống
5Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
6Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏTheo yêu cầu của HSMT1bộ
7Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo yêu cầu của HSMT96cái
8Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSMT29cuộn
9Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5Theo yêu cầu của HSMT18móng
10Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5Theo yêu cầu của HSMT4móng
11Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT18móng
12Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông móng lệch)Theo yêu cầu của HSMT31móng
13Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5 (móng lệch)Theo yêu cầu của HSMT9móng
14Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT5móng
15Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông móng lệch)Theo yêu cầu của HSMT1móng
16Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Theo yêu cầu của HSMT3móng
17Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5Theo yêu cầu của HSMT4móng
18Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 (phá bê tông móng lệch)Theo yêu cầu của HSMT1móng
19Móng cột Mak-8,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT2móng
H PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Căng chỉnh lại dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu của HSMT159m
2Di chuyển hòm công tơ H3FTheo yêu cầu của HSMT8Hộp
3Di chuyển hòm công tơ H1Theo yêu cầu của HSMT20Hộp
4Di chuyển hòm công tơ H2Theo yêu cầu của HSMT30Hộp
5Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu của HSMT30Hộp
6Di chuyển hòm công tơ H6Theo yêu cầu của HSMT5Hộp
7Di chuyển tụ bù 0,4kVTheo yêu cầu của HSMT2Hộp
8Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT CXV3x10+1x6-CTTheo yêu cầu của HSMT14m
9Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x16Theo yêu cầu của HSMT10m
10Tháo hạ, thu hồi dây xuống HCT XLPE 2x11Theo yêu cầu của HSMT170m
11Tháo hạ cột bê tông LT6mTheo yêu cầu của HSMT12Cột
12Tháo hạ cột bê tông H6,5mTheo yêu cầu của HSMT31Cột
13Tháo hạ cột bê tông LT7mTheo yêu cầu của HSMT8Cột
14Tháo hạ cột bê tông H7,5mTheo yêu cầu của HSMT7Cột
15Tháo hạ cột bê tông tự chếTheo yêu cầu của HSMT11Cột
16Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120Theo yêu cầu của HSMT205m
17Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT1.726m
18Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT3.412m
19Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT528m
20Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu của HSMT569m
21Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu của HSMT2.532m
22Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25Theo yêu cầu của HSMT965m
23Tháo hạ thu hồi dây AV50Theo yêu cầu của HSMT4.688m
24Tháo hạ thu hồi dây AV35Theo yêu cầu của HSMT1.804m
25Tháo hạ thu hồi dây AV25Theo yêu cầu của HSMT868m
26Tháo hạ thu hồi dây AV16Theo yêu cầu của HSMT770m
27Tháo hạ thu hồi dây sứ A20 (kèm xà)Theo yêu cầu của HSMT184bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->