Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:54:00 đến ngày 2021-10-14 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.129.794.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp 12 phòng học trường Mầm non Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: Số 552 Bà Triệu, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 406,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162,0724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường điện, lan can, hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9583 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.284,7905 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 807,2284 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát thành tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0364 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp granito bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,504 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,9363 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,588 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4933 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 524,8246 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 461,4064 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.180,3472 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 552,5446 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 397,994 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6236 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2164 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,52 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7004 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0672 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,8 | m |
| 30 | ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.626 | cái |
| 31 | Lan can thép hộp (20x20x0,8)mm tay vịn thép hộp KT(60x60x1,5)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,414 | m2 |
| 32 | Bạt cuốn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,235 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3332 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,0689 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,1033 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,2876 | m2 |
| 39 | Vách ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 41 | Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,834 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,32 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3984 | m2 |
| 44 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,6 | m2 |
| 45 | Đánh gỉ, sơn lại lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 46 | Tháo dỡ thay mới lan can chiếu nghỉ thép hộp 20x20x0,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,804 | m2 |
| 47 | Trụ cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0364 | m2 |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,504 | m2 |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy KT750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy 4kg-MZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Nội quy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 54 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 56 | Điều hòa 9000 BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp tường D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | m |
| 77 | Tủ điện 300x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 78 | Tủ điện 250x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 85 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 86 | Giá đỡ dây D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Măng xông PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm/25, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | van phao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | chóp thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 128 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Đai giữ ống + bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường điện, lan can, hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2708 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2963 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.073,2546 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 512,5976 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp granito bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,3156 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,16 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6354 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 515,5578 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 597,288 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0784 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 497,5192 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.042,8264 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 536,7962 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362,432 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6687 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3034 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2207 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,34 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ 30x60x1,1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3272 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,5 | m |
| 32 | ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.730 | cái |
| 33 | Lan can thép hộp (20x20x0,8)mm tay vịn thép hộp KT(60x60x1,5)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,224 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,1578 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,3156 | m2 |
| 36 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9587 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,731 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,0592 | m2 |
| 39 | Vách ngăn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 41 | Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,54 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,82 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn chống gỉ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,54 | m2 |
| 45 | Bát cuốn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,28 | m2 |
| 46 | Đánh gỉ, sơn lại lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| 47 | Tháo dỡ thay mới lan can chiếu nghỉ thép hộp 20x20x0,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,134 | m2 |
| 48 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m2 |
| 49 | Hộp đựng bình chữa cháy KT750x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy 4kg-MZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Nội quy PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 55 | Điều hòa 9000 BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp tường D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 76 | Tủ điện 300x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 77 | Tủ điện 250x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4375 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0844 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 84 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 85 | Giá đỡ dây D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Măng xông PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | van phao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 115 | chóp thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 127 | Măng xông PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 128 | Đai giữ ống + bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 131 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0294 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | tấn |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4831 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7398 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7398 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,761 | m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0226 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4748 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | 100m3 |
| 146 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,467 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1649 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,984 | m3 |
| 149 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,76 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,8 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,1 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,074 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,291 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2328 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97 | 1cấu kiện |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 159 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0168 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.129.794.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi