Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:12:00 đến ngày 2021-10-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,254,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9881427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.277.999.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình ) Nhà lớp học kết hợp khu hiệu bộ Trường THCS Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.515,377 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,3326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2102 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5219 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1756 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,828 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,1387 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5274 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 383,1411 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,6939 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9231 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2635 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,686 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 224,315 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3252 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9635 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9962 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8138 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9464 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,8358 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,0968 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3681 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,0568 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,587 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,0945 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,7641 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 243,5014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3889 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5395 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8852 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,7527 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7224 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6401 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2988 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5865 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9902 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2971 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,65 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,65 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,596 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,816 | m2 |
| 50 | Trụ cầu thang inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 378,7017 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,3499 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,0601 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.271,9853 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.010,3145 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trụ cột ngoài nhà) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 583,504 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trụ cột trong nhà) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,83 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 611,6279 | m2 |
| 59 | Quét sika chống thấm mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 198,9525 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 201,3403 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.081,92 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.909,45 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,94 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 241,42 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,31 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.205,4464 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.352,1853 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,0347 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.636,1188 | m2 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5732 | m3 |
| 71 | Quét dung dịch sika chống thấm khu WC tầng 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,5632 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,1956 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 225,456 | m2 |
| 74 | Vách ngăn nhà vệ sinh dày 12mm (bao gồm cả chân inox và lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,52 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 3 cánh mở quay + hất kính dày 5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 223,56 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ lật kính dày 5ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38ly (Bao gồm kính) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,046 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,6992 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4005 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,2 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,9326 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3324 | 100m2 |
| 86 | Chống thấm khe lún | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2298 | m3 |
| 89 | Ốp thành bục giảng - Tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9369 | m3 |
| 91 | Xây tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4486 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,521 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép ống thép mạ kẽm 30*60*1,2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2978 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2978 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4529 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,65 | md |
| 98 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.863,225 | cái |
| 99 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3104 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4147 | m3 |
| 101 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,7784 | m2 |
| 102 | Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,278 | m2 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9546 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,4335 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,8317 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 260,944 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 260,528 | m2 |
| 108 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,85 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,8527 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1756 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 315 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 124 | Tủ điện tầng 600x450x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Tủ điện phòng 220x144x90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.500 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 141 | Thép dẹt 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Hộp kiểm tra, phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 151 | Giá cheo giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48/27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt Ống kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác D125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 173 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,5751 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4873 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7601 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,984 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8295 | m2 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4957 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 186 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 187 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 267,611 | m3 |
| 188 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0617 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,844 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,07 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4563 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0365 | tấn |
| 195 | Băng cản nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,6 | md |
| 196 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0736 | 100m2 |
| 197 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,496 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1273 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5293 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0365 | tấn |
| 201 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 203 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 204 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,174 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 136,64 | m2 |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 208,3 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 208,3 | m2 |
| 211 | Nắp gang bể nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt hạ, vận chuyển cây xanh ra khỏi phạm vi thi công công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2297 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất về đắp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.278,2731 | m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4064 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.258 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 298,06 | m3 |
| 7 | Xoa mặt, cắt sân ô 5x5m: | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.346 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,7069 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,6571 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5533 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1358 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,0948 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy khói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=65m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=65m.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 26 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm, 100/65mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 65mm, 65/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 59 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 206,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 178,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cầu - Kết cầu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cầu - Kết cầu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,9756 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép, luồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,641 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cầu - Kết cầu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 366,2659 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cầu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,9705 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 1,5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7194 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa (Rộng 3600 – Cao 1200mm, độ dày bảng cả khung 3cm; Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn, Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ, Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Bàn ghế THCS có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn) (Kích thước bàn, ghế theo tiêu chuẩn học sinh THCS) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Smart Tivi 4K UHD 65 inch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đàn organ PSR-EW410 (Kích thước: WxHxD: 1,179x138x413 mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy tính để bàn (CPU: (3MB Cache, up to 3.50 GHz), Ram: 4GB (1x4GB) 2400Mhz DDR4 Memory, Ổ cứng: 1TB - 7200rpm,SATA 6Gb/s Hard Drive, Ổ đĩa: DVD-RW, Mạng: 802.11bgn + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz, 1x1 và Sản phẩm kèm theo Mouse & Keyboard; Màn hình LCD 19'' P2418D-23.80 widescreen: Độ phân giải: QHD 2560 x 1440 chất lượng 2K, Cổng: 1HDMI, 5USB 3.0, 1DP port, Công suất: 20W) và Phụ kiện: Chân đế, cáp tín hiệu, cáp nguồn, cáp DP, 1 sợi USB 2.0 Upstream, sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm và đĩa Driver). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| F | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9881427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.976285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.277.999.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng ≥10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | 7T ≤ Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi