Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006728-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211006677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam, vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 07:18:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,286,272,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3929408632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.785881726E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.781.390 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.500.390.695 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.781.390 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện NR 12B KCN Minh Hưng 3 và thay dây từ trụ 170B đến 213B tuyến 472, 476 Chơn Thành
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam, vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT và phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT - PCBP. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: P QLĐT - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: P QLĐT-Công ty Điện lực Bình Phước. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT0,795m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,15m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,67m3
B Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT30,362m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT5,644m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT22,78m3
C Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT46,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT14,74m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT20,34m3
D Tiếp đất dây chống sét trụ 14m (TĐCS-14M)
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT216Cái
2C25Theo E-HSMT189Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT108Cọc
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT108Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT108Sợi
6Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT108Cái
7Bulon 10x40Theo E-HSMT108Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT216Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT324Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT21,6Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT432Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT324Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT108Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,916m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT2,916m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT43201 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT21601đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT108kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT108cọc
E Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m hình thức khoan giếng (TĐLLTAKG-14)
1C25Theo E-HSMT292Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT80Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x3000 (MẠ ĐỒNG)Theo E-HSMT40Cọc
4Khoang giếng sâu 20 métTheo E-HSMT40Giếng
5Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g)Theo E-HSMT80Lọ
6Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg)Theo E-HSMT908Kg
7Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT80Bộ
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT14,4m3
9Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT10,08m3
10Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT1.0401mét
11Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT40kg
12ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2Theo E-HSMT4001 mối
13Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT40cọc
F Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT38Trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT38cột
G Trụ BTLT 14 m ghép
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT32Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT16Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT48Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT128Cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT32cột
H Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha đà 2800 6 ốp (T-2,8+DT-2,4-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống L8x75x75x960Theo E-HSMT4Cây
3Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT2Cây
4Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
6Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
7Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT16Cái
8Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT6Sợi
10Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT2Cái
11Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
12Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
13Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
14Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
15Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4Cây
16Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT44Cái
17Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg)Theo E-HSMT2bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
20Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT601 vị trí
I Hình thức trụ đỡ thẳng lệch hoàn toàn 3 pha (IL2,4-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT2Cây
2Chống L6x63x63x2500Theo E-HSMT2Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
4Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT6Bộ
5UclevisTheo E-HSMT2Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Theo E-HSMT2bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
13Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT601 vị trí
J Hình thức trụ Pi dừng thẳng (Pi-T-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT8Cây
2Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8Cái
3Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT8Sợi
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT24Chuỗi
5Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT24Bộ
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT8Cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT8Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x350Theo E-HSMT8Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT64Cái
10Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT32Cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT8Cái
12Khoen neoTheo E-HSMT24Cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 1,3m trụ П(89,92kg)Theo E-HSMT4bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT24bộ
15Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT801 vị trí
16Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT8sứ
17Vận chuyển sứ các loại, cự ly > 500mTheo E-HSMT0,2tấn/km
18Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo E-HSMT0,2tấn/km
K Hình thức trụ Pi dừng cuối (Pi-DT-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT10Cây
2Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT15Chuỗi
3Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT15Bộ
4Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT40Cái
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT20Cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT20Sợi
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT10Cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT10Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT10Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80Cái
11Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT5Cái
12Khoen neoTheo E-HSMT15Cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT5bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT15bộ
15Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT20sứ
16Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT2001 vị trí
17Vận chuyển sứ các loại, cự ly > 500mTheo E-HSMT0,25tấn/km
18Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo E-HSMT0,25tấn/km
L Bộ xà đỡ thẳng dây chống sét dài 2,1m và phụ kiện (XTCS-2,1m)
1Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT87Cây
2UclevisTheo E-HSMT87Cái
3Sứ ống chỉTheo E-HSMT87Cái
4Bulon 16x250Theo E-HSMT174Cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT87Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT522Cái
7Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT87bộ
8Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT87sứ
M Bộ xà đỡ néo dây chống sét dài 2,1m và phụ kiện (XNCS-2,1m)
1Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT42Cây
2Sứ ống chỉTheo E-HSMT21Cái
3Bulon 16x250Theo E-HSMT42Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT294Cái
5Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT42Cây
6Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT42Cái
7Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT42bộ
8Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT21sứ
N Hình thức trụ dừng đấu nối 3 pha đà 2800 6 ốp (ĐN-2,8-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống L8x75x75x960Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
5Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT16Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT4Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT4Sợi
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT1Cái
9Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
10Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
11Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
15Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg)Theo E-HSMT1bộ
16Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT4sứ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
18Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT401 vị trí
O Hình thức trụ góc lệch 3 pha (GL-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT2Cây
2Chống L6x63x63x2500Theo E-HSMT2Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT3Bộ
5UclevisTheo E-HSMT1Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
7Bulon 16x350Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT1Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT1bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
15Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT601 vị trí
P Hình thức trụ dừng thẳng 3 pha đà 2800 6 ốp (Tgh-2,8-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2800 6 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống L8x75x75x960Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
5Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT28Cái
6Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT4Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT4Sợi
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT2Cái
9Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
10Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT2Cây
11Bulon 16x600Theo E-HSMT2Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT2Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
15Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha hai mạch bố trí nằm ngang(124,26kg)Theo E-HSMT1bộ
16Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT4sứ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
18Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT401 vị trí
Q Hình thức trụ ghép dừng cuối 3 pha (DTgh-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT2Cái
5Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
6Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
7Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT4Cây
10Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT44Cái
12Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
R Hình thức trụ dừng thẳng ghép 3 pha (Tgh-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT36Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT72Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT108Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT36Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT36Sợi
6Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT144Cái
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT36Cái
8Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT108Bộ
9Bulon 16x600Theo E-HSMT36Cây
10Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT36Cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT72Cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT36Cây
13Khoen neoTheo E-HSMT108Cái
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT432Cái
15Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg)Theo E-HSMT18bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT108bộ
17Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT36sứ
18Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT3601 vị trí
S Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I2,4-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT91Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT182Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT273Cái
4Bulon 16x300Theo E-HSMT273Cây
5Bulon 16x100Theo E-HSMT91Cây
6Bulon 16x40Theo E-HSMT182Cây
7UclevisTheo E-HSMT91Cái
8Sứ ống chỉTheo E-HSMT91Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1.092Cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT273Sợi
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT91bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT273sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT91sứ
14Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT27301 vị trí
T Hình thức trụ ghép dừng chuyển hướng 3 pha (2DT-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT8Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT16Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT8Sợi
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT8Cái
6Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x300Theo E-HSMT4Cây
9Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT2Cây
10Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT16Cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT4Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT88Cái
15Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT16Cái
16Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT4Cái
17Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
18Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT4bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT8sứ
21Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT801 vị trí
U Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT2Sợi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT1Cái
7Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
8Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
11Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT1Cây
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT8Cái
13Khoen neoTheo E-HSMT3Cái
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22Cái
15Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg)Theo E-HSMT1bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
17Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
18Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT201 vị trí
V Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø200Theo E-HSMT7Cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT60,2kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT7Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT56Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT14Cái
6Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT7Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT7Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT14Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT2,17m3
10Lắp cổ dềTheo E-HSMT7bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,17m3
12Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT7bộ
W PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1ACXH 240Theo E-HSMT14.615Mét
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT1.298kg
3CX 25Theo E-HSMT108Mét
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT36Cái
5Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT30Cái
6Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT30Cuộn
7Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT45Cái
8Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT45cái
9Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT2Cái
10Thẻ thứ tự phaTheo E-HSMT12Cái
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT137Bộ
12ACXH 240Theo E-HSMT18.859,4Mét
13Cáp ngầm trung thế CXV/S/DATA-1x240mm2-22KVTheo E-HSMT1.115Mét
14CV 150Theo E-HSMT143Mét
15CX 240Theo E-HSMT24Mét
16Đầu cáp ngầm 1 pha 240 mm (OD)Theo E-HSMT16Bộ
17Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulonTheo E-HSMT8Bộ
18Ống co nhiệt cách điện 24kV (D=60)Theo E-HSMT48mét
19Khoan băng đường bằng rô bốtTheo E-HSMT246mét
20Ống nhựa trơn HDPE đường kính 200 dày 7.7mmTheo E-HSMT270mét
21Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 260/200 (chụp co cáp ngầm)Theo E-HSMT16mét
22Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 - Ø168 (bắt ống sắt cáp ngầm)Theo E-HSMT12Cái
23SilicolTheo E-HSMT32Bình
24CX 25Theo E-HSMT18Mét
25Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT32Cái
26Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
27Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT430Sợi
28Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT60Bộ
29C25Theo E-HSMT13Kg
30Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT10Cái
31Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT30Cái
32Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT9Cái
33Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT9cái
34Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT27Bộ
35Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT60Cái
36Nối ép nhôm WR835Theo E-HSMT34Cái
37Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT96Bộ
38Khoen neoTheo E-HSMT96Cái
39Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT48Cái
40Đà composite Hộp 75x75x6 dài 2400Theo E-HSMT4Cây
41Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT28Cây
42Bulon 16x600Theo E-HSMT2Cây
43Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
44Bulon 16x40Theo E-HSMT36Cây
45Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT120Cái
46Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT18Cây
47Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT36Cây
48Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT72Chuỗi
49Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT12Cái
50Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT14,33Km
51Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT5,76km dây
52Kéo rải dây AC ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT2,86Km
53Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT3,44Km
54Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT36Cái
55ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2Theo E-HSMT3001 mối
56Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT18,49Km
57Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT3,2Km
58ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2Theo E-HSMT3001 mối
59Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT48sứ
60Lắp đặt dây dẫn vượt đường ô tô tiết diện cỡ 240Theo E-HSMT1Vị trí
61Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤6kg/mTheo E-HSMT1.10401 mét
62Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT1671mét
63Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT11bộ
64Tháo dao cách ly không tiếp đất 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT6bộ(1p)
65Lắp đặt dao cách ly không tiếp đất 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT6bộ(1p)
66ÉP đầu cốt ≤240mm2Theo E-HSMT1601đầu cốt
67ÉP đầu cốt ≤25mm2Theo E-HSMT3201đầu cốt
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150Theo E-HSMT28601 mét
69Lắp mới đầu cáp khô 3-4 ruột, tiết diện Theo E-HSMT161đầu cáp
70Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT72bộ
71Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT49001 vị trí
72Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT19,23km dây
73Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT3,2km dây
74Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT12Cái
X PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT12Cái
2Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo E-HSMT12bộ(1p)
Y Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha cải tạo (Ict-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT50Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT100Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT150Cái
4Bulon 16x250Theo E-HSMT100Cây
5Bulon 16x40Theo E-HSMT100Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT400Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT150Sợi
8Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT50bộ
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT150sứ
10Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT15001 vị trí
Z Hình thức dừng thẳng 3 pha cải tạo (Tct)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
2Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
3Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT2Sợi
4Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
5Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
7Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT8Cái
8Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
9Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
11Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT201 vị trí
AA Hình thức đỡ lệch thẳng 3 pha cải tạo (ILct-3P)
1Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3Cái
2Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT3Sợi
3Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
4Lắp 01 dây buộc sứ composite trên 01 vị tríTheo E-HSMT301 vị trí
AB Hình thức trụ dừng cuối 3 pha cải tạo (DTct-3P)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT39Chuỗi
2Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT39Bộ
3Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT104Cái
4Khoen neoTheo E-HSMT39Cái
5Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT39bộ
AC PHẦN THÁO GỠ
1Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT61bộ
2Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT77bộ
3Hạ cột beton Theo E-HSMT7cột
4Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT8bộ
5Tháo bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
6Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT6bộ
AD PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Trụ 14 métKhông bỏ đơn giá3Trụ
2Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpKhông bỏ đơn giá77Cây
3Chống dẹt 6x60x920Không bỏ đơn giá146Cây
4Đà sắt chân sứ đỉnh 800Không bỏ đơn giá61Cây
5Bulon 16x250Không bỏ đơn giá228Cây
6Cáp AC240mm2Không bỏ đơn giá2.620Kg
7Cáp AC 185/29Không bỏ đơn giá11.693,4Kg
8Cáp AC 120/19Không bỏ đơn giá1.509,4Kg
9Đà sắt U4,9x58x140x3000 (đà tháp)Không bỏ đơn giá8Cây
AE THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ
1LBS 24KV (Trọn bộ)Theo E-HSMT3Bộ
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT18Cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
4Chì 3KTheo E-HSMT3Sợi
5TU 12000/(120-240)V (1000VA)Theo E-HSMT3Cái
6Bass L + ITheo E-HSMT18Bộ
7DS 1P 24KV cách điện polymerTheo E-HSMT9Bộ
8Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT18Bộ
9Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT3Bộ
10Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT18bộ(1p)
11Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT9bộ(1p)
12Lắp máy biến điện áp 1PTheo E-HSMT3bộ(1p)
13Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT3bộ(3p)
AF THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU
1CX 240Theo E-HSMT108Mét
2Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT72Cái
3Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT9Cây
4Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT36Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT72Cây
6Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT9Cây
7Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT6Sợi
9CX 25Theo E-HSMT39Mét
10Giá lắp DS 3 phaTheo E-HSMT3Bộ
11Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT18Cái
12C25Theo E-HSMT10,2Kg
13Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
14Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3Cái
15Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mmTheo E-HSMT24Mét
16Coud PVC 60Theo E-HSMT6Mét
17Code bắt ống sắt Ø60Theo E-HSMT9Cái
18Bulon 16x300Theo E-HSMT15Cây
19Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT3Cây
21Bulon 16x40Theo E-HSMT24Cây
22Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT72Cái
23Bảng tên LBSTheo E-HSMT3Cái
24Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT3Bộ
25Ống co nhiệt cách điện 24kV (D=60)Theo E-HSMT18mét
26ÉP đầu cốt ≤240mm2Theo E-HSMT3601đầu cốt
27Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT9bộ
28Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT301mét
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67Theo E-HSMT2401 mét
30Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
31Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT541mét
AG BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT HÌNH THỨC KHOAN GIẾNG
1C25Theo E-HSMT21,9Kg
2Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT6Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x3000 (MẠ ĐỒNG)Theo E-HSMT3Cọc
4Khoang giếng sâu 20 métTheo E-HSMT3Giếng
5Thuốc hàn hóa nhiệt Kumwell (1 lọ 115g)Theo E-HSMT6Lọ
6Hóa chất làm giảm điện trở đất ( 01 bao 11,34kg)Theo E-HSMT68,04Kg
7Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT6Bộ
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,08m3
9Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT0,756m3
10Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT781mét
11Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT3kg
12ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 240mm2Theo E-HSMT301 mối
13Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT3cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3929408632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.785881726E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.781.390 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.500.390.695 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.390.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.781.390 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->