Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam, vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 07:18:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,286,272,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3929408632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.785881726E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.781.390 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.500.390.695 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.781.390 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện NR 12B KCN Minh Hưng 3 và thay dây từ trụ 170B đến 213B tuyến 472, 476 Chơn Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam, vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,67 | m3 |
| B | Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 30,362 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 5,644 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 22,78 | m3 |
| C | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 46,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 20,34 | m3 |
| D | Tiếp đất dây chống sét trụ 14m (TĐCS-14M) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 216 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 189 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 108 | Cọc |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 108 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 108 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 108 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 216 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 324 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 21,6 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 432 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 324 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 432 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 216 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 108 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 108 | cọc |
| E | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m hình thức khoan giếng (TĐLLTAKG-14) | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 292 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x3000 (MẠ ĐỒNG) | Theo E-HSMT | 40 | Cọc |
| 4 | Khoang giếng sâu 20 mét | Theo E-HSMT | 40 | Giếng |
| 5 | Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g) | Theo E-HSMT | 80 | Lọ |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg) | Theo E-HSMT | 908 | Kg |
| 7 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 80 | Bộ |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 1.040 | 1mét |
| 11 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 40 | kg |
| 12 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo E-HSMT | 40 | 01 mối |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 40 | cọc |
| F | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 38 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 38 | cột |
| G | Trụ BTLT 14 m ghép | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 32 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 48 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 128 | Cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 32 | cột |
| H | Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha đà 2800 6 ốp (T-2,8+DT-2,4-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L8x75x75x960 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 10 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 6 | 01 vị trí |
| I | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch hoàn toàn 3 pha (IL2,4-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2500 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 13 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 6 | 01 vị trí |
| J | Hình thức trụ Pi dừng thẳng (Pi-T-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 64 | Cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 8 | 01 vị trí |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| 17 | Vận chuyển sứ các loại, cự ly > 500m | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn/km |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn/km |
| K | Hình thức trụ Pi dừng cuối (Pi-DT-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 20 | Sợi |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 20 | sứ |
| 16 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 20 | 01 vị trí |
| 17 | Vận chuyển sứ các loại, cự ly > 500m | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn/km |
| 18 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn/km |
| L | Bộ xà đỡ thẳng dây chống sét dài 2,1m và phụ kiện (XTCS-2,1m) | |||
| 1 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 2 | Uclevis | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 174 | Cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 522 | Cái |
| 7 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 87 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 87 | sứ |
| M | Bộ xà đỡ néo dây chống sét dài 2,1m và phụ kiện (XNCS-2,1m) | |||
| 1 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 42 | Cây |
| 2 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 42 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 294 | Cái |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 42 | Cây |
| 6 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 42 | Cái |
| 7 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 21 | sứ |
| N | Hình thức trụ dừng đấu nối 3 pha đà 2800 6 ốp (ĐN-2,8-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L8x75x75x960 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 4 | 01 vị trí |
| O | Hình thức trụ góc lệch 3 pha (GL-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2500 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Uclevis | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 6 | 01 vị trí |
| P | Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha đà 2800 6 ốp (Tgh-2,8-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống L8x75x75x960 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 4 | 01 vị trí |
| Q | Hình thức trụ ghép dừng cuối 3 pha (DTgh-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| R | Hình thức trụ dừng thẳng ghép 3 pha (Tgh-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 72 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 36 | Sợi |
| 6 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 144 | Cái |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 108 | Bộ |
| 9 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 10 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 72 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 13 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 432 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 108 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 36 | sứ |
| 18 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 36 | 01 vị trí |
| S | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I2,4-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 91 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 182 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 273 | Cái |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 273 | Cây |
| 5 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 91 | Cây |
| 6 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 182 | Cây |
| 7 | Uclevis | Theo E-HSMT | 91 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 91 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 1.092 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 273 | Sợi |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 91 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 273 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 91 | sứ |
| 14 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 273 | 01 vị trí |
| T | Hình thức trụ ghép dừng chuyển hướng 3 pha (2DT-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 88 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 8 | sứ |
| 21 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 8 | 01 vị trí |
| U | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | Cây |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 15 | Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 18 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 2 | 01 vị trí |
| V | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø200 | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 60,2 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 7 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 10 | Lắp cổ dề | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 12 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| W | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 240 | Theo E-HSMT | 14.615 | Mét |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 1.298 | kg |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 108 | Mét |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Băng keo cáp ngầm | Theo E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 7 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 45 | Cái |
| 8 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thẻ thứ tự pha | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 137 | Bộ |
| 12 | ACXH 240 | Theo E-HSMT | 18.859,4 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm trung thế CXV/S/DATA-1x240mm2-22KV | Theo E-HSMT | 1.115 | Mét |
| 14 | CV 150 | Theo E-HSMT | 143 | Mét |
| 15 | CX 240 | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 16 | Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm (OD) | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Ống co nhiệt cách điện 24kV (D=60) | Theo E-HSMT | 48 | mét |
| 19 | Khoan băng đường bằng rô bốt | Theo E-HSMT | 246 | mét |
| 20 | Ống nhựa trơn HDPE đường kính 200 dày 7.7mm | Theo E-HSMT | 270 | mét |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 260/200 (chụp co cáp ngầm) | Theo E-HSMT | 16 | mét |
| 22 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 - Ø168 (bắt ống sắt cáp ngầm) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Silicol | Theo E-HSMT | 32 | Bình |
| 24 | CX 25 | Theo E-HSMT | 18 | Mét |
| 25 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 26 | Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 430 | Sợi |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 29 | C25 | Theo E-HSMT | 13 | Kg |
| 30 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 32 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 27 | Bộ |
| 35 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 36 | Nối ép nhôm WR835 | Theo E-HSMT | 34 | Cái |
| 37 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 96 | Bộ |
| 38 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 96 | Cái |
| 39 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 40 | Đà composite Hộp 75x75x6 dài 2400 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 41 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 28 | Cây |
| 42 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 43 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 44 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 45 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 46 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 47 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 48 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 49 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 14,33 | Km |
| 51 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 5,76 | km dây |
| 52 | Kéo rải dây AC ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 2,86 | Km |
| 53 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 3,44 | Km |
| 54 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 55 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo E-HSMT | 30 | 01 mối |
| 56 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 18,49 | Km |
| 57 | Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 3,2 | Km |
| 58 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo E-HSMT | 30 | 01 mối |
| 59 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 48 | sứ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn vượt đường ô tô tiết diện cỡ 240 | Theo E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 61 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤6kg/m | Theo E-HSMT | 1.104 | 01 mét |
| 62 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 167 | 1mét |
| 63 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Tháo dao cách ly không tiếp đất 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 65 | Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 66 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo E-HSMT | 16 | 01đầu cốt |
| 67 | ÉP đầu cốt ≤25mm2 | Theo E-HSMT | 32 | 01đầu cốt |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150 | Theo E-HSMT | 286 | 01 mét |
| 69 | Lắp mới đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện | Theo E-HSMT | 16 | 1đầu cáp |
| 70 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 71 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 490 | 01 vị trí |
| 72 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 19,23 | km dây |
| 73 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 3,2 | km dây |
| 74 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo E-HSMT | 12 | bộ(1p) |
| Y | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha cải tạo (Ict-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 50 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 100 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 150 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 100 | Cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 100 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 400 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 150 | Sợi |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 50 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 150 | sứ |
| 10 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 150 | 01 vị trí |
| Z | Hình thức dừng thẳng 3 pha cải tạo (Tct) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 11 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 2 | 01 vị trí |
| AA | Hình thức đỡ lệch thẳng 3 pha cải tạo (ILct-3P) | |||
| 1 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 4 | Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị trí | Theo E-HSMT | 3 | 01 vị trí |
| AB | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo (DTct-3P) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 39 | Bộ |
| 3 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 104 | Cái |
| 4 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 39 | Cái |
| 5 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| AC | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 61 | bộ |
| 2 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 77 | bộ |
| 3 | Hạ cột beton | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| AD | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ 14 mét | Không bỏ đơn giá | 3 | Trụ |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Không bỏ đơn giá | 77 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Không bỏ đơn giá | 146 | Cây |
| 4 | Đà sắt chân sứ đỉnh 800 | Không bỏ đơn giá | 61 | Cây |
| 5 | Bulon 16x250 | Không bỏ đơn giá | 228 | Cây |
| 6 | Cáp AC240mm2 | Không bỏ đơn giá | 2.620 | Kg |
| 7 | Cáp AC 185/29 | Không bỏ đơn giá | 11.693,4 | Kg |
| 8 | Cáp AC 120/19 | Không bỏ đơn giá | 1.509,4 | Kg |
| 9 | Đà sắt U4,9x58x140x3000 (đà tháp) | Không bỏ đơn giá | 8 | Cây |
| AE | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS 24KV (Trọn bộ) | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | TU 12000/(120-240)V (1000VA) | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bass L + I | Theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 18 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 9 | bộ(1p) |
| 12 | Lắp máy biến điện áp 1P | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 3 | bộ(3p) |
| AF | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 240 | Theo E-HSMT | 108 | Mét |
| 2 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 3 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 4 | Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 72 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 7 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 9 | CX 25 | Theo E-HSMT | 39 | Mét |
| 10 | Giá lắp DS 3 pha | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | C25 | Theo E-HSMT | 10,2 | Kg |
| 13 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 16 | Coud PVC 60 | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 17 | Code bắt ống sắt Ø60 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 18 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 19 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 21 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 24 | Cây |
| 22 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 23 | Bảng tên LBS | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Ống co nhiệt cách điện 24kV (D=60) | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 26 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo E-HSMT | 36 | 01đầu cốt |
| 27 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 30 | 1mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67 | Theo E-HSMT | 24 | 01 mét |
| 30 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 54 | 1mét |
| AG | BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT HÌNH THỨC KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 21,9 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x3000 (MẠ ĐỒNG) | Theo E-HSMT | 3 | Cọc |
| 4 | Khoang giếng sâu 20 mét | Theo E-HSMT | 3 | Giếng |
| 5 | Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g) | Theo E-HSMT | 6 | Lọ |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg) | Theo E-HSMT | 68,04 | Kg |
| 7 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 78 | 1mét |
| 11 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 3 | kg |
| 12 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mối |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 3 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3929408632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.785881726E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.781.390 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.500.390.695 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.781.390 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi