Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Gia Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:50:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,313,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4702045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7837075E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.619.483.100 VNĐ;(i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV công trình dân dụng và công nghiệp trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng trên 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân xã Gia Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Đá Hàn xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Hòa;
Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
+ Bên mời thầu: UBND xã Gia Hòa
Địa chỉ: Xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố Me, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.868.025 Fax: 02293.868.820 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,0562 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 11,2836 | 100m3 |
| 3 | Mua đất, đá hỗn hợp để đắp (cước vận chuyển 38.046 nghìn/ 1m3) | Chương V, E-HSMT | 1.128,36 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 1,9152 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 19,1517 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 191,517 | m3 |
| 7 | Cắt khe 5x5 sân | Chương V, E-HSMT | 56,6 | 10m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,8034 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 14,9053 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,6528 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,7127 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,8961 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,8934 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,9934 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 156,4185 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 103,44 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4825 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,4934 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, E-HSMT | 6,1995 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 341 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 28 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | Chương V, E-HSMT | 12 | md |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 33 | Mua ống cống D600, chiều dài đốt cống L=1m | Chương V, E-HSMT | 7 | md |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 7,6234 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 19,3671 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 239,395 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2 | Chương V, E-HSMT | 202,565 | m2 |
| 40 | Mua đất màu đổ bồn cây (cước vận chuyển 38.046 nghìn/ 1m3) | Chương V, E-HSMT | 193,7285 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,7436 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 19,3729 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao | Chương V, E-HSMT | 2,3557 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 57,2 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,124 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 63 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 64 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,6608 | m2 |
| 66 | Bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Bánh xe sắt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V, E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2719 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,6207 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,1214 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,4899 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3682 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,3296 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,8639 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 15,5544 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 221,858 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,0224 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 240,3004 | m2 |
| 86 | Vẽ logo, biểu tượng thể thao | Chương V, E-HSMT | 13 | chi tiết |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,3564 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,238 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,8746 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2406 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2145 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,5146 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 9,9029 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,3958 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 143,795 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20,1179 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 131,2 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 168,7129 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5968 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,4019 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,8066 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,7175 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,8375 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,7336 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,3966 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,6549 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2777 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2489 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,9172 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 11,5664 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 167,7255 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,249 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 179,0235 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0849 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,1323 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,478 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,3423 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,2084 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,6891 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 68,014 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,6534 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 67,2 | m |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 77,1574 | m2 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1975 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0724 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,323 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,0879 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,447 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2678 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1965 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8078 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 11,0879 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 160,9805 | m2 |
| 158 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,3068 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 189,5673 | m2 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2867 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 164 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 32,8055 | m3 |
| 165 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 95,9641 | m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0637 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 173 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 30,442 | m3 |
| 174 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 88,846 | m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 182 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5168 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1436 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3932 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,4932 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 9,5932 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 0,945 | m2 |
| 191 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 192 | Chữ Inox màu đồng cao 10cm | Chương V, E-HSMT | 30 | chữ |
| 193 | Chữ Inox màu đồng cao 18cm | Chương V, E-HSMT | 12 | chữ |
| 194 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,3763 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,1882 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,6381 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 28,7936 | m2 |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 200 | Lớp mạt dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 201 | Thảm cỏ nhân tạo Stemgrass 5004B088BL | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 202 | Vận chuyển cỏ, hạt cao su | Chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 203 | Hoàn thiện mặt cỏ | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m2 |
| 204 | Sơn kẻ vạch sân bóng, bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 11,212 | m2 |
| 205 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V, E-HSMT | 4,2296 | m2 |
| 206 | Giếng ngầm hút hồi (Khoang giếng, đặt ống thành giếng) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 215 | Làm móng cấp phối đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 218 | Gia công hệ khung, hộp che máy bơm | Chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 219 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung che máy bơm | Chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 220 | Bưng tôn hộp che máy bơm | Chương V, E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 221 | Bản lề thép size 50x35mm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 222 | Khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây đường viền nẻ trắng | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây hồng lộc đk tán (40-45)cm cao (1,5-1,7)m | Chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Trồng cỏ nhật | Chương V, E-HSMT | 312,44 | m2 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan đk gốc (8-12)cm kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m cao 3-4m | Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây ăn quả đk ( 8-12)cm cao 3-4 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây kèn hồng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Trồng cây chuông vàng đk ( 8-10)cm cao 2,5-3 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây ban hoa trắng và hoa đỏ đk ( 8-10)cm cao 2-2,5 m bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 bảo dưỡng 2 tháng | Chương V, E-HSMT | 9,1068 | 100m2/ tháng |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V, E-HSMT | 32 | 1cây / 90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4702045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7837075E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.619.483.100 VNĐ;(i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.619.483.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV công trình dân dụng và công nghiệp trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động, trong trường hợp thuê chuyên gia thì cung cấp hợp đồng lao động với bên cho thuê). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Máy ủi | Tự trọng trên 6 Tấn | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi