Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007183-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210962852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:40:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,236,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.765.527.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu - đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài lieu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu* Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu tràn thôn 2 Bảo Ân xã Kim Sơn, Cầu bản 6 Vài Siêu xã Thượng Hà; Cầu tràn bản Bùn 3; Cầu tràn bản Lúc xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Chủ Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới mới Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Giao thông Lào Cai và Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc xây dựng Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Chủ Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới mới Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Chủ Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới mới Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới mới Bảo Yên, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN BẢN LÚC XÃ BẢO HÀ
1Bê tông sản xuất , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,971m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3427100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0781tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5194tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,04m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2068100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1822tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4684tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,02tấn
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,604m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT70,26m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1592100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT46,2m2
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,208m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT26,552m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,356100m2
17Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,294m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4883100m2
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,125m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,325m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,225100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,085tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1404tấn
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,421m3
25Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,059m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9639100m2
27Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT44,196m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,068m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0099100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0144tấn
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu chương V E-HSMT42cái
34Biển trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
35Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
36Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,7m
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5511100m3
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,432100m3
40Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT14,6705m3
42Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT34,053m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0088100m3
44Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0095100m3
45Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,104100m2
46Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,147100m
47Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3683100m3
48Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2432100m3
49Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8705100m3
50Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,7264100m3
51Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,87100m3
52Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8705100m3
53Đắp đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6911100m3
54Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,415100m3
55Bao tải đất đắp đê quaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT332bao
56Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1061100m3
57Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12ca
58Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,26m3
59Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,26100m3
60Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0726100m3
61Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0093100m3
62Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,6606100m3
63Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8211100m3
64Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,84m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4068100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8528tấn
67Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo yêu cầu chương V E-HSMT19ống cống
68Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT201 đoạn ống
69Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 rọ
70Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0856100m3
71Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2205100m3
72Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,8394100m3
73Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT65,6118m3
74Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,6451100m2
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5103100m3
76Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6113100m2
77Cắt khe mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,52410m
78Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,1352100m3
79Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,135100m3
80San đá bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,435100m3
81Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1510m³/1km
82Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3510m³/1km
83Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6510m³/1km
84Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1510m³/1km
85Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3510m³/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,110m³/1km
87Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1510m³/1km
88Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3510m³/1km
89Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,110m³/1km
90Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1510 tấn/1km
91Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3510 tấn/1km
92Vận chuyển gỗ các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,110 tấn/1km
B CẦU TRÀN BẢO ÂN XÃ KIM SƠN
1Bê tông sản xuất , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,942m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6854100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1562tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,0387tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,075m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3315100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2622tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6783tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,04tấn
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,479m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT168,258m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,9744100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,399tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,989tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT74,4m2
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,13m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT51,799m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5869100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT77,544m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4421100m2
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,25m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,65m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,45100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1704tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2809tấn
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,411m3
27Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT124,554m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8935100m2
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,7367m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,068m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0099100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0144tấn
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu chương V E-HSMT31cái
36Biển trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
37Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
38Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,7m
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
40Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6001100m3
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,471100m3
42Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,131m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,9729m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT74,832m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0181100m3
46Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0193100m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2129100m2
48Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,301100m
49Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,828m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5944100m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,9605m3
52Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,763100m2
53Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,3773100m3
54Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,9588100m3
55Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4185100m3
56Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2283100m3
57Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,418100m3
58Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4185100m3
59Đắp đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2861100m3
60Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,775100m3
61Bao tải đất đắp đê quaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT620bao
62Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0611100m3
63Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
64Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,48m3
65Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,105100m3
66Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1048100m3
67Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0023100m3
68Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,6919100m3
69Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5193100m3
70Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,956m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2661100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,7675tấn
73Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo yêu cầu chương V E-HSMT17ống cống
74Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT181 đoạn ống
75Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 rọ
76Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,37100m
77Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,9633100m3
78Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9242100m3
79Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,1326100m3
80Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2381100m3
81Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT82,512m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,584100m2
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6418100m3
84Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6284100m2
85Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,5710m
86Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,414100m3
87Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,414100m3
88San đá bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,709100m3
89Vận chuyển nhựa đường các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810 tấn/1km
90Vận chuyển nhựa đường các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6210 tấn/1km
91Vận chuyển nhựa đường các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,18510 tấn/1km
C CẦU TRÀN BẢN BÙN 3
1Bê tông sản xuất , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,942m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6854100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1562tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,039tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,075m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,332100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,262tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,678tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,04tấn
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,479m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT115,63m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,936100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,231tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,634tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT48m2
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,024m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,032m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,338100m2
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,168m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,485100m2
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,25m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,65m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,45100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1704tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,281tấn
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,922m3
27Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT91,96m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,661100m2
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,615m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,068m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0099100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0144tấn
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu chương V E-HSMT40cái
36Biển trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
37Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
38Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,7m
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
40Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,326100m3
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,256100m3
42Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,345m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,688m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,923m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m3
46Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0054100m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0594100m2
48Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,084100m
49Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,857100m3
50Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,017100m3
51Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT92,8411m3
52Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,545100m3
53Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,928100m3
54Đắp đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,072100m3
55Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,655100m3
56Bao tải đất đắp đê quaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT524bao
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,7272100m3
58Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,17m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,37m3
61Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT41,51m3
62Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,511100m3
63Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,004100m3
64Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,5232100m3
65Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,765100m3
66Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,724m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5475100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9381tấn
69Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo yêu cầu chương V E-HSMT21ống cống
70Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT221 đoạn ống
71Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 rọ
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,53m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0816100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2116tấn
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT17cái
76Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,126100m3
77Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,644100m3
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,221100m3
79Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT81,704m3
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,5391100m2
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,635100m3
82Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,573100m2
83Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,00410m
84Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT6,246100m3
85Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT10,117100m3
86San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,935100m3
87San đá bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,464100m3
88Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
89Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,510m³/1km
90Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,8510m³/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,510m³/1km
93Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,310m³/1km
94Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
95Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,510m³/1km
96Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,310m³/1km
97Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810 tấn/1km
98Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,510 tấn/1km
99Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,5510 tấn/1km
D CẦU TRÀN BẢN 6 VẢI SIÊU THƯỢNG HÀ
1Bê tông sản xuất , bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,14m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8508100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,403tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,635tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,155m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,273100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,165tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,658tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,783tấn
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,574m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT452,144m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,159100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,88tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,373tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,859tấn
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT239,32m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chương V E-HSMT39,4m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT7m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,096100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,044tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,119tấn
22Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,418m3
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT144,46m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,209100m2
25Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT274,474m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,621100m2
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,21m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,05m3
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,442100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,163tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,276tấn
32Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT35,391m3
33Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT141,083m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,733100m2
35Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT138,693m3
36Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,484m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,251100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,879tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,694tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,287m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,077100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,056tấn
43Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,359m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,162100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,091tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
47Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu chương V E-HSMT60cái
48Biển trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
49Biển hình chữ nhật axb=40x60cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m2
50Cột treo biển D80Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,7m
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
52Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,981100m3
53Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,769100m3
54Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,988m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT26,107m3
56Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT129,297m3
57Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,029100m3
58Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0315100m3
59Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3465100m2
60Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,49100m
61Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,646m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,6177100m2
63Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT35,058m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,103100m2
65Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT6,244100m3
66Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,208100m3
67Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,122100m3
68Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,624100m3
69Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,122100m3
70Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,122100m3
71Đắp đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,325100m3
72Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8100m3
73Bao tải đất đắp đê quaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT640bao
74Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT2,125100m3
75Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT20ca
76Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT3,353100m3
77Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,26100m3
78Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,676100m3
79Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,73100m3
80Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 rọ
81Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,637100m3
82Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,676100m3
83Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,676100m3
84Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,724m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5475100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9381tấn
87Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mTheo yêu cầu chương V E-HSMT21ống cống
88Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT221 đoạn ống
89Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 rọ
90Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,474100m3
91Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,993100m3
92Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,737100m3
93Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,737100m3
94Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,737100m3
95Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT68,566100m3
96Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,713100m3
97Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,142100m3
98Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT4,058100m3
99Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,139100m3
100Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m3
101Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,003100m3
102Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,202100m3
103Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,202100m3
104Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT166,03m3
105Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,2239100m2
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,291100m3
107Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,131100m2
108Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,07110m
109Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,857100m3
110Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT65,13100m3
111San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,636100m3
112San đá bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,369100m3
113Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
114Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6210m³/1km
115Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
116Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
117Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6210m³/1km
118Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2910m³/1km
119Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810m³/1km
120Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6210m³/1km
121Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2910m³/1km
122Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1810 tấn/1km
123Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6210 tấn/1km
124Vận chuyển gỗ các loại- Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.765.527.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông cầu - đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầuTài lieu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu* Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.* Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->