Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, mạng máy tính, điện thoại nội bộ; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, mạng máy tính, điện thoại nội bộ; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:14:00 đến ngày 2021-10-14 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,236,133,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% . Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc 04 công trình cấp 4) có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường đồng thời chỉ huy trưởng phải được thể hiện trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc 04 công trình cấp 4) có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 04 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí, mạng máy tính, điện thoại nội bộ; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Xây dựng Trụ sở BHXH thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ĐTXD cơ bản của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - GCN ĐKDN (công chứng hoặc chứng thực). - GCN đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với DN chưa có GCN đăng ký doanh nghiệp) - CCNLHĐXD (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng III (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu); - Giấy phép hoạt động kinh doanh phương tiện PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). b) Đối với nhà thầu LD: - Từng thành viên trong LD dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản a) điểm i) mục này tương ứng với nội dung công việc mình đảm nhận - Văn bản thỏa thuận LD giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận ĐKDN có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; CCNLHĐXD và chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ; ii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với hợp đồng tương tự: Hợp đồng, BBNTHT hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của CĐT có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện được tính chất tương tự). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. iii) đối với thiết bị: Tất cả các loại vật tư, vật liệu đưa vào thi công và lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Yêu cầu phải có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của các loại vật tư, vật liệu. Các thiết bị phục vụ thi công phải là những thiết bị tốt, có công suất phù hợp và được kiểm nghiệm theo định kỳ. Chủng loại vật tư, vật liệu phải tuân thủ theo đúng hồ sơ thiết kế quy định và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, được nghiệm thu và thử nghiệm theo quy phạm quy định. Chú ý: Trong HSDT, Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu vật tư, không ghi “Tương đương” vào bảng vật tư chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 312 Lạc Long Quân, Phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 312 Lạc Long Quân, Phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 312 Lạc Long Quân, Phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: 312 Lạc Long Quân, Phường Hòa Long, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (vận dụng NCx0,87) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (vận dụng NCx0,87) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (vận dụng NCx0,87) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, quạt điện… (nhân công bậc 3.5/7) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 212,6952 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 209,7954 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V của E-HSMT | 202,6112 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Vận dụng mã hiệu NCx0,87) | Mục II Chương V của E-HSMT | 441,7 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 97,585 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,536 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 21,6137 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6806 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 45,9658 | m3 |
| 17 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,7115 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,7115 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,7115 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4958 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,657 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện, quạt điện… (nhân công bậc 3.5/7) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 27 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,3047 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,4889 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện, (nhân công bậc 3.5/7) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mục II Chương V của E-HSMT | 58,15 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,5984 | m3 |
| 39 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 137,104 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện, quạt điện… (nhân công bậc 3.5/7) | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,1532 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 23,6 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,3966 | m3 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,964 | m3 |
| 52 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8002 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8002 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8002 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 133,38 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 57 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,363 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ cổng chính (Vận dụng nhân công 3.5/7) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,5971 | m3 |
| 64 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,565 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V của E-HSMT | 17,4617 | m3 |
| 70 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| B | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,9434 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5027 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5531 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,5009 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,9102 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2721 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,113 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm (2 lớp) | Mục II Chương V của E-HSMT | 24,6008 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,3004 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 36,1401 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường, , vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,222 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 43,043 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,2392 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30,1988 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 36,1401 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 79,481 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,6604 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 6.38mm, mở trượt | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cửa sổ khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 6.38mm, 1 cánh mở hất | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanhchốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cửa đi khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 6.38mm, 1 cánh | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay, khóa đơn điểm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6246 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn huúnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,3078 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,6397 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8349 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,5169 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6869 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,067 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,8498 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,9473 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 49,797 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,0992 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dưng bộ chữ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3693 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,1213 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,7423 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30x1.5 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x8 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3694 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 14,718 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 28 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, vật liệu phụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 42,108 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,785 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 24,0555 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,1326 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 30,5159 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 316,3588 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 316,3588 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilong chống mất nước làm sân công trình | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co, giãn mặt sân bê tông | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,545 | 10m |
