Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005557-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211002402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:56:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,417,934,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 852,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Gia Viễn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4kV huyện Gia Viễn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Kim Sơn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4kV huyện Kim Sơn năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung thế huyện Nho Quan năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện 0,4 huyện Nho Quan năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Mô năm 2022; Cải tạo nâng cấp đường dây lộ 473 E23.4; Nâng cấp, cải tạo đoạn đường dây từ cột 46-56 lộ 472 E23.12
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình. Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình. Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng tiếng Việt hoặc tiếng Anh); - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa để đảm bảo giao hàng tại địa điểm cuối cùng như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác… theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu dự thầu; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 852.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình. Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19mm2216mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
2Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ)22.852mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16mm2 (Có mỡ bảo vệ)19.345mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19mm2 (Có mỡ bảo vệ)47.357mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ)2.402mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29mm2 (Có mỡ bảo vệ)2.111mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm222mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm210.615mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm260mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm256mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm21.101mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm246mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2646mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2210mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2107mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35mm2226mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm22.615mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm21.638mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm221.611mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm211.474mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm217.131mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm241.241mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x150mm210.103mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây đồng mềm CV-50mm2150mTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
25Sứ đứng 24kV-Pinpost + Ty1.069QuảTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
26Sứ đứng 35kV-Pinpost + Ty32QuảTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
27Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp974QuảTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sứ chuỗi SLC-24kV-đơn + phụ kiện néo39ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
29Sứ chuỗi SLC-24kV-đơn + phụ kiện đỡ (dây tiết diện đến 150mm2)42ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
30Sứ chuỗi SLC-24kV-đơn + phụ kiện đỡ dây mạch kép18ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
31Sứ chuỗi SLC-24kV-kép + phụ kiện néo3ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
32Sứ chuỗi SLC-24kV-kép + phụ kiện néo (bắt dây phân pha tiết diện đến 95mm2)126ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
33Sứ chuỗi SLC-24kV-kép + phụ kiện néo (bắt dây phân pha tiết diện đến 120mm2)288ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
34Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (dùng với giáp níu)153ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
35Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo318ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
36Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (dây tiết diện đến 150mm2)42ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
37Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo (dây tiết diện đến 70mm2)15ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
38Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + giáp níu dây bọc (dây tiết diện đến 70mm2)3ChuỗiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
39Phụ kiện đỡ dây mạch kép (Bulon mắt F20, Móc treo U-12, Khóa đỡ XGU-3, Khánh đơn (120kN-tim lỗ 200mm)294BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
40Đầu cốt đồng C50mm2302CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
41Đầu cốt đồng C95mm21CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu cốt đồng C120mm24CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đầu cốt đồng C150mm2382CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu cốt đồng nhôm CA 50mm29CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2487CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu cốt đồng nhôm CA 95mm259CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu cốt đồng nhôm CA 120mm2539CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đầu cốt đồng nhôm CA 150mm2100CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu cốt đồng nhôm CA 240mm26CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
50Hotline 4/0 (CHLC-120)84BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
51Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)84BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
52Ghip nhôm AC 35-50 mm2, 3BL22BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
53Ghip nhôm AC 35-95 mm2, 3BL74BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
54Ghíp nhôm AC 70-95 mm2, 3BL147BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ghip nhôm AC 70-150mm2, 3BL1.300BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ghíp nhôm AC 120-150mm2, 3BL6BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ghíp nhôm AC 120-240mm2, 3BL84BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL4.120BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL4.156BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL438BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL339BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL651BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
63Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL93BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm, 35-70/35-95mm2, 2BL6BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giáp níu dây bọc, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông159BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
66Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai7.336BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
67Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai943BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đai thép 20x0,4mm, dài 1,1m + khóa đai197BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đai thép 2x(20x0,4mm, dài 1,3m) + khóa đai1.107BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
70Móc treo cáp F16903CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
71Móc treo cáp F203.752CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
72Kẹp treo cáp VX 4x35mm221BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
73Kẹp treo cáp VX 4x50mm2327BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
74Kẹp treo cáp VX 4x70mm2206BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
75Kẹp treo cáp VX 4x95mm2251BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
76Kẹp treo cáp VX 4x120mm2593BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
77Kẹp treo cáp VX 4x150mm2144BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
78Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2854BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
79Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2780BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
80Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm21.236BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
81Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2220BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
82Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)81BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
83Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)105BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
84Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng)72BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
85Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt)96BộTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
86Ống nhôm không chịu lực A240 mm228CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
87Ống nối cáp VX 50mm2-50mm24CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
88Ống nối cáp VX 70mm2-70mm216CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
89Ống nối cáp VX 95mm2-95mm296CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ống nối cáp VX 120mm2-120mm288CáiTheo Mục B. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->