Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007167-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình )
Số hiệu KHLCNT 20210981355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:12:00 đến ngày 2021-10-14 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,254,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9881427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.277.999.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình )
Nhà lớp học kết hợp khu hiệu bộ Trường THCS Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Thiện Minh. Địa chỉ: Số 303, đường Tôn Thất Tùng, phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07 đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.515,377m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,3326m3
3Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2102100m2
4Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5219100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1756tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,828tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,1387tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,627tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5274tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT383,1411m3
11Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,6939m3
12Ván khuôn giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9231100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2635tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1439tấn
15Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,686m3
16Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT224,315m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,3252100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9635100m3
19Ván khuôn cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9962100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8138tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4002tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,9464tấn
23Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8358m3
24Ván khuôn dầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,0968100m2
25Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3681tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,098tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,0568tấn
28Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,587m3
29Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,0945100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,7641tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1335tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT243,5014m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3889100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5395tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8852tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,7527m3
37Ván khuôn giằng tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7224100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6401tấn
40Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,2988m3
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5865100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9902tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1477tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2971m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,65m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,65m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,944m3
48Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,596m2
49Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,816m2
50Trụ cầu thang inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
51Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT378,7017m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,3499m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,0601m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.271,9853m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.010,3145m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trụ cột ngoài nhà)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT583,504m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trụ cột trong nhà)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,83m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT611,6279m2
59Quét sika chống thấm máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT198,9525m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT201,3403m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.081,92m2
62Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.909,45m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,94m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241,42m
65Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,31m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.205,4464m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.352,1853m2
68Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,0347m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.636,1188m2
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,5732m3
71Quét dung dịch sika chống thấm khu WC tầng 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,5632m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,1956m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT225,456m2
74Vách ngăn nhà vệ sinh dày 12mm (bao gồm cả chân inox và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT114,52m2
75Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,74m2
76Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,43m2
77Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,64m2
78Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 3 cánh mở quay + hất kính dày 5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT223,56m2
79Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ lật kính dày 5lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,76m2
80Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38ly (Bao gồm kính)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT87,046m2
81Sản xuất lắp dựng lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,6992m2
82Gia công hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4005tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT232,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,93261m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,3324100m2
86Chống thấm khe lúnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m
87Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,24m3
88Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2298m3
89Ốp thành bục giảng - Tiết diện gạch ≤0,36m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,4m2
90Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9369m3
91Xây tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4486m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54m2
93Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,521m2
94Gia công xà gồ thép ống thép mạ kẽm 30*60*1,2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2978tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2978tấn
96Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,4529100m2
97Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,65md
98Ke chống bãoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.863,225cái
99Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3104m3
100Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4147m3
101Ốp gạch thẻ chân tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,7784m2
102Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,278m2
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9546100m3
104Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,4335m3
105Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,8317m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT260,944m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT260,528m2
108Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,85m2
109Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,8527m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,967100m2
111Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1756tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3151cấu kiện
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT112bộ
114Lắp đặt đèn ốp trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59bộ
115Lắp đặt đèn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
121Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92cái
122Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96cái
124Tủ điện tầng 600x450x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
125Tủ điện phòng 220x144x90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52cái
130Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.000m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT600m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.200m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.500m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
140Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cọc
141Thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
142Hộp kiểm tra, phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
144Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
146Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bể
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
149Máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
151Giá cheo giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24bộ
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
156Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48/27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
158Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
159Lắp đặt van ren - Đường kính48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
167Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
168Lắp đặt Ống kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3100m
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
172Cầu chắn rác D125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
173Đào móng bể tự hoại, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,5751m3
174Bê tông lót móng SX, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,998m3
175Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4873m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0734100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1644tấn
178Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,7601m3
179Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,8m2
180Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53,984m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,8295m2
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0707100m2
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1644tấn
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4957m3
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT161cấu kiện
186Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0847100m3
187Đào móng bể nước ngầm, đất cấp IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT267,611m3
188Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0617100m3
189Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,844m3
190Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3928100m2
191Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,07m3
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2003tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4563tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0365tấn
195Băng cản nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,6md
196Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0736100m2
197Bê tông tường M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,496m3
198Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1273tấn
199Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5293tấn
200Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0365tấn
201Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,324100m2
202Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3m3
203Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8292100m2
204Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,174m3
205Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT136,64m2
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,3m2
207Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,3m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76m2
209Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT208,3m2
210Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT208,3m2
211Nắp gang bể nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Chặt hạ, vận chuyển cây xanh ra khỏi phạm vi thi công công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cây
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,2297100m3
3Mua đất và vận chuyển đất về đắpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.278,2731m3
4Đắp cát tạo phẳngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4064100m3
5Nilon lótTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.258m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT298,06m3
7Xoa mặt, cắt sân ô 5x5m:Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.346m2
8Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,7069m3
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,6571m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5533m3
11Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1358m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,0948m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khóiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,110 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,510 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,25 chuông
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT750m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
10Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT750m
11Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
12Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200cái
13Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT125cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,45 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,85 đèn
16Lắp đặt ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
18Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
19Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80cái
20Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=65m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=65m.c.nTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 máy
25Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
26Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
27Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
32Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
33Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
34Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
35Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Cái
36Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Cái
37Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18Bình
38Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
39Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
43Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
46Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
47Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
50Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
51Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
52Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
54Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
55Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
56Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm, 100/65mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
57Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm, 65/50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
58Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cặp bích
59Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
D PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT206,856m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT178,24m2
3Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,17m2
4Phá dỡ kết cầu - Kết cầu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,726m3
5Phá dỡ kết cầu - Kết cầu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,9756m3
6Tháo dỡ xà gồ thép, luồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
7Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT106,641m2
8Phá dỡ kết cầu - Kết cầu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT366,2659m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cầu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,9705m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 1,5kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7194100m3
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bảng từ chống lóa (Rộng 3600 – Cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm; Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn, Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
2Bàn ghế giáo viên (Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ, Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
3Bàn ghế THCS có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn) (Kích thước bàn, ghế theo tiêu chuẩn học sinh THCS)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60bộ
4Smart Tivi 4K UHD 65 inchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Đàn organ PSR-EW410 (Kích thước: WxHxD: 1,179x138x413 mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Máy tính để bàn (CPU: (3MB Cache, up to 3.50 GHz), Ram: 4GB (1x4GB) 2400Mhz DDR4 Memory, Ổ cứng: 1TB - 7200rpm,SATA 6Gb/s Hard Drive, Ổ đĩa: DVD-RW, Mạng: 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1 và Sản phẩm kèm theo Mouse & Keyboard; Màn hình LCD 19'' P2418D-23.80 widescreen: Độ phân giải: QHD 2560 x 1440 chất lượng 2K, Cổng: 1HDMI, 5USB 3.0, 1DP port, Công suất: 20W) và Phụ kiện: Chân đế, cáp tín hiệu, cáp nguồn, cáp DP, 1 sợi USB 2.0 Upstream, sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm và đĩa Driver).Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
F BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9881427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.277.999.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Công nhân kỹ thuật 10 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
11 Cần trục ô tô sức nâng ≥10 T Hoạt động tốt1
12 Máy đào Hoạt động tốt1
13 7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Máy lu Hoạt động tốt1
16 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->