| 10 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,545 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây, tận dụng đất đào san nền hữu cơ | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 17 | Cỏ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 55,5 | m2 |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công, cột gang trang trí ĐC-06 cao 4 mét | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn sân vườn, Chùm Ch-06 4 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Mục II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 20 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.700 | viên |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 24 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột ĐC-06 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,9095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,0437 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,07 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,07 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 21,357 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8043 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2603 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,0698 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,625 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V của E-HSMT | 62,284 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2914 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,2448 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 33 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 144,41 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể | Mục II Chương V của E-HSMT | 142,71 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm bề, định mức 2kg/m2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 166,73 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 71,73 | m2 |
| 39 | Láng bể nước ngầm lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 71,73 | m2 |
| 40 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Băng cản nước PVC V25 (Cb 02/2020 Bắc Giang) | Mục II Chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 42 | Thang Inox thăm bể (lắp đặt, hoàn thiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,9116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga thu nước thải | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1883 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1883 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4248 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,9259 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - XÂY DỰNG | |||
| I | Gia cố nền móng: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V của E-HSMT | 150,7875 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc giằng, đường kính | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,4356 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,0785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3534 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2.800,98 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6676 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6676 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,0987 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V của E-HSMT | 23,9775 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,3875 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 12 | Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) | Mục II Chương V của E-HSMT | 474,012 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Tính VLP, NC và MTC) | Mục II Chương V của E-HSMT | 228 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4094 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4094 | 100m3 |
| J | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,967 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,7179 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4017 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8896 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7792 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,9311 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4611 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 71,5533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,218 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,846 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4204 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,6027 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - cổ cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4569 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,6296 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 34,0961 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,7779 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3219 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2411 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,4579 | m3 |
| K | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,043 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,2919 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5812 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,4479 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,4747 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 45,7917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,7994 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,6165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,6973 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,1515 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 135,6578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,7312 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,7746 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,3506 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,1964 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2462 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6218 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,8951 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8309 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,836 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2141 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2141 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 141,6952 | m2 |
| L | Phần xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 377,3027 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,7702 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,7872 | m3 |
| M | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, Tấm lợp liên kết bằng vít, AD11 độ dày 0.42mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,7406 | 100m2 |
| 2 | Lợp tôn úp nóc mái, tôn khổ rông 400, dày 0.45mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 45,4 | md |
| 3 | Thang lên mái (hoàn thiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 73,0306 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7353 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazoo ngoài trời 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,9104 | m2 |
| 8 | Quét2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V của E-HSMT | 82,5826 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.902,6183 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tường thu hồi tầng áp mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mục II Chương V của E-HSMT | 149,009 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 187,339 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 21,2417 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 167,458 | m2 |
| 14 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 102,4672 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.158,0875 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 2.006,0015 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V của E-HSMT | 376,0387 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 2.278,657 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.148,2535 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.158,088 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bìa màu đen vào chân tường mặt đứng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,149 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục II Chương V của E-HSMT | 281,775 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 96,54 | m |
| 24 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 71,34 | m |
| 25 | Làm trần phẳng thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, khung xương, Khung xương; 1220; 610; 18/22. Tấm thạch cao phủ PVC Gyproc 9mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 702,4594 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, Khung trần chìm, Trần phẳng, tấm thạch cao 6mm- (1220*2440*9)mm. | Mục II Chương V của E-HSMT | 84,2262 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Vận dụng tính nhân công) | Mục II Chương V của E-HSMT | 786,685 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao chống thấm | Mục II Chương V của E-HSMT | 84,2262 | m2 |
| 29 | Sơn trần thạch cao trong nhà trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 84,2262 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 738,13 | m2 |
| 31 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,3888 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 400x400mm vữa M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 63,71 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2743 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,5259 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,7386 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 74,832 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 297,344 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 74,832 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm Sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | Mục II Chương V của E-HSMT | 72,876 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Mục II Chương V của E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 43 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 44 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 134,4848 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang tay vịn gỗ tròn D60 sơn Pu màu nâu sẫm (bao gồm lắp đặt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 76,3 | md |
| 47 | Lan can cầu thang Inox trụ lan can Inox | Mục II Chương V của E-HSMT | 374,7428 | Kg |
| 48 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,828 | m2 |
| 49 | Bộ tời YH&PV đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bộ lưu điện 800kg ( lưu 24-48H) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Xích chống nâng cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,04 | m |
| 53 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 54 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,04 | m |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,828 | m2 |
| 58 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 59 | Bản lề sàn 2 chiều VPP | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Kẹp góc trên, dưới VVP | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Kẹp kính khóa VVP | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cửa đi chính 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm(Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kim khí cửa 2 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 65 | Khóa tay bẻ | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 66 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm(Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 67 | Phụ kiện kim khí cửa 1 cánh thanh chốt đơn điểm, tay nắm, bản lề 3D | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 68 | Khóa tay bẻ | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 69 | Cửa đi chính 4 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa 2 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Khóa tay bẻ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Cửa đi chính 1 cánh mở quay trên kính dưới pano bằng tấm uPVC, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn phản quang màu xanh 2 lớp dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 73 | Cửa thép khuôn cửa inox, khuôn cửa inox 20x60, thanh xương inox 20x20, cửa bịt tôn đen dày 2mm (Theo thiết kế) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 74 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 (Theo thiết kế) | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 75 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,5mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Mục II Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 76 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Khóa tay gạt hợp kim thoát hiểm | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Tay co thuỷ lực (Có điểm dừng) | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6.38mm, (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D | Mục II Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 59,06 | m2 |
| 83 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt (bành xe đơn, ranh, khóa bán nguyệt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, Kính dán an toàn phản quang màu xanh 2 lớp dày 6.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 85 | Hệ vách kính mặt đứng khuôn hệ nhôm gia cường, kính trắng an toàn 10.38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,849 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khuôn hệ nhôm gia cường, kính trắng an toàn 10.38mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D | Mục II Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 88 | Hệ nan nhôm 180x100 mặt đứng sơn tĩnh điện màu trắng | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,85 | md |
| 89 | Hệ vách kính, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,824 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7686 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,6321 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 75,65 | m2 |
| 93 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim D850 (Theo thiết kế) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7026 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,5751 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,9294 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 21,27 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,1371 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,4071 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,0263 | m3 |
| 105 | Lát gạch terazoo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,5526 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,7944 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá bìa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,9384 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,3672 | m2 |
| 110 | Lát gạch terazoo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,9702 | m2 |
| 111 | Quét chống thấm Sika, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 17,3912 | m2 |
| 112 | Lan can cầu thang Inox trụ lan can Inox | Mục II Chương V của E-HSMT | 57,411 | Kg |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,3234 | 100m2 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máng đèn 600x600 âm trần, bóng đèn led 3x18W, máng phản quang, lắp chìm | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Mục II Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 24w-220V/AC | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Mục II Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Mục II Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module (E4FC 4/8LA) | Mục II Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 9 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-16A-500V, Icu 18KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x10 | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 35 | Kéo rải dây dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Mục II Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 36 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 43 | Đào móng tiếp địa | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 44 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| O | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/25/63 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 60x50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đai giữ ống theo trục đứng | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN63 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR hàn DN40x32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Vòi đồng phi 15 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Máy bơm lưu lượng CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0- 33,4m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Rơ le phao | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,5m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Bản lề | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Vòi đồng DN25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D110x75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D48 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn hợp cút D125x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn hợp cút D75x42 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Xi phông D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 100 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Đai giữ ống | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Vòi xịt | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | ống thải chữ P | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Dây cấp nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Bộ xả cảm ứng | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Si phông con thỏ D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi GF1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | ống thải chữ P | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Dây cấp nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Vòi bếp 1 vòi | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (bình nước nóng (2500W) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| P | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP Full HD dạng thân | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | cáp HDMI, dài 2m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp tín hiệu UTP CAT6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt Trụ lắp Camera | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp fb-28a | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 16 | Lắp đặt công tắc từ | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,6 | 5 tủ |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Mục II Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| Q | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A | Mục II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =35A | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x1.5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây điện nối từ dàn nóng - dàn lạnh 2x2.5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x10mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,86 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối, liều lượng 16 lít dung dịch/m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối, liều lượng 4 lít dung dịch/m2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 202,17 | m2 |
| S | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3/PHÁP | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định SD3/Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/PHÁP | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt bộ kết nối liên cộng với của cuốn | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy SD3/PHÁP | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp SD3/PHÁP | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 16 | Nối ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 75 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 680 | cái |
| U | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây SD3/ Pháp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 49 kg kèm van đầu bình. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 18 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống mềm xả khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống mềm điều khiển | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Giá đỡ 02 bình khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Ống góp cho 2 bình khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thép hàn D50x32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống đồng điều khiển D6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| V | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 310 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| W | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=10l/s, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm động cơ Diezel chữa cháy Q=10l/s, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s, H=50mcn | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm 3*6+1*4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù 3x4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây điều khiển máy bơm tự động 2x1.5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rọ hút D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D15 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép hàn D100/50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thép hàn D65/50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Bích rỗng D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt gioăng cao su D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 45 | Bulon+Ecu M18 | Mục II Chương V của E-HSMT | 340 | bộ |
| 46 | Đổ bệ bơm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 47 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 700x500x200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x700x200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 53 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bình cầu nỏ 6Kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 56 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 57 | Lắp đặt bảng cấm thuốc, cấm lửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| X | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| Y | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (wifi) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện (UPS) 2 KVA Ofline | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền | Mục II Chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị mạng 27U | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 Phiến đấu dây 10 đôi; đế phiến đấu dây) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Ray chứa modul chống sét lan truyền | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Tổng đài điện thoại( 5Trung kế - 16 thuê bao) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Điện thoại bàn | Mục II Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| Z | Lắp đặt, Cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan (Wifi) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Patch Panel |
| 4 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ điện thoại 30 đôi | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tổng đài = | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt tổng đài = | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| AA | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nối và đi cáp | Mục II Chương V của E-HSMT | 54,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nối và đi cáp | Mục II Chương V của E-HSMT | 58,4 | 10m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nối và đi cáp | Mục II Chương V của E-HSMT | 27,8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt gen (60x40mm) nối và đi cáp | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,9 | 10m |
| 5 | Lắp đặt gen (80x40mm) nối và đi cáp | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,9 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Mục II Chương V của E-HSMT | 83,1 | 10m |
| 7 | Đấu nối cáp điện thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đôi dây |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Mục II Chương V của E-HSMT | 44 | Ổ cắm |
| 9 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | Node |
| 10 | Đấu nối cáp vào Patch pannel | Mục II Chương V của E-HSMT | 48 | Node |
| 11 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống khay chưa Modul chống sét | Mục II Chương V của E-HSMT | 29 | Node |
| 12 | Đấu nối Patch Cord từ khay chứa modul chống sét xuống swtich | Mục II Chương V của E-HSMT | 29 | Node |
| 13 | Đấu nối cáp điện thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đôi dây |
| 14 | Lắp đặt bảng dồng tiếp địa | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện UPS đến thiết bị Wifi | Mục II Chương V của E-HSMT | 160 | 1m |
| 17 | Bấm đầu RJ 45 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu |
| AB | Vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.822 | M |
| 2 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 831 | M |
| 3 | Ổ cắm máy tính | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 78 | M |
| 6 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 84 | M |
| 7 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | M |
| 8 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x40mm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 9 | Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm) | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị mạng phát không dây | Mục II Chương V của E-HSMT | 160 | M |
| 11 | Dây đồng M16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | M |
| 12 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Mục II Chương V của E-HSMT | 58 | Sợi |
| 13 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | Sợi |
| 14 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AC | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh SD3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng SD3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy Q=15l/sh, H=50m. | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezen Q=15l/sh, H=50m. | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bình FM200, loại 68L nạp 49 kg kèm van đầu bình. Masteco | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| AD | Hệ thống điều hòa, thông gió | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12,000Btu/h 2 chiều inverter FTHF35RAVMV | Mục II Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 2 chiều inverter FTHF50RVMV | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 2 chiều InverterFTHM71HVMV | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AE | NỘI THẤT TẦNG 1: | |||
| 1 | Ghế GL208 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu CAT09K3G | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn CD1200VN | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) 800x1130x1050) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,92 | m |
| 5 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450x450x860-960() | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi (ghế phòng chờ) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng công khai thủ tục | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AF | NỘI THẤT TẦNG 2: | |||
| 1 | Ghế GL208 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu CAT09K3G | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 3 | Bàn CD1200VN | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu DC1800H6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ bàn ghế | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu DC1800H6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AG | NỘI THẤT TẦNG 3: | |||
| 1 | Ghế GL208 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu CAT09K3G | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | Bàn CD1200VN | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu DC1800H6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn BHT1250M1 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | Ghế THT05PVC | Mục II Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 8 | Bục tượng Bác | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Phông rèm sân khấu | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 11 | Loa amli, micro | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá tài liệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | Chiếc |
| AH | Hệ thống giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Nút nhấn khẩn | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Còi báo động 12VDC | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Công tắc từ cửa mở | Mục II Chương V của E-HSMT | 28 | Chiếc |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% . Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 2 trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc 04 công trình cấp 4) có tính chất tương tự gói thầu; thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường đồng thời chỉ huy trưởng phải được thể hiện trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc 04 công trình cấp 4) có tính chất tương tự gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | +Kiến trúc sư: 01 người+Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách PCCC (có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy) hoặc chuyên ngành PCCC: 01 người.+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 04 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn > 23 kW | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8 m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi