Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 12:10:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,791,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.687623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.564.224.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.224.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 13T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình ) Trường trung học cơ sở xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, phường Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng, cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,5875 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7686 | |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0371 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7023 | |
| 6 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0416 | |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6848 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2477 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | |
| 11 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1303 | |
| 12 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4238 | |
| 13 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0753 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8179 | |
| 15 | Xây móng chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7308 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2842 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5481 | |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,393 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,393 | |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 - nền nhà | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2127 | |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6714 | |
| 23 | Đào đất cấp II – bậc tam cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9747 | |
| 25 | Bê tông lót tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | |
| 26 | Xây tam cấp - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9307 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8736 | |
| 29 | Ván khuôn cột | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5734 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9944 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1414 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm khung | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9295 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2972 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4966 | |
| 43 | Ván khuôn xà dầm khung | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2406 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3336 | |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8808 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7243 | |
| 51 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7712 | |
| 52 | Ván khuôn sàn | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9598 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4987 | |
| 54 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam BT M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3372 | |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6581 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3067 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3746 | |
| 59 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1785 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | |
| 62 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6312 | |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2566 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1926 | |
| 66 | Xây bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - cầu thang | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7362 | |
| 67 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | |
| 69 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6862 | |
| 70 | Trụ cầu thang | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 71 | Tay vịn cầu thang TD 80x60 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | |
| 72 | Lan can cầu thang | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6336 | |
| 73 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5779 | |
| 74 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4403 | |
| 75 | Xây cột, trụ chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3235 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6746 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 514,0945 | |
| 78 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,936 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 991,0979 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,6445 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,09 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,98 | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,28 | |
| 84 | Trang trí cột hành lang + ốp chữ tên trường | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm - phòng WC | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,056 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8848 | |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,4723 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,675 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.692,1679 | |
| 90 | Gia công xà thép 40x80x1,4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | |
| 91 | Lắp dựng xà thép | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | |
| 92 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8971 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4572 | |
| 94 | Tôn úp nóc D400 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,82 | |
| 95 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158 | |
| 96 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | |
| 97 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | |
| 98 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | |
| 99 | Vách kính cố định pa nô nhựa kính dày 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | |
| 100 | Vách composit (bao gồm phụ kiện) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | |
| 101 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2854 | |
| 105 | Lan can hành lang thép hộp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,42 | |
| 106 | Thi công trần phẳng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1082 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1393 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | |
| 111 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | |
| 112 | Đắp đất móng bằng thủ công | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | |
| 113 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | |
| 114 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D76x3 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | |
| 115 | Lắp cột thép các loại | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | |
| 116 | VL phụ, NC, M Gia công thang sắt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | |
| 117 | Lắp dựng thang sắt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | |
| 118 | Thép ống tráng kẽm D25x2, D60x3 (hao hụt 1,035) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5027 | |
| 119 | Thép hình l50x5; L80x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5167 | |
| 120 | Thép hình l50x5; L80x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9893 | |
| 121 | Thép bản dày 3mm, 5mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,6457 | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0476 | |
| 123 | Bu lông D12; L=200 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x10mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | |
| 130 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | |
| 140 | Đế âm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | |
| 141 | Tủ điện | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 142 | Lắp đặt hộp điện 25x15 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 145 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | |
| 147 | Bật đỡ dây | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | |
| 148 | Thép mạ kẽm 40x4 dây tiếp địa | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | |
| 151 | Đo tiếp địa | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây 15mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 157 | Lắp đặt vòi nước - Đường kính 27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 159 | Chắn rác sàn | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | |
| 166 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 167 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | |
| 169 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 171 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 173 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | |
| 176 | Lắp đặt khóa - Đường kính 34mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa D32x27mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa D60mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 180 | Máy bơm nước 1,5HP | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 181 | Đào móng bể - Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,776 | |
| 182 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | |
| 183 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | |
| 184 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8174 | |
| 185 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | |
| 186 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | |
| 188 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3522 | |
| 189 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | |
| 190 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | |
| 191 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | |
| 194 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3585 | |
| 195 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | |
| 197 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 199 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8442 | |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3585 | |
| 201 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5328 | |
| 202 | Đắp đất (=1/3 kl đào) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1776 | |
| 203 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | |
| 204 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6521 | |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,256 | |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | |
| 207 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | |
| 208 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | |
| 210 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch terrazo 400x400 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 431 | m2 |
| 5 | Đào đất, cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 427.555 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5832 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,478 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,083 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,898 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Thép tấm đan D | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 15 | Đào đất móng cột, trụ, hố cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.076.974 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9178 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0763 | m3 |
| 18 | Xây tường vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4657 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 20 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4707 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 23 | Thép tấm đan D | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3249 | tấn |
| 24 | Đào đất móng, cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1776 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 26 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1268 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5979 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6582 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5324 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3632 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8956 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng, cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,5336 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6071 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4118 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9481 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đáy bể, đường kính | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9181 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7817 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7156 | tấn |
| 11 | Bê tông nắp bể bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, nắp lỗ thăm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ( nắp thăm bể ), đường kính | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4421 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,598 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,22 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7008 | m2 |
| 25 | Đánh màu bể bằng xi măng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,35 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2716 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,765 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,765 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,118 | m2 |
| 35 | Cửa đi pano | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | 1m2 |
| 38 | Đào đất cấp II - tam cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 40 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3104 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép hộp TK 30x60x1,4mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường, dài cọc bất kỳ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc D400 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m |
| 46 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5m2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 20A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Tủ điện âm tường | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D25mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Đấu nối hệ thống nước sạch vào bể nước ngầm (trọn bộ) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 66 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 50A | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 72 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D20mm - Vanlock | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông nối ống D20mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5Px2x0,5 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 81 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 82 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 83 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>=35m.c.n | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen dự phòng Q>=10l/s, H>=35m.c.n | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat MCB 1 pha 25A cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 90 | Đào đất đặt đường ống, cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống thép không rỉ đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút thép ĐK 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 96 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren gạt- Đường kính 25mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren gạt - Đường kính 15mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 108 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 109 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lđ lăng phun D65/19 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 112 | Quét Bitum bảo vệ đường ống chữa cháy chôn ngầm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mét |
| 113 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1m2 |
| 114 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 115 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 116 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 118 | Đấu nối dây 3 pha từ tủ điện khu vực đến tủ điện tổng chứa máy bơm 4x25mm2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | mét |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,9529 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo+ xà gồ + cột thép | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2683 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, đất II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 53.776 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng = 1/3 kl đào | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng Thép ống TK D60 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ 30x60x1,4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường chiều dài bất kỳ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8266 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | mét |
| 19 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | cái |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,641 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp II | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng y tế KT: 1200x600x750(mm) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay dùng cho nhân viên KT: 560x520x870/990(mm) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy tính để bàn CPU: (3MB Cache, up to 3.50 GHz) Ram: 4GB (1x4GB) 2400Mhz DDR4 Memory Ổ cứng : 1TB - 7200rpm,SATA 6Gb/s Hard Drive Ổ đĩa : DVD-RW Mạng: 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1 Sản phẩm kèm theo Mouse & Keyboard Hệ điều hành: Ubuntu Linux 12.04 Màn hình LCD 19'' P2418D-23.80 widescreen, Độ phân giải: QHD 2560 x 1440 chất lượng 2K - Cổng: 1HDMI, 5USB 3.0, 1DP port, Công suất: 20W Phụ kiện: Chân đế, cáp tín hiệu, cáp nguồn, cáp DP, 1 sợi USB 2.0 Upstream, sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm và đĩa Driver.) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy in A4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ghế ngồi chờ khám bệnh KT: 465x550x890(mm) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 6 | Tủ thuốc y tế KT: 465x550x890(mm) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Giường Y tế + đệm + ga trải Kích thước: 2020x900x1700mm Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp. | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu KT: 1000x460x1830(mm) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cọc truyền nước | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển hiệu phòng y tế | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc lãnh đạoKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Máy in A4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bảng kế hoạch công tácKT: 1000x1250(mm), bảng trắng, viết bút dạ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng tài liệu hiệu trưởngKT: 1200x420x1960 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ bàn ghế tiếp khách, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bàn làm việc lãnh đạoKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Máy in A4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng tài liệu hiệu phóKT: 1200x420x1960 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bộ bàn ghế tiếp khách, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Kích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Máy tính để bàn (cấu hình như máy tính phòng Y tế) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Máy in A4 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ đựng tài liệu văn phòngKT: 1200x420x1960 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ghế ngồi cho khách | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Biển hiệu văn phòng | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bàn làm việc Kích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Bàn làm việcKích thước 1800x900x750mm, chất liệu gỗ | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Bộ bàn họp gỗ (có thể tách rời) | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm, sơn PU cao cấp | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Ghế phòng họp kích thước 410x500x1030mm | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánh | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM" | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 43 | Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 44 | Bục tượng Bác gỗ, sơn phủ PU kích thước 670x500x1300 | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| G | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.687623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2.564.224.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.564.224.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề: | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 13T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi