Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 20:11:00 đến ngày 2021-10-14 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.488.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tải trọng 5T-12T- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≤ 1.25 m3- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Nhà lớp học 03 tầng 06 phòng Trường mầm non Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 374,1945 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2154 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,7331 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9348 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8451 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,0583 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8147 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0751 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7457 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5993 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7339 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7897 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6941 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1407 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền bổ sung móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,8755 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,4733 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4873 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7819 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2955 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9944 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9412 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3542 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,94 | m2 |
| 29 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,94 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,8963 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,531 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1163 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2921 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253,1 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,744 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6416 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7663 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 776,63 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 776,63 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9722 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3342 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6502 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3761 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,0744 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 48 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,95 | m |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,42 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,42 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7692 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4233 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,33 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,33 | m2 |
| 57 | Bê tông lam chắn nắng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3689 | m3 |
| 58 | Cốt thép lam chắn nắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 59 | Ván khuôn lam chắn nắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 60 | Trát lam, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Xây cột bằng gạch, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,396 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,396 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,1012 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2538 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,478 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 910,3252 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 259,478 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 910,3252 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 492,2986 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trượt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,1044 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,74 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,5096 | m2 |
| 76 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 77 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 78 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 79 | Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,696 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,4348 | m2 |
| 83 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6346 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,873 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122,873 | m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7794 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 89 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2157 | 100m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,5688 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hành lang tầng 2, tầng 3, sắt vuông đặc hoàn chỉnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 92 | Sản xuất lan can cầu nối, thép vuông đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,5688 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111,2 | m |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,976 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7688 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,924 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,504 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 101 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5628 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5628 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1306 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,1 | m |
| 106 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 639,18 | cái |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4313 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5986 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2405 | m2 |
| 110 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Vòi rửa U.PVC D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Máy bơm PB 088EA công suất 125w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Phao điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,155 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong- Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt đầu bịt D20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt van tự ngắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,568 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 64mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát - Đường kính 65/34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,948 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Đai kẽm cố định ống + phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 147 | Công tơ điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Vỏ tủ điện công nghiệp 500x500x210mm, dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 150 | Lắp đặt các automat 65A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 154 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 420 | m |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 171 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,45 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 173 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,032 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4662 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0675 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 179 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 183 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 184 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3104 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83,3815 | 1m2 |
| 186 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20 tay vịn thép hộp 60x30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 187 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 188 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1982 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6344 | m3 |
| 195 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1654 | m2 |
| 196 | Đánh màu tường trong bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,1654 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6687 | m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4689 | 100m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,715 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4161 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6074 | tấn |
| 204 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,1607 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5813 | tấn |
| 206 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,533 | 100m2 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,504 | m2 |
| 208 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,7756 | m2 |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8063 | m3 |
| 210 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 211 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3743 | tấn |
| 215 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4918 | 100m2 |
| 216 | nắp bể tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 217 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8304 | 1m3 |
| 219 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,6448 | m3 |
| 228 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 229 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| B | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,1092 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,0567 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3617 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3617 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường nước thu hồi, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không gỉ, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép không gỉ, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Giá đỡ ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Sơn bề mặt ống thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m2 |
| 21 | lắp đặt van góc D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bình |
| 29 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bình |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp chuyên đèn nút ấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn exit | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.488.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân nghề | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - tải trọng 5T-12T- Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | - dung tích gầu ≤ 1.25 m3- Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít- Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi