Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008490-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210979850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 20:02:00 đến ngày 2021-10-14 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94329E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.153.435.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.153.435.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà hành chính công một cửa liên thông phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD; + Đơn vị thẩm đinh TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT UBND thành phố Sầm Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG MỘT CỬA LIÊN THÔNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2275100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1269100m3
3Gia cường hệ thống tường tôn, thép hình chắn đất giữ móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,781mét
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,288m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2133m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0381tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,715tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0967tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,444100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,967m3
11Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,4512m3
12Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,7398m3
13Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2226m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,0845m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1883tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1946tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2401tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7952100m2
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1308100m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2132100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8835100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,141m3
23Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6203m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0796tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5523tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1705tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6582100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1157m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2846tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4566tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0811tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,953100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,529m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1123tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3813100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5694m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0502tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,068100m2
40Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8013tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8013tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,81m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,836100m2
44Lợp tấm úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10Mét
45Ke chống bão (5 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.098Cái
46Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,9685m3
47Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3545m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp281,6646m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,8774m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,8774m2
51Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cổ
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp193,7032m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp238,13m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,656m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,3m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp312,3206m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,1332m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp175,902m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,76m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,608m2
61Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9m2
62Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,125m2
63Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,48m2
64Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,75m2
65Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, hệ khung INOX, kính dày 10 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh đối với phần kính cố định)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2768m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, hệ khung INOX, kính dày 10 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh đối với phần cửa đi 2 cánh mở quay)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,23m2
67Khung gỗ công nghiệpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,639m2
68Ốp gỗ công nghiệp cột trong nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,72m2
69Bảng tên chữ ALU (HÀNH CHÍNH MỘT CỬA LIÊN THÔNG)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
70Bảng tên chữ ALU (UBND PHƯỜNG TRƯỜNG SƠN - HÀNH CHÍNH CÔNG)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
71Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7344m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7422m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,041m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,041m2
75Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,113m2
76Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
77Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4máy
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp310m
92Lắp đặt tủ điện 300x450x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
93Bảng điện phụTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,81m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8m3
96Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68m
99Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
100Kẹp kiểm tra điện trởTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
101Giá đỡ dây fi10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5Cái
102Bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
105Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
106Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
107Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
109Lắp đặt ống thoát tràn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cái
110Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,254100m3
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,82241m3
112Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,032m3
113Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,16m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,8m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56m2
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,912m3
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1686tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1702100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp561cấu kiện
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,1184m3
121Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,31741m3
123Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0397m3
124Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,48m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,12m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,72m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0301100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0334tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0777m3
132Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0424100m3
133Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường loại 2 bìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Hộp
134Bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bình
135Bình chữa cháy CO2-MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bình
136Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,5331m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8151m3
3Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5399m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,393m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0327tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1063tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1257100m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0206100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0647100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0929100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0265m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4493m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0444tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3243tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,136100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,828m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3153tấn
18Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4534100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,2202m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,938m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,3208m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,4244m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,4244m2
24Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cổ
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,182m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,34m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,6m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84,8m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,938m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,122m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,9148m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,254m2
33Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,24m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,57m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,24m2
36Tấm nhựa Composite khu vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,8298m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,135m3
39Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27m2
40Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,27m2
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
49Lắp đặt tủ điện 300x450x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
50Móc treo dây thép đầu nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,125100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,105100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
55Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cái
56Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
66Rắc co D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7Cái
67Rắc co D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
68Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
71Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
73Bơm nước két Q=2m3, H=10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Máy
74Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4231m3
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,374m3
76Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5173m3
77Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0166100m2
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0401tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4562m3
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,824m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4765m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
C THIẾT BỊ
1Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp Laminate cao cấp, Chân và mặt liên kết bằng ke nhựa, Có hộc treo hoặc hộc di động, Kích Thước: W1800 x D800 x H750 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Ghế làm việc Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân nhựa, tay nhựa chữ T, Kích thước: W590 x D580 x H(915-1040) mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
3Ghế dùng cho khách đến làm việc khung mạ hoặc sơn, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới, kích thước W490 x D610 x H870 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
4Máy tính phòng tổ chuyên môn, phòng tài vụ, phòng hành chính, văn phòng bao gồm case , màn hình, bàn phím, chuột: Main H61; CPU: core I3; Ram: 4G; Ổ cứng SSD: 120G; Ổ cứng HDD: 500G; Ổ đĩa: DVD RomTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
5Tủ đụng tài liệu chất liệu sắt sơn tĩnh điện, Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94329E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.153.435.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.153.435.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Có tài liệu chứng minh33
2 cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh33
3 cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh33
4 cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh33
5 cán bộ phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tải 5T-7T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->