Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 20:06:00 đến ngày 2021-10-14 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,531,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7296981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.071.925.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.925.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình) Trường tiểu học Trường Sơn (khu 2), thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ) 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3T12P | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,1063 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,58 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4299 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,384 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1658 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8918 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8918 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,584 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép bản mối nối cọc BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1526 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224 | 1 mối nối |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,848 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng bảo vệ mối nối, thép bản mã hàn nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,0768 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,8551 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,6917 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8633 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ vánkhuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1223 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9786 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6216 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1875 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8496 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9502 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch , vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,1848 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2494 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 978,5651 | m³ |
| 30 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,8565 | 10m³/1km |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,8074 | m3 |
| 32 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1244 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,555 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5875 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0494 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1095 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1592 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0238 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0236 | tấn |
| 41 | Xây gạch , vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0869 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,904 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0004 | m2 |
| 44 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,408 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1948 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0561 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1352 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m3 |
| 51 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1954 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7048 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy bể S, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,1158 | m3 |
| 54 | Bê tông trụ bể, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0454 | m3 |
| 55 | Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,566 | m3 |
| 56 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6763 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2356 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1901 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn dầm bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8086 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7676 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2244 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,168 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột bể ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0291 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3298 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1683 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7779 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4584 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4018 | tấn |
| 69 | Xây thành bể gạch, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,6203 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0029 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0092 | tấn |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,76 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,86 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,968 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,9768 | m2 |
| 78 | Trát khía bay tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,36 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,36 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,6168 | m2 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1099 | 100m3 |
| 82 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,5269 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6534 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9212 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4916 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0555 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258,4824 | m3 |
| 88 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7397 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2104 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2179 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1924 | tấn |
| 92 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0923 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,3225 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1104 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5683 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9446 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,069 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,069 | tấn |
| 99 | Mũ chụp đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1892 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,56 | md |
| 102 | Xây tường thẳng, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 359,3915 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,4206 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8609 | m3 |
| 105 | Xây tam cấp, bồn hoa, tường chắn, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0735 | m3 |
| 106 | Ốp chân tường, bồn hoa bằng đá bóc mặt 100x200x30mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,237 | m2 |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1281 | m2 |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,7372 | m2 |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2336 | m2 |
| 110 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6168 | m³ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh lan canđường dốc inox 304 (theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,325 | mét |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.348,6645 | m2 |
| 113 | Kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,28 | m |
| 114 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,67 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện mái kính dán an toàn 12,38mm, khung thép hình kết hợp inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,047 | m² |
| 116 | Chân nhện inox 4 chân VVP | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Bộ |
| 117 | Hệ lam bằng bê tông cốt sợi thủy tinh 130x130mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336 | m² |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 119 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2544 | m² |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.132,2528 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,328 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,932 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,854 | m2 |
| 124 | Ốp cột bằng gạch granite 200x600mm cùng loại gạch lát sàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 125 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260,514 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.278,151 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,0392 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,2352 | m2 |
| 129 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,3456 | m2 |
| 130 | Lát gạch lá nem 300x300x25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,346 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,706 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 773,97 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.339,228 | m2 |
| 134 | Làm trần bằng hệ trần nhựa tấm thả PVC 600x600mm hệ khung xương chuyên dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,706 | m2 |
| 135 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m² |
| 136 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2168 | m2 |
| 137 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,615 | m² |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,843 | m3 |
| 139 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa và màu trắng bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,824 | m2 |
| 140 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,5233 | m² |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,591 | m² |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp, màu theo chỉ định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.348,6645 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.287,7788 | m2 |
| 145 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m² |
| 146 | Cửa sổ hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m² |
| 147 | Cửa sổ 2 cánh mở , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,9 | m² |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,62 | m² |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m² |
| 150 | Cửa đi 2 cánh mở hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m² |
| 151 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,7317 | m² |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7841 | 100m2 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2074 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2074 | m3 |
| 155 | Xây thành hố ga gạch , vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4937 | m3 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,968 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m2 |
| 159 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1795 | m3 |
| 160 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn huỳnh quang phân quang đôi FS 40/36x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng led | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc ba+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 177 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 1,5mm 300x400x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 192 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 197 | Kéo rải cáp CXV1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 198 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 199 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 200 | Kéo rải dây điệnCU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.670 | m |
| 201 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.420 | m |
| 202 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | m |
| 203 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 590 | m |
| 204 | Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 205 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 206 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 810 | m |
| 207 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 208 | Gông bắt cọc đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 209 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 210 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 211 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 212 | Đầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 213 | Kéo rải băng đồng tiếp đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 214 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | mét |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 216 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107 | m |
| 217 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 218 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | mét |
| 219 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 220 | Mấu đỡ dây thép D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | mét |
| 221 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m3 |
| 223 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 224 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tbị |
| 225 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tbị |
| 226 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 227 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 228 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 229 | Lắp đặt ống gen hộp GA14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 230 | Lắp đặt ống gen hộp GA60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 231 | Modem TD-W8970 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 232 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 253 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 254 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D150x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 298 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 299 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 300 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 303 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 304 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 305 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 307 | Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q15-50m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 318 | Đai giữ inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | Cái |
| 319 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 320 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | tấn |
| 321 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | tấn |
| 322 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | tấn |
| 323 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 324 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 325 | Gia công vách tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | tấn |
| 326 | Lắp dựng vách tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | tấn |
| 327 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,453 | 100m2 |
| 328 | Tôn úp nóc 400mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,588 | mét |
| 329 | GLCD cửa tôn khung thép hộp H60x30x1,2mm, tôn dày 0,42ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,8663 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2948 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3932 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2813 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,6919 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5098 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8917 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3376 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,9061 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,1728 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,32 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,12 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,3989 | m2 |
| 16 | Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp 50x50x1,2, lưới sắt B40 sơn 3 lớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,311 | m2 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=65m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=22,5l/s; H>=65m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lăng chữa cháy D65-15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lăng chữa cháy D50-15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x600x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dày 3,2mm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cặp bích |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,956 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 nút |
| 40 | Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 42 | Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 43 | Kéo rải dây nguồn cho chuông, đèn báo cháy, dây điện CU/PVC 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 47 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 49 | Phụ kiện nối ống gen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 50 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tiểu học có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn); Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế; Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp; Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc; Kích thước bàn, ghế theo tiêu chuẩn học sinh tiểu học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 216 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên:Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp; Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Bảng trượt ngang xang treo tường: Rộng 3200 – Cao 1250mm; Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn; Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Tivi Smart 65 inch độ phân giải Ultra HD 4K | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7296981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.071.925.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.925.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T-12T | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi