Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 20:02:00 đến ngày 2021-10-14 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94329E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.153.435.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.153.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà hành chính công một cửa liên thông phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG MỘT CỬA LIÊN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2275 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1269 | 100m3 |
| 3 | Gia cường hệ thống tường tôn, thép hình chắn đất giữ móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,781 | mét |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2133 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0381 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,715 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0967 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,967 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4512 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7398 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2226 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0845 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1883 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1946 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2401 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7952 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1308 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2132 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8835 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,141 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6203 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1705 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6582 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1157 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2846 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0811 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,953 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,529 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1123 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3813 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5694 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0093 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0502 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8013 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8013 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,836 | 100m2 |
| 44 | Lợp tấm úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Mét |
| 45 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.098 | Cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,9685 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3545 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 281,6646 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,8774 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,8774 | m2 |
| 51 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cổ |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,7032 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 238,13 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,656 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,3 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312,3206 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,1332 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,902 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,76 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,608 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,125 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,48 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, hệ khung INOX, kính dày 10 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh đối với phần kính cố định) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2768 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực, hệ khung INOX, kính dày 10 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh đối với phần cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,23 | m2 |
| 67 | Khung gỗ công nghiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,639 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ công nghiệp cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,72 | m2 |
| 69 | Bảng tên chữ ALU (HÀNH CHÍNH MỘT CỬA LIÊN THÔNG) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 70 | Bảng tên chữ ALU (UBND PHƯỜNG TRƯỜNG SƠN - HÀNH CHÍNH CÔNG) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 71 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7344 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7422 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,041 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,041 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,113 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 77 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 93 | Bảng điện phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 100 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 101 | Giá đỡ dây fi10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 102 | Bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt COLIE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 107 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thoát tràn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 110 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | 100m3 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8224 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,032 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,912 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1702 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1184 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3174 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0397 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0334 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0777 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0424 | 100m3 |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường loại 2 bình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 134 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| 135 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bình |
| 136 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,533 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8151 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5399 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,393 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1063 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1257 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0647 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0929 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0265 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4493 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3243 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,828 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3153 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4534 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2202 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,938 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,3208 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,4244 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,4244 | m2 |
| 24 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cổ |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,182 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,34 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,6 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,938 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,122 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,9148 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,254 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 36 | Tấm nhựa Composite khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8298 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | m3 |
| 39 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 50 | Móc treo dây thép đầu nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 55 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Rắc co D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 67 | Rắc co D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 73 | Bơm nước két Q=2m3, H=10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 74 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,423 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5173 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4562 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,824 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4765 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc chất liệu gỗ công nghiệp Laminate cao cấp, Chân và mặt liên kết bằng ke nhựa, Có hộc treo hoặc hộc di động, Kích Thước: W1800 x D800 x H750 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Ghế làm việc Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân nhựa, tay nhựa chữ T, Kích thước: W590 x D580 x H(915-1040) mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Ghế dùng cho khách đến làm việc khung mạ hoặc sơn, tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới, kích thước W490 x D610 x H870 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Máy tính phòng tổ chuyên môn, phòng tài vụ, phòng hành chính, văn phòng bao gồm case , màn hình, bàn phím, chuột: Main H61; CPU: core I3; Ram: 4G; Ổ cứng SSD: 120G; Ổ cứng HDD: 500G; Ổ đĩa: DVD Rom | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Tủ đụng tài liệu chất liệu sắt sơn tĩnh điện, Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.417646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94329E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.153.435.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.153.435.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ kỹ sư hoặc cử nhân, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tải 5T-7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi