Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005564-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình )
Số hiệu KHLCNT 20210932075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 12:10:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,791,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.687623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.564.224.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.224.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 13T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình )
Trường trung học cơ sở xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thanh Hóa, địa chỉ: Số nhà 22 Phú Thượng, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng, cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật250,5875
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,7686
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,0371
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,336
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7023
6Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,0416
7Ván khuôn cộtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6848
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,073
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2477
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,947
11Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,1303
12Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,4238
13Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,0753
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8179
15Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,7308
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2842
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5481
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,393
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,393
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - nền nhàChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8118
21Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,2127
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,6714
23Đào đất cấp II – bậc tam cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,924
24Đắp đất nền móng công trìnhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9747
25Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,462
26Xây tam cấp - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,9307
27Lát đá bậc tam cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,9
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,8736
29Ván khuôn cộtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5734
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1862
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,189
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9944
33Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,1414
34Ván khuôn xà dầm khungChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9295
35Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4112
36Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,484
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4684
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3934
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0466
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2972
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2486
42Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4966
43Ván khuôn xà dầm khungChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2406
44Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1091
45Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,418
46Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096
47Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,3336
48Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8808
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,286
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7243
51Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,7712
52Ván khuôn sànChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,9598
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4987
54Bê tông lanh tô, ô văng, lam BT M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3372
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6581
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1521
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3067
58Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3746
59Ván khuôn giằng thu hồiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1785
60Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0526
61Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1566
62Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6312
63Ván khuôn cầu thang thườngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2566
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2224
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1926
66Xây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - cầu thangChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7362
67Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,66
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,66
69Lát đá granit bậc cầu thangChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,6862
70Trụ cầu thangChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
71Tay vịn cầu thang TD 80x60Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,28
72Lan can cầu thangChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,6336
73Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130,5779
74Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,4403
75Xây cột, trụ chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,3235
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,6746
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật514,0945
78Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,936
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật991,0979
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật122,6445
81Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật205,09
82Trát trần, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật495,98
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật84,28
84Trang trí cột hành lang + ốp chữ tên trườngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm - phòng WCChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật97,056
86Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,8848
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật414,4723
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật656,675
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.692,1679
90Gia công xà thép 40x80x1,4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695
91Lắp dựng xà thépChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695
92Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8971
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật126,4572
94Tôn úp nóc D400Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,82
95Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.158
96Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,88
97Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,52
98Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,6
99Vách kính cố định pa nô nhựa kính dày 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,64
100Vách composit (bao gồm phụ kiện)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,96
101Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,16
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7755
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,6
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,2854
105Lan can hành lang thép hộpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,42
106Thi công trần phẳngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,1082
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,1393
108Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,72
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,144
110Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,256
111Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256
112Đắp đất móng bằng thủ côngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32
113Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,004
114Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D76x3Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124
115Lắp cột thép các loạiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1124
116VL phụ, NC, M Gia công thang sắtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5749
117Lắp dựng thang sắtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5749
118Thép ống tráng kẽm D25x2, D60x3 (hao hụt 1,035)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật67,5027
119Thép hình l50x5; L80x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật157,5167
120Thép hình l50x5; L80x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật88,9893
121Thép bản dày 3mm, 5mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật284,6457
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,0476
123Bu lông D12; L=200Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29
124Lắp đặt quạt trầnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16
125Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x10mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50
126Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật250
127Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật325
128Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật450
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33
130Lắp đặt đèn Led âm trầnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12
131Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
132Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
133Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
134Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10
135Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24
136Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16
137Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16
138Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật650
140Đế âmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56
141Tủ điệnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
142Lắp đặt hộp điện 25x15Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
143Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5
145Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60
147Bật đỡ dâyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15
148Thép mạ kẽm 40x4 dây tiếp địaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,9
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,6
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,1
151Đo tiếp địaChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
152Lắp đặt ống nhựa luồn dây 15mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,6
153Lắp đặt xí bệtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
155Lắp đặt chậu tiểu namChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
157Lắp đặt vòi nước - Đường kính 27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2
159Chắn rác sànChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
161Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24
162Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,64
163Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,56
164Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24
165Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,86
166Lắp đặt tê PVC D110mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
167Lắp đặt cút PVC D110mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6
168Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18
169Lắp đặt tê PVC D60mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18
170Lắp đặt cút nhựa D60mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16
171Lắp đặt tê PVC D34mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5
172Lắp đặt cút nhựa D34mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
173Lắp đặt tê PVC D27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22
174Lắp đặt cút nhựa D27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18
175Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16
176Lắp đặt khóa - Đường kính 34mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
177Lắp đặt côn nhựa D32x27mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
178Lắp đặt chếch nhựa D110mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
179Lắp đặt chếch nhựa D60mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
180Máy bơm nước 1,5HPChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
181Đào móng bể - Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật166,776
182Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0725
183Vận chuyển đất, Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0943
184Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8174
185Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,06
186Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,016
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1301
188Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3522
189Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,475
190Bê tông giằng bể M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,297
191Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0164
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,05
194Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,3585
195Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,018
197Gia công, lắp đặt thép tấm đan DChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0355
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đanChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4
199Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8442
200Quét nước xi măng 2 nướcChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,3585
201Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5328
202Đắp đất (=1/3 kl đào)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1776
203Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,144
204Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6521
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,256
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,276
207Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136
208Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,004
210Gia công, lắp đặt thép tấm đan DChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
C HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG RÀO
1Đắp cát tạo phẳng dày 5cmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,7m3
2Ni lông tái sinhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,74100m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,7m3
4Lát sân gạch terrazo 400x400Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật431m2
5Đào đất, cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật427.5551m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5832100m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,478m3
8Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,083m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,3m2
10Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,6m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,898m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
13Thép tấm đan DChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật79cái
15Đào đất móng cột, trụ, hố cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9.076.9741m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9178100m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0763m3
18Xây tường vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4657m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
20Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
21Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4707m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m2
23Thép tấm đan DChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3249tấn
24Đào đất móng, cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,17761m3
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
26Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
27Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1268100m3
33Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5979m3
34Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6582m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật67,5324m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,3632m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật76,8956m2
D HẠNG MỤC: PCCC
1Đào đất móng, cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật159,5336m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6071100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,4118m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,9481m3
5Ván khuôn móngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0905100m2
6Cốt thép móng đáy bể, đường kính Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9181tấn
7Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,7817m3
8Ván khuôn dầmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1087100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1063tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7156tấn
11Bê tông nắp bể bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,394m3
12Ván khuôn nắp bểChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3108tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,088m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
18Ván khuôn, nắp lỗ thămChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
19Cốt thép tấm đan ( nắp thăm bể ), đường kính Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0082tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,4421m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật124,598m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật183,22m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,7008m2
25Đánh màu bể bằng xi măngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật170,35m2
26Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0242m3
27Ván khuôn lanh tôChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0004tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
30Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,2716m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,765m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,765m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,118m2
35Cửa đi panoChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
36Cửa sổ kínhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
37Lắp dựng cửa không có khuônChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,971m2
38Đào đất cấp II - tam cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1221m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,122m3
40Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3667m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,3104m2
42Sản xuất xà gồ thép hộp TK 30x60x1,4mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
43Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
44Lợp mái che tường, dài cọc bất kỳChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1275100m2
45Tôn úp nóc D400Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m
46Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,34m2
48Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
51Lắp đặt dây dẫn 2x1,5m2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
52Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Lắp đặt công tắc 1 hạt + đếChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi + đếChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Tủ điện âm tườngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC D25mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D25mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
65Đấu nối hệ thống nước sạch vào bể nước ngầm (trọn bộ)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
66Trung tâm báo cháy 5 zoneChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt Trung tâm báo cháyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50AChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt đèn báo cháyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
71Lắp đặt chuông báo cháyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
72Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
73Lắp đặt thiết bị cuối tuyếnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật350m
75Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
76Lắp đặt cút nhựa D20mm - VanlockChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
77Lắp đặt măng xông nối ống D20mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
78Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100Mét
79Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
80Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
81Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1
82Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ.Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
83Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>=35m.c.nChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Máy bơm chữa cháy động cơ diezen dự phòng Q>=10l/s, H>=35m.c.nChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cốChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 20mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
88Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
89Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
90Đào đất đặt đường ống, cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,131m3
91Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2012100m3
92Lắp đặt ống thép không rỉ đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
93Lắp đặt cút thép ĐK 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
94Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
95Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
96Lắp đặt tủ điều khiển BơmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
97Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
98Lắp đặt Rọ Bơm D100Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt van ren gạt- Đường kính 25mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt van ren gạt - Đường kính 15mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điệnChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
108Lđ cuộn vòi D65 dài 20mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
109Lđ khớp nối đầu vòi D65Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lđ lăng phun D65/19Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
112Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60mét
113Sơn đỏ đường ống chữa cháyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật201m2
114Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhàChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
115Hộp dụng cụ phá dỡ thông thườngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
116Giá đựng bình chữa cháyChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Bình chữa cháy MFZL4-ABCChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
118Đấu nối dây 3 pha từ tủ điện khu vực đến tủ điện tổng chứa máy bơm 4x25mm2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80mét
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật156,9529m2
2Tháo dỡ vì kèo+ xà gồ + cột thépChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,2683m3
4Vận chuyển phế thảiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2827100m3
5Đào đất móng cột, trụ, đất IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật53.7761m3
6Đắp đất nền móng = 1/3 kl đàoChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
10Gia công cột bằng Thép ống TK D60Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
11Lắp cột thép các loạiChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3467tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3467tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,841m2
15Gia công xà gồ 30x60x1,4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
16Lắp dựng xà gồChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
17Lợp mái che tường chiều dài bất kỳChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8266100m2
18Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,6mét
19Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật330cái
20Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,641m3
21Vận chuyển đất - Cấp IIChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn làm việc phòng y tế
KT: 1200x600x750(mm)
Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế xoay dùng cho nhân viên KT: 560x520x870/990(mm)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy tính để bàn CPU: (3MB Cache, up to 3.50 GHz) Ram: 4GB (1x4GB) 2400Mhz DDR4 Memory Ổ cứng : 1TB - 7200rpm,SATA 6Gb/s Hard Drive  Ổ đĩa : DVD-RW  Mạng: 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1 Sản phẩm kèm theo Mouse & Keyboard  Hệ điều hành: Ubuntu Linux 12.04  Màn hình LCD 19'' P2418D-23.80 widescreen,  Độ phân giải: QHD 2560 x 1440 chất lượng 2K - Cổng: 1HDMI, 5USB 3.0, 1DP port,  Công suất: 20W Phụ kiện: Chân đế, cáp tín hiệu, cáp nguồn, cáp DP, 1 sợi USB 2.0 Upstream, sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm và đĩa Driver.)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Máy in A4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Ghế ngồi chờ khám bệnh KT: 465x550x890(mm)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
6Tủ thuốc y tế KT: 465x550x890(mm)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Giường Y tế + đệm + ga trải  Kích thước: 2020x900x1700mm Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp.Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tủ đựng tài liệu KT: 1000x460x1830(mm)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cân sức khỏe có thước đo chiều caoChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cọc truyền nướcChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Biển hiệu phòng y tếChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bàn làm việc lãnh đạoKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Máy in A4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Bảng kế hoạch công tácKT: 1000x1250(mm), bảng trắng, viết bút dạChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tủ đựng tài liệu hiệu trưởngKT: 1200x420x1960Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Bộ bàn ghế tiếp khách, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Biển hiệu phòng hiệu trưởngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Bàn làm việc lãnh đạoKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Máy in A4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tủ đựng tài liệu hiệu phóKT: 1200x420x1960Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bộ bàn ghế tiếp khách, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Biển hiệu phòng hiệu trưởngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Kích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Máy in A4Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Tủ đựng tài liệu văn phòngKT: 1200x420x1960Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Ghế ngồi cho kháchChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Biển hiệu văn phòngChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Bàn làm việc Kích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Bàn làm việcKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Bộ bàn họp gỗ (có thể tách rời)Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm, sơn PU cao cấpChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Ghế phòng họp kích thước 410x500x1030mmChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
41Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM"Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
43Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
44Bục tượng Bác gỗ, sơn phủ PU kích thước 670x500x1300Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
G CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhChương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.687623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.564.224.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.224.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công: 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Công nhân nghề: 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 13T1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m31
3 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->