Gói thầu: SXKD2021-NSXL05: Thi công Sửa chữa đường vào bãi thải xỉ và Sân kho Dinco

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972862-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL05: Thi công Sửa chữa đường vào bãi thải xỉ và Sân kho Dinco
Số hiệu KHLCNT 20210952591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 13:54:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 979,565,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa các hạng mục công trình có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường đường bộ.- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng làm trắc địa thi công 1 công trình tương tự. Tài liêu chứng minh kèm theo. Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 46,3/2100 kW/rpm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 2,1KM
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 76KW (Tải trọng 12T)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSXL05: Thi công Sửa chữa đường vào bãi thải xỉ và Sân kho Dinco
SXKD2021
55 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO BÃI THẢI XỈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,999100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V122,1m3
3Đào móng xử lý mương thoát nước qua đường bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,38m3
4Đắp đất nền móng công trình, mái đập bị sụt lúnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V83,943m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mái đập)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,099100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông, sân đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,448100m2
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,284100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V68,312m3
9Vải bạt lót đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V425m2
10Thi công khe co sân, đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m
11Thi công khe giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m
12Trám khe giãn mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m
13Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, thép khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V201m2
15Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥40%, chiều cao ≥5m, vữa XM M100, PCB40 (Rãnh nghiêng gia cố mái đập)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,34m3
16Xây rãnh thu nước bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,41m3
17Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,17100m2
18Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Thi thành mương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,56m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D12, a200)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,082m3
23Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (D12, a200)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,386tấn
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,07m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,3m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy (Tấm đan qua đường)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12m3
B SÂN KHO DINCO
1Đào nền sân bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45m3
2Đào mương thoát nước máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,275100m3
3Đào sân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,9100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,175100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,175100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,175100m3
7Lu lèn lại mặt sân, đường cũ đã cày phá. Để thi công mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13100m2
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông, sân đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V229,238m3
11Lắp đặt đường ống U-PVC đường kính DN200, class 2 tiêu thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22md
12Thi công khe co sân, đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V125m
13Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V125m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa các hạng mục công trình có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư công trình giao thông. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường đường bộ.- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 2 Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi32
3 Kỹ sư trắc địa công trình 1 Đại học chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng làm trắc địa thi công 1 công trình tương tự. Tài liêu chứng minh kèm theo. Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu: 0,8m31
2 Máy ủi 110CV Công suất: 46,3/2100 kW/rpm1
3 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít2
4 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW2
5 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất 1,5KW2
6 Máy đầm cóc 2,1KM Công suất 2,1KW1
7 Xe lu 12T Công suất 76KW (Tải trọng 12T)1
8 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng 7 Tấn1
9 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->