Gói thầu: Gói 7: cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 12:49:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,995,666,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 284,934,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bốn triệu chín trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8493499273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.698699854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu 13.296.000.000 đồng.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 13.296.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 13.296.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC) Thay MBA T1-25MVA bằng 40MVA và thay giàn tủ hợp bộ 22kV TC42 TBA 110kV Mỹ Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 284.934.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Hệ thống tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le, tủ đấu dây ngoài trời, gồm: - 02 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây. - 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. - 01 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV - 03 Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù trung thế 24kV (bổ sung vào giàn tụ bù hiện hữu từ 2,4MVAR lên 4,2MVAR) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 40MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%≥11%) Trong đó bao gồm: 1) Tủ điều khiển tại chổ máy biến áp. 2) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây. 3) Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng CXV/S/DATA24kV loại 01 pha-tiết diện 500mm2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính : 1 Bộ. 4) Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR410/51 mm2 cho phía 110kV: 3 Cái. 5) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV: 1 Cái. 6) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm2 cho phía trung tính 22kV: 1 Cái. 7) Kẹp đồng cho tiết địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm2: 2 Cái. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA: 3 Cái.Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2: 3 Cái.Kẹp bulong đồng cho tiếp địa phù hợp với dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2: 3 Cái. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển từ xa (AVR)Trong đó bao gồm:- Lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 Kích thước: W700xH2200xD800).- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA.- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus TCP cho hệ thống SCADA).- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus TCP cho hệ thống SCADA).- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát…- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 4 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 15m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 15m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 35m(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 5 | Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm:- 01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s.- 04 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s.- 01 Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s.- 01 Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s.- 01 Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10A- 01 Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s;- Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt, kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 6 | Giàn ắc quy 110VDC- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 7 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy và bộ chuyển nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp cầu dao đảo 1 chiều 250V-50A treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt- Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VDC- Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR410/51 mm²: 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 11 | Trọn bộ cáp điều khiển, các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu và các phụ kiện để đấu nối cáp.Khối lượng và chủng loại cáp tham khảo chi tiết như sau:- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(4x10) mm²): 160m- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x2,5) mm²): 1370m- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x35) mm²): 50m- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(3x16 + 1x 10 mm²): 20m- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x4 mm²): 15m- Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện chống cháy (ký hiệu: Cu/XLPE/FR-PVC-2Cx4,0): 15m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 2400m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 1400m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 1030m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 1080m - Phụ kiện bao gồm: Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng phù hợp với cỡ dây; Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống nhự cứng PVC D60, D114...(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Khối lượng tham khảo bao gồm nhưng không giới hạn như sau:- Dây đồng trần C120mm²: 100m- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 140m- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 50m- Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 50m- Mối hàn hoá nhiệt: 20 cái- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 5 cái- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 25 cái- Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 20 cái(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 13 | Trọn bộ vật liệu, phụ kiện cho việc nâng cấp 01 giàn tụ bù 24kV từ 2,4MVar lên 4,2MVar (gồm: cầu chì (15kV-25K), lò xo, kẹp cố định cáp, đầu cốt, Bulong…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV.Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm:- Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời +phụ kiện(cho MBA): 8 bộ- Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô- Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời: 8 bộ- Hệ thống điều khiển báo cháy tự động loại 10 kênh (10 in 2 out) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| C | PHẦN VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | - Tháo và đấu nối lại cáp lực 24kV cho lộ tổng, kết giàn, tụ bù, lộ ra | 1 | Trọn bộ | |
| D | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi đưa về kho do không còn sử dụng cho công trình gồm: Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - MBA lực 110kV -25MVA: 1 Máy - Giàn hợp bộ 24kV (9 tủ): 1 giàn - Tủ điều khiển: 03 tủ - Tủ bảo vệ: 3 tủ - Tủ MK đấu đây ngoài trời: 3 tủ - Tủ sạc accu: 1 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng AC: 01 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng DC: 1 tủ - Giàn ắcquy 110VDC: 1 giàn | 1 | Trọn bộ | |
| E | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(3CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | MÓNG TẠM ĐẶT MBA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 2 | Trọn bộ |
| F | PHẦN KÍCH MBA 110KV RA VÀO VỊ TRÍ | |||
| 1 | Trọn bộ kích kéo MBA lực 110kV - 25MVA từ móng MBA ra vị trí đặt máy tại bệ tạm khoảng cách 30m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Trọn bộ kích kéo MBA lực 110kV - 40MVA từ móng tạm vào vị trí đặt máy tại móng MBA khoảng cách 10m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2, 3: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 4. Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8493499273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.698699854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu 13.296.000.000 đồng.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 13.296.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 13.296.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn hồ quang | Máy hàn hồ quang | 1 |
| 2 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | 1 |
| 3 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất (chiếc) | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt (chiếc) | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Máy trộn bê tông dung tích 250 L (máy) | 2 |
| 7 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L (máy) | Máy trộn vữa 80L (máy) | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi