Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007999-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210955768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 20:11:00 đến ngày 2021-10-14 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.488.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - tải trọng 5T-12T- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≤ 1.25 m3- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥ 250 lít- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng Trường mầm non Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. Địa chỉ: Lô P27 khu I, khu đô thị Bình Minh, P. Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: số 07 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT374,19451m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,2154m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,7331m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6143tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9348tấn
6Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8451100m2
7Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,0583m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8147m3
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0751m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1536tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4026tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7457tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5993100m2
14Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,7339m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1493tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7897tấn
17Ván khuôn giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6941100m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1407100m3
19Mua đất đắp nền bổ sung móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,8755m3
20Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,4733m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,87m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,4873m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7819tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2955tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9944tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9412100m2
27Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3542m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,94m2
29Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,94m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,8963m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,531100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1163tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2921tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253,1m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT253,1m2
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,744m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6416tấn
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,7663100m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT776,63m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT776,63m2
41Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9722m3
42Ván khuôn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3342100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6502tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2638tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3761m3
46Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39,0744m2
47Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,752m2
48Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,95m
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,42m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,42m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7692m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1286tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
54Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4233100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,33m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,33m2
57Bê tông lam chắn nắng M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3689m3
58Cốt thép lam chắn nắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2152tấn
59Ván khuôn lam chắn nắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,284100m2
60Trát lam, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,4m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,4m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
63Xây cột bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,118m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,396m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,396m2
66Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,1012m3
67Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,2538m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT259,478m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT910,3252m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT259,478m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT910,3252m2
72Lát nền, sànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT492,2986m2
73Lát nền, sàn gạch chống trượtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,1044m2
74Ốp tường trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211,74m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,5096m2
76Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5,0mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,56m2
77Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m2
78Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,8m2
79Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m2
80Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56m2
81Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,696m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,4348m2
83Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
84Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6346m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122,873m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT122,873m2
87Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7794m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1846tấn
89Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2157100m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,5688m2
91Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hành lang tầng 2, tầng 3, sắt vuông đặc hoàn chỉnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,76m2
92Sản xuất lan can cầu nối, thép vuông đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,28m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,5688m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT111,2m
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80,976m2
96Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7688m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,924m2
98Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,504m3
99Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8976m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
101Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1632100m2
102Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5628tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5628tấn
104Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1306100m2
105Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,1m
106Ke chống bão (03 cái/m2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT639,18cái
107Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4313m3
108Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5986m3
109Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,2405m2
110Lắp đặt xí bệt học sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13bộ
113Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
114Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
118Vòi rửa U.PVC D21Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,356100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
121Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
122Máy bơm PB 088EA công suất 125wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
123Phao điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,155100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62cái
126Lắp đặt T nhựa miệng bát, ĐK 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56cái
127Lắp đặt cút ren trong- Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44cái
128Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
129Lắp đặt đầu bịt D20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
130Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
131Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
132Lắp đặt van tự ngắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
133Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,568100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 64mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,186100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
138Lắp đặt T nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
139Lắp đặt T thu nhựa miệng bát - Đường kính 65/34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,948100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
144cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
145Đai kẽm cố định ống + phụ kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72cái
146Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
147Công tơ điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
148Lắp đặt các automat 3 pha 65ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
149Vỏ tủ điện công nghiệp 500x500x210mm, dày 1mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3tủ
150Lắp đặt các automat 65ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6hộp
154Lắp đặt đế âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28hộp
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT420m
159Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58bộ
160Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
161Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
163Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550m
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cọc
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
170Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
171Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,451m3
172Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,45m3
173Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0321m3
174Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4662m3
175Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0675m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0336100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0252tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0208tấn
179Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09m3
180Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,009100m2
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0015tấn
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0104tấn
183Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7409tấn
184Gia công thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3104tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT83,38151m2
186Lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn thép hộp 60x30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,16m2
187Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,408m3
188Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,33m3
189Ván khuôn móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0074100m2
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0165tấn
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1982m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0088100m2
193Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,013tấn
194Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6344m3
195Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,1654m2
196Đánh màu tường trong bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,1654m2
197Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6687m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
199Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4689100m3
200Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,715m3
201Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4161m3
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0577tấn
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6074tấn
204Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,1607m3
205Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5813tấn
206Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,533100m2
207Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,504m2
208Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,7756m2
209Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8063m3
210Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,655m3
211Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0404100m2
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0729tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373tấn
214Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3743tấn
215Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4918100m2
216nắp bể tônTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m2
217Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,823100m3
218Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,83041m3
219Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,376m3
220Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,178m3
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,8m2
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,8m2
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,858m3
224Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1456tấn
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,155100m2
226Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
227Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,6448m3
228Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,95m3
229Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,95m3
B PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,24m2
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,1092m3
3Phá dỡ Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,0567m3
4Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3617100m3
5Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3617100m3
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
6Lắp đặt chống rung D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
7Lắp đặt rọ bơm D100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cặp bích
9Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
10Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
11Lắp đặt van đường nước thu hồi, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút thép không gỉ, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49100m
14Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt tê thép không gỉ, ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
16Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
17Giá đỡ ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
18Lắp đặt cút thép, ĐK 50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút thép, ĐK 32mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
20Sơn bề mặt ống thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34m2
21lắp đặt van góc D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
23lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cuộn
27Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cuộn
28Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bình
29Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bình
30Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đầu báo khói kèm đếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bộ
34Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
39Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tủ
40Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Lắp đặt tiêu lệnh nội quyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340m
45Lắp đặt đèn exitTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
46Lắp đặt đèn sự cốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.488.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
7 Công nhân nghề 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - tải trọng 5T-12T- Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào - dung tích gầu ≤ 1.25 m3- Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông - Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít- Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->