Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007836-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Gia Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211007780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:50:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4702045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7837075E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.619.483.100 VNĐ;(i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.619.483.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV công trình dân dụng và công nghiệp trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng trên 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Gia Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Đá Hàn xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Gia Hòa , địa chỉ: xã Gia Hòa - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Hòa; Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hòa Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; Địa chỉ: 277, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Phố Me, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố Me, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Gia Hòa , địa chỉ: xã Gia Hòa - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Hòa; Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hòa Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Hòa; Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: UBND xã Gia Hòa Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố Me, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.868.025 Fax: 02293.868.820
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT7,0562100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT11,2836100m3
3Mua đất, đá hỗn hợp để đắp (cước vận chuyển 38.046 nghìn/ 1m3)Chương V, E-HSMT1.128,36m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT1,9152100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT19,1517100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT191,517m3
7Cắt khe 5x5 sânChương V, E-HSMT56,610m
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT0,078100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,78100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT7,8m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,8034100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,1491100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT14,9053m3
14Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT28,6528m3
15Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT2,7127m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,8961tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,8934100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT6,9934m3
19Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT156,4185m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT103,44m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,4825tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,4934100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V, E-HSMT6,1995m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT341cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0973100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,084100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,32m3
28Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mChương V, E-HSMT12md
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuChương V, E-HSMT12cấu kiện
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0443100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0781100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,12m3
33Mua ống cống D600, chiều dài đốt cống L=1mChương V, E-HSMT7md
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuChương V, E-HSMT7cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0376100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT7,6234m3
37Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT19,3671m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT239,395m2
39Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2Chương V, E-HSMT202,565m2
40Mua đất màu đổ bồn cây (cước vận chuyển 38.046 nghìn/ 1m3)Chương V, E-HSMT193,7285m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, E-HSMT1,7436100m3
42Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V, E-HSMT19,3729m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,638m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT5,67m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT24,57m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0218100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,242m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0084tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0216100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,486m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0091tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0373tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0581100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,3485m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao Chương V, E-HSMT2,3557m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,008100m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT15,124m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT14,4m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT14,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT57,2m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT15,124m2
62Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,1103tấn
63Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,145tấn
64Gia công cổng sắtChương V, E-HSMT0,0283tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT12,6608m2
66Bản lề cửaChương V, E-HSMT6bộ
67Bánh xe sắtChương V, E-HSMT4cái
68Khóa cửaChương V, E-HSMT1cái
69Lắp dựng cửa cổngChương V, E-HSMT10,125m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2719100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0997100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,6207m3
73Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT11,1214m3
74Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT7,4899m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0564tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3682tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,3296100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,8639m3
79Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT15,5544m3
80Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT3,4848m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT221,858m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT8,32m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT29,0224m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT128m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT240,3004m2
86Vẽ logo, biểu tượng thể thaoChương V, E-HSMT13chi tiết
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1769100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0649100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,3564m3
90Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT7,238m3
91Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT4,8746m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0464tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2406tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,2145100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,5146m3
96Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT9,9029m3
97Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT2,3958m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT143,795m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT20,1179m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT131,2m
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT168,7129m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0146100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0054100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,319m3
105Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT0,5968m3
106Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,4019m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,003tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0192tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0177100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,2074m3
111Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,8066m3
112Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2178m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT11,7175m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT3,6m
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT11,8375m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,205100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0752100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,7336m3
119Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT8,3966m3
120Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT5,6549m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0426tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2777tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,2489100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,9172m3
125Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT11,5664m3
126Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT2,6136m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT167,7255m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT18,249m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT144m
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT179,0235m2
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0849100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0311100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,1323m3
134Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT3,478m3
135Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,3423m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0175tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1144tấn
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,1031100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,2084m3
140Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT4,6891m3
141Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT1,3068m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT68,014m2
143Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT11,6534m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT67,2m
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT77,1574m2
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1975100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0724100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,323m3
149Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT8,0879m3
150Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT5,447m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0496tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2678tấn
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,1965100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,8078m3
155Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT11,0879m3
156Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT2,6136m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT160,9805m2
158Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT23,3068m2
159Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT144m
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT189,5673m2
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2867100m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,1051100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,185m3
164Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V, E-HSMT32,8055m3
165Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V, E-HSMT95,9641m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0115tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,08tấn
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0637100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,274m3
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,279100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,1023100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,1m3
173Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V, E-HSMT30,442m3
174Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Chương V, E-HSMT88,846m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0112tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0779tấn
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,062100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,24m3
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0181100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0066100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,2415m3
182Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT0,5168m3
183Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,5m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,1436m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,015100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0088tấn
187Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3932m3
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT10,4932m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT9,5932m2
190Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT0,945m2
191Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT6,45m2
192Chữ Inox màu đồng cao 10cmChương V, E-HSMT30chữ
193Chữ Inox màu đồng cao 18cmChương V, E-HSMT12chữ
194Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,3763m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,1882m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0144100m3
197Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT8,6381m3
198Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT28,7936m2
199Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmChương V, E-HSMT1,5100m3
200Lớp mạt dày 5cmChương V, E-HSMT0,5100m3
201Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BLChương V, E-HSMT1.000m2
202Vận chuyển cỏ, hạt cao suChương V, E-HSMT1công
203Hoàn thiện mặt cỏChương V, E-HSMT1.000m2
204Sơn kẻ vạch sân bóng, bằng thủ côngChương V, E-HSMT11,212m2
205Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyChương V, E-HSMT4,2296m2
206Giếng ngầm hút hồi (Khoang giếng, đặt ống thành giếng)Chương V, E-HSMT1cái
207Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT11 máy
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT1bể
209Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V, E-HSMT0,3100 m
210Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT12cái
211Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V, E-HSMT1cái
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT30m
213Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V, E-HSMT30m
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,1m3
215Làm móng cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,001100m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,004100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,1m3
218Gia công hệ khung, hộp che máy bơmChương V, E-HSMT0,0169tấn
219Lắp dựng kết cấu thép hệ khung che máy bơmChương V, E-HSMT0,0169tấn
220Bưng tôn hộp che máy bơmChương V, E-HSMT0,0473100m2
221Bản lề thép size 50x35mmChương V, E-HSMT3bộ
222Khóa cửaChương V, E-HSMT1cái
B Cây xanh
1Trồng cây đường viền nẻ trắngChương V, E-HSMT0,85100m2
2Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)mChương V, E-HSMT6cây
3Trồng cỏ nhậtChương V, E-HSMT312,44m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4mChương V, E-HSMT8cây
5Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6mChương V, E-HSMT12cây
6Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mChương V, E-HSMT5cây
7Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6mChương V, E-HSMT3cây
8Trồng cây ban hoa trắng và hoa đỏ đk ( 8-10)cm cao 2-2,5 m bầu 0,6x0,6x0,6mChương V, E-HSMT4cây
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 thángChương V, E-HSMT9,1068100m2/ tháng
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V, E-HSMT321cây / 90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4702045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7837075E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.619.483.100 VNĐ;(i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.619.483.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV công trình dân dụng và công nghiệp trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
8 Máy hàn ≥ 23kW2
9 Máy mài ≥ 2,7kW1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa 150l ≥ 150l1
12 Máy đào ≥ 0,8 m31
13 Máy ủi Tự trọng trên 6 Tấn1
14 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->