Gói thầu: Gói thầu số 13: Đo thông số đường dây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007582-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Đo thông số đường dây
Số hiệu KHLCNT 20191004532
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:36:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là133.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 93.000.000 VNĐ ≥ 186.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;Trong 3 năm gần đây, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho: ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;- Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo trở kháng đường dây
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở, điện kháng đường dây 220/500kV, Nhà thầu có thể đề xuất sử dụng 1 máy hoặc tổ hợp gồm nhiều máy khác nhau, đảm bảo có đủ chức năng đáp ứng để thực hiện tất cả các nội dung thí nghiệm đo đạc theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Đo thông số đường dây
Đường dây 220kV mạch kép đấu nối trạm 220kV Bắc Quang
30 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đánh giá E- HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: do liên danh Viện năng lượng, địa chỉ: Địa chỉ: số 6, phố Tôn Thất Tùng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (84.24) 38523730-38529310 / Fax: (84.24) 3 8529302-38523311; và Công ty Cô phần Tư vấn xây dựng điên 2, Địa chỉ: số 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, TP.HCM; Điện thoại: 84 8 22.211.057; Fax: 84 8 22.210.408 + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện 1: Km9+200-Đường Nguyễn Trãi-Q. Thanh Xuân-TP.Hà Nội, Điện thoại: (24) 38544270 - Fax: (24) 38541208. + Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: NPMB. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: NPMB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.


E-CDNT 10.7
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu.
E-CDNT 15.2
+ Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh); ít nhất 02 hợp đồng (Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây trạm biến áp 220kV trở lên hoặc sân phân phối của nhà máy điện có cấp điện áp 220kV tương tự). trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị là 93.000.000 VNĐ (2 x 93.000.000 VNĐ = 186.000.000 VNĐ hoặc: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 93.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ (2x 93.000.000 ) ≥ 186.000.000 VNĐ. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu phải có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 01 mạch Bắc Quang - Yên Bái Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-70 của E-HSMT đường dây 1
2 01 mạch Bắc Quang - Bảo Thắng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 69-70 của E-HSMT đường dây 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.33E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là133.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 93.000.000 VNĐ ≥ 186.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 186.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;Trong 3 năm gần đây, đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho: ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .22
3 Kỹ sư điện: 6 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây, thiết bị điện hoặc công việc tương tự;- Trong 3 năm gần đây, đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, đo kiểm hệ thống đường dây điện hoặc/và thiết bị điện cho ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo trở kháng đường dây Đo điện trở, điện kháng đường dây 220/500kV, Nhà thầu có thể đề xuất sử dụng 1 máy hoặc tổ hợp gồm nhiều máy khác nhau, đảm bảo có đủ chức năng đáp ứng để thực hiện tất cả các nội dung thí nghiệm đo đạc theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->