Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003260-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210979300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:54:00 đến ngày 2021-10-14 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,042,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.129.794.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp 12 phòng học trường Mầm non Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. Địa chỉ: Lô P27 khu I, khu đô thị Bình Minh, P. Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 01
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp406,72m2
2Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp162,0724m2
3Tháo dỡ đường điện, lan can, hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9583m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.284,7905m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp807,2284m2
7Phá lớp vữa trát thành tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0364m2
8Cạo bỏ lớp granito bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,504m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,9363m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,588m2
13Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
14Xây tường thẳng bằng gạch6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4933m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp524,8246m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp461,4064m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,72m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.180,3472m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp552,5446m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp397,994m2
21Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6236m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2952100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2164tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,52m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,52m2
26Gia công xà gồ thép 30x60x1,1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7004tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7004tấn
28Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0672100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,8m
30ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.626cái
31Lan can thép hộp (20x20x0,8)mm tay vịn thép hộp KT(60x60x1,5)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,414m2
32Bạt cuốnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,235m2
33Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3332m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1872m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1872m2
36Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,0689m2
37Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XMTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,1033m2
38Thi công trần phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,2876m2
39Vách ngănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4m2
40Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,92m2
41Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,834m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,32m2
43Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,3984m2
44Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,6m2
45Đánh gỉ, sơn lại lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
46Tháo dỡ thay mới lan can chiếu nghỉ thép hộp 20x20x0,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,804m2
47Trụ cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0364m2
49Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,504m2
50Hộp đựng bình chữa cháy KT750x500x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
51Bình chữa cháy 4kg-MZL4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
52Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
53Nội quyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
54Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6máy
56Điều hòa 9000 BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6máy
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
59Lắp đặt đèn ốp tường D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
67Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp156m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186m
77Tủ điện 300x400x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
78Tủ điện 250x350x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
79Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,036100m3
81Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
82Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
83Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
85Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
86Giá đỡ dây D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
87Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
88Bu lông đai ốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,95100m
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
93Măng xông PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
94Măng xông PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
95Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/25, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
100Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
101Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
102van phaoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
103Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
105Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
109Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 90x90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
110Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
111Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
112Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
113Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
114Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
115Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
116chóp thông hơiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
117Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
118Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
119Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
120Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21bộ
123Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
124Lắp đặt vòi đồng D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11bộ
125Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
126Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
127Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
128Măng xông PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
129Đai giữ ống + bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
130Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 02
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp432,72m2
2Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92,04m2
3Tháo dỡ đường điện, lan can, hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2708m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2963m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.073,2546m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp512,5976m2
8Cạo bỏ lớp granito bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,42m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
11Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,3156m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128,16m2
13Vận chuyển phế thải đổ điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2ca
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6354m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp515,5578m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp597,288m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,16m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,0784m2
19Trát trần, vữa XM M75.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp497,5192m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.042,8264m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp536,7962m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp362,432m2
23Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6687m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3034100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2207tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,34m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,34m2
28Gia công xà gồ 30x60x1,1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,837tấn
29Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,837tấn
30Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3272100m2
31Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,5m
32ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.730cái
33Lan can thép hộp (20x20x0,8)mm tay vịn thép hộp KT(60x60x1,5)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,224m2
34Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,1578m2
35Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,3156m2
36Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9587m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,731m2
38Thi công trần phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,0592m2
39Vách ngănTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,408m2
40Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21m2
41Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,54m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41,82m2
43Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,64m2
44Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn chống gỉ, lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,54m2
45Bát cuốnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,28m2
46Đánh gỉ, sơn lại lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
47Tháo dỡ thay mới lan can chiếu nghỉ thép hộp 20x20x0,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,134m2
48Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,42m2
49Hộp đựng bình chữa cháy KT750x500x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
50Bình chữa cháy 4kg-MZL4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bình
51Bình chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
52Nội quy PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
53Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6máy
55Điều hòa 9000 BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6máy
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36bộ
57Lắp đặt đèn ốp trần D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
58Lắp đặt đèn ốp tường D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
60Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95m
66Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160m
76Tủ điện 300x400x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
77Tủ điện 250x350x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
78Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,43751m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0844100m3
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
81Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
84Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
85Giá đỡ dây D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
86Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
87Bu lông đai ốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,35100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,15100m
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
92Măng xông PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
93Măng xông PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
94Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84cái
99Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
100Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
101van phaoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
102Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
104Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,05100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,86100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
108Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 90x90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
109Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
110Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
111Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
112Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
113Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
114Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
115chóp thông hơiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
116Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
117Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
118Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
119Lắp đặt xí bệt+ vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
122Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
123Lắp đặt vòi đồng D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
124Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
125Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
126Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
127Măng xông PVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
128Đai giữ ống + bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
129Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
130Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
131Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m3
132Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,567m3
133Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0199100m2
134Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0294m3
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0663tấn
136Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0451tấn
137Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4831m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7398m2
139Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7398m2
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,761m2
141Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0226100m2
142Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4748m3
143Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0196tấn
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0363100m3
146Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,4671m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1649m3
148Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,984m3
149Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,76m3
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135,8m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,1m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,074m3
153Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,291tấn
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2328100m2
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp971cấu kiện
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,21m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4m3
158Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
159Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28m3
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,6m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,28m3
163Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0168tấn
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.129.794.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->