Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 13:26:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667879E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≤ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cẩn cẩu bánh hơi ≤ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Sỹ Dũng (đoạn từ đường Ngô Quyền đến Nghĩa trang), phường Quảng Cư, thành phố Sầm Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu, phù hợp với cấp công trình yêu cầu tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,03 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh dọc, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 892,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt K95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | 100m3 |
| 4 | Điều phối đất sang đắp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,18 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,88 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần mặt đường mới) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (phần mặt đường cũ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,88 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển về rải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | 100tấn |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,23 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,43 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng dày 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót M150 dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 18 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,31 | m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594 | 1cái |
| 22 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 107,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 924,54 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,21 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,15 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,63 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,23 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 543 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng ga thu nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 18 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,79 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 20 | Lắp các nắp ga, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Bộ song chắn rác bằng Composite, kích thước 530x960 (nắp 860x430), tải trọng 25T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột- Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác 0,7 x 0,7 x 0,7 dày 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.833939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667879E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.505.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu ≤ 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 12T | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cẩn cẩu bánh hơi ≤ 6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi