Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007997-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:51:00 đến ngày 2021-10-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,016,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông (có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm, lớp mặt láng nhựa và thảm bê tông nhựa); Vỉa hè lát gạch Terazo, Cây xanh, Rãnh thoát nước, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San, Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn, đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Dân Chủ; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0967051862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng T&T Việt Nam; Địa chỉ: Số 72, Nghĩa Lộ, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình; Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Dân Chủ; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0967051862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Dân Chủ; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0967051862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Chủ; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – kế toán xã; Địa chỉ: Xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Nạo vét lớp bùn hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật chương V15,72100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V15,72100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V15,72100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V72,5875100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V26,0372100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V9,511100m3
3Vận chuyển cát đào nền, đào rãnh tận dụng sang san nền bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật chương V35,5482100m3
4San cát bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật chương V35,5482100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vỉa hè)Yêu cầu kỹ thuật chương V5,749100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lòng đường)Yêu cầu kỹ thuật chương V11,2201100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V20,7686100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (trọng lượng riêng của bê tông nhựa hạt trung là: 2,374 tấn/m3)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,4513100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật chương V3,4513100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật chương V3,4513100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V22,9100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật chương V22,9100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V21,1667100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật chương V6,7322100m3
15Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1968100m3
16Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (tính 1km đầu)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1968100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1968100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V127,52m3
19Lát gạch Terazzo 400x400x30, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.275,2m2
20Lót nilong chống mất nước xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V1.275,2m2
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật chương V82gốc cây
22Lát gạch chỉ miết mạch 25, vữa lót M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V41,328m2
23Trát viền trong bo gốc cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V173,184m2
24Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật chương V173,184m2
25Mua cây xanhYêu cầu kỹ thuật chương V82cây
26Bê tông nền khe thông gió SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V38,3m3
27Lớp nilong chống thấmYêu cầu kỹ thuật chương V383m2
28Đệm bê tông xi măng M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V26,4m3
29Láng lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V181,5m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V49,005m3
31Bê tông đáy boocđuya SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,58m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn boocđuyaYêu cầu kỹ thuật chương V1,572100m2
33Bê tông boocđuya bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V36,1923m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn boocđuyaYêu cầu kỹ thuật chương V5,5407100m2
35Láng nền vữa đáy boocđuya dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V235,8m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V786cấu kiện
37Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn boocđuyaYêu cầu kỹ thuật chương V1,8399tấn
38Ống nhựa đặt trong tấm boocđuya D60Yêu cầu kỹ thuật chương V7,52100m
39Bê tông rãnh đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V12,969m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật chương V24,0735100m
2Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,8518m3
3Bê tông lót đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V73,1518m3
4Bê tông lót cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,676m3
5Bê tông móng đáy rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V70,1199m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V60,0599m3
7Bê tông giằng hai bên rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V42,2459m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V9,3235100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V3,0656100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,2184tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,0562tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V4,8909tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V944cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V28cấu kiện
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V180,4097m3
16Trát tường trong dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V791,016m2
17Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V387,0608m2
18Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,4445m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V35,3472m3
20Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4488m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,7952m3
22Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V4,1854m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V4,3666100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,164100m2
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,6623tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,2638tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V20cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
29Tấm gang chắn rác lỗ kích thước 850*850*75mm (chịu tải trọng toàn bộ 25 tấn)Yêu cầu kỹ thuật chương V20tấm
30Lắp đặt tấm gang chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V5,1948tấn
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V33m3
2Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V33m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V72,6m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V330m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V132m2
6Ván khuôn ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,8501100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V19,404m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V1,9283tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V330cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V122,4m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mYêu cầu kỹ thuật chương V1,22100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mYêu cầu kỹ thuật chương V4,9100m
4Đắp đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V122,4m3
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mmYêu cầu kỹ thuật chương V61cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V61cái
12Đào móng cột, trụ, hố van kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V7,7888m3
13Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3916m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6319m3
15Bê tông giằng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1134m3
16Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0413m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,233m3
18Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V9,2426m2
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V3,2521m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4043tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0141tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố vanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0117100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0117100m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8038100m3
2Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (cát đen tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5458100m3
3Đắp đất bảo vệ lớp cát bằng đầm đất cầm tay 70kgYêu cầu kỹ thuật chương V0,9824100m3
4Băng cảnh báo lớp điện hạ thếYêu cầu kỹ thuật chương V355m
5Sứ chỉ dẫn đường điện hạ ngầm (khoảng 10m/1cái)Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
6Cáp điện nổi 0,4kv cu/xlpe/pvc 4*95mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V320m
7Cáp điện ngầm 0,4kv cu/xlpe/dsta/pvc 4*70mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V175m
8Cáp điện ngầm 0,4kv cu/xlpe/dsta/pvc 4*50mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 70mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
11Tủ điện sinh hoạtYêu cầu kỹ thuật chương V7cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
13Bê tông lót móng tủ điện sinh hoạt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,539m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,75m3
15Ván khuôn móng tủ điện sinh hoạtYêu cầu kỹ thuật chương V0,182100m2
16Bu lông móng 16x350Yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
17Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V3,15m3
18Lấp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V3,15m3
19Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V21cọc
20Kéo rải dây thép chống sét theo cột, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V10,5m
21Thép dẹt tiếp địa 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V17,5kg
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V9,47m3
23Đắp đất hố móngYêu cầu kỹ thuật chương V8,76m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,43m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V4,04m3
26Ván khuôn móng cột điện - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m2
27Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V5cột
28Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V12100m
29Lắp đặt hộp nối cáp KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
30Lắp đặt bộ đai thépYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
31Kẹp siết cáp cc120Yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
32Móc treo cápYêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
34Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
35Ván khuôn móng cột đènYêu cầu kỹ thuật chương V0,672100m2
36Lắp đặt khung móng 4M24*750Yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
38Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V14cọc
39Kéo rải dây thép chống sét theo cột, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V33,222m
40Lắp dựng cột thép bát giác chiều cao cột ≤8m bằng máyYêu cầu kỹ thuật chương V14cột
41Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mYêu cầu kỹ thuật chương V14cần đèn
42Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng đường ở độ cao ≤12mYêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
43Bóng đèn Haledco lắp cho đèn cao áp cao áp 150wYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
44Lắp đặt cáp điện chiếu sáng nổi 0,4kv cu/xlpe/pvc 2*16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V160m
45Lắp đặt cáp điện chiếu sáng ngầm 0,4kv cu/xlpe/dsta/pvc 2*16mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V410m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
47Đào móng tủ điện chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V0,234m3
48Bê tông móng tủ điện chiếu sáng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,338m3
49Ván khuôn móng tủ điện chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V0,0273100m2
50Lắp đặt khung móng tủ 4M15*650Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Lắp đặt ống nhựa xoắn D76Yêu cầu kỹ thuật chương V2m
52Đào rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
53Lấp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
54Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
55Kéo rải dây thép dưới mương đất, D=10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,5m
56Thép dẹt tiếp địa 40x4Yêu cầu kỹ thuật chương V3,14kg
G HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC BÊ TÔNG
1Lớp nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật chương V700m2
2Rải đá dăm nền bãi đúcYêu cầu kỹ thuật chương V70m3
3Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V700m2
4Phá dỡ bãi đúc cọc sau khi thi công xongYêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3
5Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3
6Vận chuyển phế liệu 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km (tính từ 4km tiếp theo)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m3/1km
H HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt cột biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Bê tông móng cột biển báo , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
4Ván khuôn móng cột biển báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp; Đường giao thông (có kết cấu chính: móng cấp phối đá dăm, lớp mặt láng nhựa và thảm bê tông nhựa); Vỉa hè lát gạch Terazo, Cây xanh, Rãnh thoát nước, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc đất1
2 Máy ủi ≥ 110CV San, Ủi đất1
3 Máy lu bánh thép 8.5-10 tấn Lu nèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn Lu nèn1
5 Máy lu rung 25 tấn Lu nèn1
6 Xe tải 5 tấn trở lên Vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
9 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
10 Cần trục ô tô 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn (Mỗi loại 1 máy) Đầm nèn, đầm BT1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
13 Trạm trộn BT nhựa Trộn BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->