Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008457-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210973832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 20:06:00 đến ngày 2021-10-14 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,531,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7296981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.071.925.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.925.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T-12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả lắp đặt thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
Trường tiểu học Trường Sơn (khu 2), thành phố Sầm Sơn (Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ)
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; + Đơn vị thẩm đinh TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT UBND thành phố Sầm Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KTTĐ, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3T12P
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2,Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111,1063m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,58100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4299tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,384tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1658tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8918tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8918tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,584100m
9Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,56100m
10Sản xuất thép bản mối nối cọc BTCTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1526tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2241 mối nối
12Đập bê tông đầu cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,848m3
13Quét nhựa bitum nóng bảo vệ mối nối, thép bản mã hàn nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,0768m2
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,8551m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,6917m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1xTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8633m3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ vánkhuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1223100m2
18Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9786100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8087tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6216tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1875tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5043tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0774tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2077tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8496tấn
26Xây móng bằng gạch, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,9502m3
27Xây móng bằng gạch , vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,1848m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2494100m3
29Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp978,5651
30Vận chuyển đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,856510m³/1km
31Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,8074m3
32Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1244100m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,555m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5875m3
35Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0494100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,139tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1095tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1592m3
39Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0238100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0236tấn
41Xây gạch , vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0869m3
42Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,904m2
43Láng nền sàn bể có đánh màu, dày2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,0004m2
44Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,408m2
45Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,408m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1948m3
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0561100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1352tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0156100m3
51Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1954100m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,7048m3
53Bê tông đáy bể S, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,1158m3
54Bê tông trụ bể, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0454m3
55Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,566m3
56Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,6763m3
57Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2356100m2
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1901100m2
59Ván khuôn dầm bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8086100m2
60Ván khuôn sàn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7676100m2
61Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2244tấn
62Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,168tấn
63Lắp dựng cốt thép cột bể ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0291tấn
64Lắp dựng cốt thép cột bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3298tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1683tấn
66Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7779tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4584tấn
68Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4018tấn
69Xây thành bể gạch, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,6203m3
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0728m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0029100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0092tấn
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
74Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,76m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,86m2
76Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,968m2
77Quét dung dịch chống thấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp153,9768m2
78Trát khía bay tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,36m2
79Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,36m2
80Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,6168m2
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1099100m3
82Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,5269m3
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6534100m2
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9212tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4916tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0555tấn
87Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp258,4824m3
88Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7397100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2104tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2179tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,1924tấn
92Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,0923100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,3225tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1104m3
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5683100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9446tấn
97Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,069tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,069tấn
99Mũ chụp đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp480cái
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1892100m2
101Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,56md
102Xây tường thẳng, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp359,3915m3
103Xây tường thẳng, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,4206m3
104Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8609m3
105Xây tam cấp, bồn hoa, tường chắn, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,0735m3
106Ốp chân tường, bồn hoa bằng đá bóc mặt 100x200x30mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,237m2
107Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1281m2
108Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,7372m2
109Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2336m2
110Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,6168
111Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh lan canđường dốc inox 304 (theo thiết kế)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,325mét
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.348,6645m2
113Kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,28m
114Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp187,67m
115Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện mái kính dán an toàn 12,38mm, khung thép hình kết hợp inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,047
116Chân nhện inox 4 chân VVPTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20Bộ
117Hệ lam bằng bê tông cốt sợi thủy tinh 130x130mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp336
118Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
119Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2544
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.132,2528m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,328m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,932m2
123Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,854m2
124Ốp cột bằng gạch granite 200x600mm cùng loại gạch lát sànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
125Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp260,514m2
126Lát nền, sàn gạch granite 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.278,151m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp244,0392m2
128Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180,2352m2
129Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,3456m2
130Lát gạch lá nem 300x300x25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,346m2
131Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,706m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp773,97m2
133Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.339,228m2
134Làm trần bằng hệ trần nhựa tấm thả PVC 600x600mm hệ khung xương chuyên dụngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,706m2
135Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,48
136Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2168m2
137Vách ngăn vệ sinh compact chịu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,615
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,843m3
139Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa và màu trắng bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,824m2
140Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang inox 304 D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
141Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2, tay vịn inox D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,5233
142Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,591
143Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp, màu theo chỉ địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.348,6645m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.287,7788m2
145Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,36
146Cửa sổ hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15
147Cửa sổ 2 cánh mở , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,9
148Cửa sổ 2 cánh mở hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,62
149Cửa đi 1 cánh mở hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,88
150Cửa đi 2 cánh mở hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71,28
151Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141,7317
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,7841100m2
153Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2074m3
154Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2074m3
155Xây thành hố ga gạch , vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4937m3
156Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,64m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,968m2
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m2
159Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1795m3
160Ván khuôn giằng hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0204100m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1m3
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0263tấn
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
165Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
166Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
167Lắp đặt đèn huỳnh quang phân quang đôi FS 40/36x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96bộ
168Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng ledTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54bộ
169Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 300x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
170Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
172Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51cái
173Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
174Lắp đặt công tắc đôi+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
175Lắp đặt công tắc ba+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
176Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30hộp
177Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
178Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
179Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
180Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
181Lắp đặt aptomat MCB-3P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
182Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
183Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
184Lắp đặt aptomat MCB-1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
185Lắp đặt tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 1,5mm 300x400x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
186Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đènTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
187Lắp đặt aptomat MCB-3P-50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
188Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
189Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
190Lắp đặt aptomat MCB-1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
191Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
192Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12hộp
193Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
194Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
195Lắp đặt aptomat MCB-1P-16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
196Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39cái
197Kéo rải cáp CXV1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp480m
198Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52m
199Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp560m
200Kéo rải dây điệnCU/PVC 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.670m
201Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.420m
202Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.350m
203Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp590m
204Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16m
205Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
206Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp810m
207Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cọc
208Gông bắt cọc đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5Cái
209Đầu cốt đồng M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Cái
210Đầu cốt đồng M35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Cái
211Đầu cốt đồng M16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Cái
212Đầu cốt đồng M10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40Cái
213Kéo rải băng đồng tiếp đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16m
214Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16mét
215Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
216Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107m
217Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34m
218Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34mét
219Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cọc
220Mấu đỡ dây thép D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26mét
221Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,241m3
222Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1224100m3
223Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
224Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart SwitchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tbị
225Router Gigabit Dual-WAN VPN RouterTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tbị
226Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
227Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart SwitchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3thiết bị
228Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5ETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp310m
229Lắp đặt ống gen hộp GA14Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
230Lắp đặt ống gen hộp GA60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
231Modem TD-W8970Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3thiết bị
232Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,54100m
233Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,94100m
234Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
235Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
236Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52cái
237Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68cái
238Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
239Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
240Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65cái
241Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
242Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
243Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
244Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64cái
245Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
246Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
247Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
248Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46cái
249Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
250Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
251Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
252Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64cái
253Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64cái
254Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
255Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
256Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
257Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
258Lắp đặt van một chiều D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
259Lắp đặt van một chiều D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
260Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
261Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43100m
262Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
263Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,22100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,33100m
266Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
267Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
268Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
269Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
270Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
271Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26cái
272Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
273Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52cái
274Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp84cái
275Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
276Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
277Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
278Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
279Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
280Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
281Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
282Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
283Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
284Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
285Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
286Lắp đặt côn nhựa uPVC D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
287Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35cái
288Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
289Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
290Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31cái
291Lắp đặt côn nhựa uPVC D125x110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
292Lắp đặt côn nhựa uPVC D150x110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
293Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
294Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
295Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
296Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
297Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
298Lắp đặt lavabo âm bànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
299Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
300Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
301Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27bộ
302Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
303Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
304Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả nhấn, xi phông…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
305Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
306Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
307Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q15-50mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
308Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,76100m
309Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36100m
310Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
311Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
312Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
313Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
314Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
315Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42x34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
316Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
317Lắp đặt côn nhựa uPVC D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
318Đai giữ inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36Cái
319Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,033tấn
320Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,033tấn
321Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0416tấn
322Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0416tấn
323Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0528tấn
324Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0528tấn
325Gia công vách tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0823tấn
326Lắp dựng vách tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0823tấn
327Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,453100m2
328Tôn úp nóc 400mm dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,588mét
329GLCD cửa tôn khung thép hộp H60x30x1,2mm, tôn dày 0,42lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,86631m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2948m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3924m3
4Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3932100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0461tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2813tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,6919m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5098100m3
9Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8917m3
10Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3376m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,9061m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,1728m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,32m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,12m
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp174,3989m2
16Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp 50x50x1,2, lưới sắt B40 sơn 3 lớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,311m2
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s; H>=65mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=22,5l/s; H>=65mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
4Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - AutuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
5Lắp đặt rọ hút D100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt mối nối mềm D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
12Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
15Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lăng chữa cháy D65-15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50 dài 20m; 16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
19Lăng chữa cháy D50-15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
21Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 550x600x180mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
23Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,521m3
25Đắp đất đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,52m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm dày 3,2mm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
29Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp đặt bích thép D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cặp bích
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,9561m2
34Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
35Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Lắp đặt đầu báo cháy khói+đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,710 đầu
37Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 chuông
38Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
39Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 nút
40Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
42Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy, dây điện CU/PVC 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
43Kéo rải dây nguồn cho chuông, đèn báo cháy, dây điện CU/PVC 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
44Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
45Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45 đèn
46Lắp đặt ổ cắm đôi+đế âmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
47Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
49Phụ kiện nối ống genTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
50Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
D PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế tiểu học có tựa (bàn đôi, 2 ghế đơn); Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế; Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp; Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 góc; Kích thước bàn, ghế theo tiêu chuẩn học sinh tiểu họcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp216bộ
2Bàn ghế giáo viên:Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp; Ghế khung thép mặt tựa gỗ, mặt ngồi bo tròn 4 gócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
3Bảng trượt ngang xang treo tường: Rộng 3200 – Cao 1250mm; Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn; Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
4Tivi Smart 65 inch độ phân giải Ultra HD 4KTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7296981E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.459396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 8.071.925.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.071.925.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250 lít Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa - dung tích >= 80,0 lít Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 7T-12T Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->