Gói thầu: Đầu tư máy quay 4K - Ống kính đơn và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953787-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm sản xuất phim truyền hình
Tên gói thầu Đầu tư máy quay 4K - Ống kính đơn và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210869216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:52:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,461,658,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị điện ảnh, phát thanh truyền hình, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp trực tiếp cho gói thầu này và gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… đối với hàng hoá được đánh dấu (*) quy định ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầuNhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Đồng thời trong thời gian đó, trong vòng 07 ngày kể từ khi được thông báo, Nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương cho Chủ đầu tư mượn Miễn phí để sử dụng trong thời gian chờ thiết bị được bảo hành.- Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị hỏng bằng thiết bị mới.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho hướng dẫn sử dụng, khai thác và bảo hành bảo trì thiết bị.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Cơ khí/ Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm sản xuất phim truyền hình
E-CDNT 1.2 Đầu tư máy quay 4K - Ống kính đơn và phụ kiện
Đầu tư máy quay 4K - Ống kính đơn và phụ kiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất phim truyền hình , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất phim Truyền hình - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3.8315300 Fax: (024) 3.8343995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng Tạo. Địa chỉ: VP1, Tầng 2, Tòa nhà Platinum Residences, số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 02462620653. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng Thành Công. Địa chỉ: Số 79A Ngách 91, ngõ Trại Cá, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Hà nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất phim truyền hình , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất phim Truyền hình - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3.8315300 Fax: (024) 3.8343995


E-CDNT 10.1(a)
- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết cung cấp: + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ C/O hợp lệ (kèm bản dịch công chứng sang Tiếng Việt) và giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hợp lệ đối với các hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. + Tờ khai hải quan và Chứng thư giám định của Vinacontrol đối với các thiết bị nhập khẩu. Ghi chú: Yêu cầu chi tiết được quy định trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 7 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, cấp trực tiếp cho gói thầu này và gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… đối với hàng hoá được đánh dấu (*) quy định ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất phim Truyền hình - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3.8315300 Fax: (024) 3.8343995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Sản xuất Phim truyền hình Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại: (024) 3.8315300 Fax: (024) 3.8343995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sản xuất Phim truyền hình Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại: (024) 3.8315300 Fax: (024) 3.8343995
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra - Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại: (024) 3.8355807
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy quay loại 1 chất lượng cao 4KThân máy quay kỹ thuật số chất lượng cao cảm biến Full Frame6CáiTheo Chương V của E-HSMT*
2Ống kính đơn tiêu cự cố định 14mm cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT*
3Ống kính đơn tiêu cự cố định 24mm cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT*
4Ống kính đơn tiêu cự cố định 32mm cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT*
5Ống kính đơn tiêu cự cố định 50mm cho máy quay loại 14CáiTheo Chương V của E-HSMT*
6Ống kính đơn tiêu cự cố định 85mm cho máy quay loại 14CáiTheo Chương V của E-HSMT*
7Ống kính đơn tiêu cự cố định 135mm cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT*
8Valy đựng 6 ống kính đơn cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT
9Valy đựng 3 ống kính đơn cho máy quay loại 12CáiTheo Chương V của E-HSMT
10Thẻ nhớ cho máy quay loại 124CáiTheo Chương V của E-HSMT*
11Đầu đọc thẻ nhớ máy quay loại 16CáiTheo Chương V của E-HSMT*
12Bộ ghi 4K mở rộng cho máy quay loại 16CáiTheo Chương V của E-HSMT*
13Thẻ nhớ 512GB ghi file RAW cho máy quay loại 112CáiTheo Chương V của E-HSMT*
14Đầu đọc thẻ nhớ ghi File RAW cho máy quay loại 13CáiTheo Chương V của E-HSMT*
15Viewfinder máy quay loại 16CáiTheo Chương V của E-HSMT*
16Bộ gá máy quay máy quay loại 16BộTheo Chương V của E-HSMT
17Bộ thiết bị cơ khí chỉnh nét ống kính Follow Focus bao gồm cả gá lắp lên ống 19mm cho máy quay loại 14bộTheo Chương V của E-HSMT
18Thiết bị chỉnh nét không dây cho máy quay loại 13bộTheo Chương V của E-HSMT
19Bộ chắn sáng ống kính Matte Box 6x6 gá lên ống 19mm cho máy quay loại 14BộTheo Chương V của E-HSMT
20Chân máy cho máy quay loại 1Tripod System with Floor Spreader6BộTheo Chương V của E-HSMT*
21Thùng đựng chân cho máy quay loại 16CáiTheo Chương V của E-HSMT*
22Chân máy thấp cho máy quay loại 1Baby Tripod3CáiTheo Chương V của E-HSMT*
23Giằng chân Floor Spreader for Baby Tripod cho máy quay loại 13CáiTheo Chương V của E-HSMT*
24Thùng đựng chân thấp cho máy quay loại 13CáiTheo Chương V của E-HSMT*
25Máy quay loại 2 gọn nhẹ 4K nénMáy quay cảm biến full-frame 6K lấy nét tự động.4BộTheo Chương V của E-HSMT*
26Ống kính đơn tiêu cự cố định 24mm cho máy quay loại 22CáiTheo Chương V của E-HSMT*
27Ống kính đơn tiêu cự cố định 35mm cho máy quay loại 22CáiTheo Chương V của E-HSMT*
28Ống kính đơn tiêu cự cố định 50mm cho máy quay loại 24CáiTheo Chương V của E-HSMT*
29Ống kính đơn tiêu cự cố định 85mm cho máy quay loại 24CáiTheo Chương V của E-HSMT*
30Ống kính đơn tiêu cự cố định 135mm cho máy quay loại 22CáiTheo Chương V của E-HSMT*
31Ống kính Zoom 12-24 cho máy quay loại 22CáiTheo Chương V của E-HSMT*
32Kính trắng bảo vệ ống kính D67mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters4CáiTheo Chương V của E-HSMT
33Kính trắng bảo vệ ống kính D72mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters4CáiTheo Chương V của E-HSMT
34Kính trắng bảo vệ ống kính D77mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters4CáiTheo Chương V của E-HSMT
35Kính trắng bảo vệ ống kính D82mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters4CáiTheo Chương V của E-HSMT
36Thùng đựng ống kính cho máy quay loại 22CáiTheo Chương V của E-HSMT
37Thẻ nhớ cho máy quay loại 216CáiTheo Chương V của E-HSMT
38Đầu đọc thẻ nhớ cho máy quay loại 24CáiTheo Chương V của E-HSMT
39Bộ gá máy sử dụng pin V-Mount cho máy quay loại 24bộTheo Chương V của E-HSMT
40Bộ chắn sáng ống kính cho máy quay loại 24bộTheo Chương V của E-HSMT
41Bộ chân cho máy quay loại 24BộTheo Chương V của E-HSMT
42Máy quay loại 3 quay phối hợp 4k nénMáy quay phối hợp5CáiTheo Chương V của E-HSMT*
43Ống kính đơn tiêu cự cố định 24mm cho máy quay loại 33CáiTheo Chương V của E-HSMT*
44Ống kính đơn tiêu cự cố định 50mm cho máy quay loại 33CáiTheo Chương V của E-HSMT*
45Ống kính Zoom 24-70 cho máy quay loại 35CáiTheo Chương V của E-HSMT*
46Ống kính Zoom 16-35 cho máy quay loại 35CáiTheo Chương V của E-HSMT*
47Kính trắng bảo vệ ống kính D67mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters3CáiTheo Chương V của E-HSMT
48Kính trắng bảo vệ ống kính D72mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters3CáiTheo Chương V của E-HSMT
49Kính trắng bảo vệ ống kính D82mm Digital HT Digital Ultra Clear Filters10CáiTheo Chương V của E-HSMT
50Thẻ nhớ cho máy quay loại 310CáiTheo Chương V của E-HSMT
51Đầu đọc thẻ nhớ cho máy quay loại 35CáiTheo Chương V của E-HSMT
52Pin cho máy quay loại 320CáiTheo Chương V của E-HSMT
53Sạc pin cho máy quay loại 310CáiTheo Chương V của E-HSMT
54Adapter cho ống kính PL cho máy quay loại 35CáiTheo Chương V của E-HSMT
55Thiết bị cân bằng động cho máy quay + Valy bảo quản5CáiTheo Chương V của E-HSMT
56Thiết bị gá máy quay hút chân không Suction Cup Mount 6"5CáiTheo Chương V của E-HSMT
57Gá bảo vệ thân máy + tay cầm5CáiTheo Chương V của E-HSMT
58Kính lọc phân cực5CáiTheo Chương V của E-HSMT
59Kính lọc trong suốt6CáiTheo Chương V của E-HSMT
60Pin V-Mount dung lượng cao cho Camera80CáiTheo Chương V của E-HSMT*
61Pin V-Mount cho monitor80CáiTheo Chương V của E-HSMT*
62Sạc Pin20CáiTheo Chương V của E-HSMT*
63Monitor 7 Inch + chắn sáng cho Focus6CáiTheo Chương V của E-HSMT
64Monitor 5,5 Inch + chắn sáng cho quay phim6CáiTheo Chương V của E-HSMT
65Tay lắp monitor20CáiTheo Chương V của E-HSMT
66Monitor 17" cho đạo diễn10CáiTheo Chương V của E-HSMT
67Adapter V-Mount cho Monitor 17"10CáiTheo Chương V của E-HSMT
68Thùng monitor 17"10CáiTheo Chương V của E-HSMT
69Valy đựng phụ kiện10CáiTheo Chương V của E-HSMT
70Bộ truyền tín hiệu video không dây10BộTheo Chương V của E-HSMT
71Pin cho Bộ truyền tín hiệu video không dây20BộTheo Chương V của E-HSMT
72Sạc pin cho Pin Bộ truyền tín hiệu video không dây10BộTheo Chương V của E-HSMT
73Cáp HDMI - Thin High Speed HDMI Cable loại dưới 0,5m40sợiTheo Chương V của E-HSMT
74Cáp HDMI - Thin High Speed HDMI Cable loại dưới 1m40sợiTheo Chương V của E-HSMT
75Thiết bị đồng bộ time code và sync cho máy quay15CáiTheo Chương V của E-HSMT*
76Cáp kết nối SYNC-OUT15SợiTheo Chương V của E-HSMT*
77Cáp kết nối Time Code cho máy quay15SợiTheo Chương V của E-HSMT*
78Cáp kết nối Time Code cho máy ảnh10SợiTheo Chương V của E-HSMT*
79Cáp kết nối Time Code / Sync cho máy ghi âm10SợiTheo Chương V của E-HSMT*
80Pin cho Thiết bị đồng bộ time code và sync cho máy quay30CáiTheo Chương V của E-HSMT
81Sạc pin cho Thiết bị đồng bộ time code và sync cho máy quay15CáiTheo Chương V của E-HSMT
82Cáp video kết nối monitor100SợiTheo Chương V của E-HSMT
83Giắc âm thanh 5 chân XLR - Đực20CáiTheo Chương V của E-HSMT
84Giắc âm thanh 5 chân TA5 - Cái20CáiTheo Chương V của E-HSMT
85Cáp âm thanh200mTheo Chương V của E-HSMT
86Thiết bị truyền âm thanh không dây cho máy quay5CáiTheo Chương V của E-HSMT*
87Thiết bị nhận âm thanh không dây cho máy quay10CáiTheo Chương V của E-HSMT*
88Máy tính xách tay copy file 13"5CáiTheo Chương V của E-HSMT
89Valy đựng máy tính xách tay5CáiTheo Chương V của E-HSMT
90Adapter mở rộng cổng cắm Thunderbolt5CáiTheo Chương V của E-HSMT
91Ổ cứng di động lưu trữ dữ liệu tiền kỳ 2TB50CáiTheo Chương V của E-HSMT
92Cáp nguồn DC - D-Tap to DC Barrel Cable (Coiled)30SợiTheo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị điện ảnh, phát thanh truyền hình, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 114.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp trực tiếp cho gói thầu này và gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế… đối với hàng hoá được đánh dấu (*) quy định ở cột ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầuNhà thầu phải có cam kết:- Trong trường hợp thiết bị có sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật liên hệ với Chủ đầu tư không muộn hơn 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo bằng điện thoại, email để khắc phục sự cố tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư. Thời gian tối đa để thực hiện các công tác cấu hình sửa lỗi thiết bị là 03 ngày (đối với các lỗi có thể khắc phục tại chỗ).- Với thiết bị lỗi không có khả năng sửa chữa tại chỗ, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa và gửi lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Đồng thời trong thời gian đó, trong vòng 07 ngày kể từ khi được thông báo, Nhà thầu phải cung cấp thiết bị tương đương cho Chủ đầu tư mượn Miễn phí để sử dụng trong thời gian chờ thiết bị được bảo hành.- Khuyến khích phương thức bảo hành đổi thiết bị hỏng bằng thiết bị mới.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho hướng dẫn sử dụng, khai thác và bảo hành bảo trì thiết bị. 5 Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Cơ khí/ Công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->