Gói thầu: Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962143-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210962087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Cẩm Xuyên (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:32:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,441,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2016 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Cẩm Xuyên (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình 479


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt119,277m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt121,066m3
3Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt121,066m3
4Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4tấn
5Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,335tấn
6Neo công tác căng cáp DƯL kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt868bộ
7Neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
8Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cápTheo bản vẽ thiết kế được duyệt504m
9Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt84m
10Bơm vữa ximăng trong ống luồn cápTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,165m3
11Sản xuất ván khuôn trong dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,711tấn
12Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,711tấn
13Cốt thép dầm cầu dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,701tấn
14Cốt thép dầm cầu d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,533tấn
15Ván khuôn thép đúc dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt605m2
16Quét keo ExpoxyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,17m2
17Mua và LĐ gối cao su KT(150x250x35)mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56gối
18Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun (dung dịch CR guardex)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt230,425m2
19Tấm đệm cao su (Mối nối LTN)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,375m2
20Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,302m3
21Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,392m3
22Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96,822m3
23Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96,822m3
24Cốt thép lớp phủ mặt cầu dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,306tấn
25Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,611tấn
26Ván khuôn mặt cầu +gờ lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt125,411m2
27Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,96m
28Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,076tấn
29Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,076tấn
30Thép chốtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,091tấn
31Cốt thép liên kết dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064tấn
32Ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1tấn
33Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1tấn
34Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081m3
35Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014m3
36Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,6m3
37Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,403m3
38Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,403m3
39Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,392m3
40Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,013Tấn
41Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,378Tấn
42Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,138Tấn
43Ván khuôn bản dẫnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,952m2
44Cấp phối đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt53,131m3
45Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,155m3
46Ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
47Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
48Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,012tấn
49Lắp dựng lan can tay vịnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,012tấn
50Mua và lắp đặt khe co dãn dạng rayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,8m
51Cốt thép khe co giãn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,238tấn
52Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,898m3
53Ván khuôn khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,52m2
54Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp 2 VC đổ đi 0,3KmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt145,2m3
55Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt339,6m3
56Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 26,1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt437,473m3
57Cấp phối đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,5m3
58Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt231,9m3
59Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3tận dụng đắp nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt231,9m3
60Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,33m3
61Bê tông bệ chứa dầm 15MPa đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,256m3
62Cốt thép bệ đúc dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,113Tấn
63Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,864m2
64Gia công thép hình, bản bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,345tấn
65Lắp đặt thép bệ đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,345tấn
66Tháo dỡ thép bệ đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,345Tấn
67Di chuyển dầm 12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Dầm
68Nâng hạ dầm cầu 18Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Dầm
69Cẩu lao dầm BTCT DƯL 12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14dầm
B PHẦN HẠ BỘ
1Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,203m3
2BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt149,058m3
3BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,027m3
4Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt259,926m3
5Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt259,926m3
6Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,615tấn
7Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,589Tấn
8Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt363,38m2
9Quét nhựa bitum 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,216m2
10Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,38Tấn
11Lắp dựng cốt thép thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,761Tấn
12Tháo dỡ thép thi công trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,761Tấn
13Gia công, LD gỗ thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6m3
14Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6m3
15Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,952m3
16Đào móng đất cấp 2 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt890,173m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt255,598m3
18Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt662,527m3
19Đắp cát sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt471,38m3
20Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,344m3
21BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,529m3
22BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33,513m3
23Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt84,287m3
24Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt84,287m3
25Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,178tấn
26Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,776Tấn
27Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt108,483m2
28Sản xuất thép thi công trụ (1 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,56Tấn
29Lắp dựng cốt thép thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,56Tấn
30Tháo dỡ thép thi công trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,56Tấn
31Gia công, LD gỗ thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,28m3
32Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,28m3
33Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,368m3
34Đào móng công trình đất cấp 3 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt207,878m3
35Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,68m3
36Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt164,566m3
37Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,35m3
38Cọc ván thép Larsen thi công trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,354Tấn
39Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt468m
40Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
41Nhổ cọc larsen trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt468m
42Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt167,859m3
43Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt184,645m3
44Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt184,645m3
45Cốt thép cọc khoan nhồi dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,381tấn
46Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,256tấn
47Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp cuội sỏi (ĐM*1,2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt177,48m
48Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào đá C4 trên cạn D=1000Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,76m
49Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,425m3
50Bơm vữa xi măng lấp ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2m3
51Gia công thép bản, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,147tấn
52Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,147tấn
53Ống vách cọc khoan nhồi mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,293Tấn
54Lắp dựng ống vách DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72m
55Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt72m
56Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt489,68m
57Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235,24m
58Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,72m
59Lắp đặt nối ống nhựa để khoan kiểm tra đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m
60Lắp đặt nút đậy ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
61Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
62Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt720
63Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt184,757m3
64Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36mặt cắt
65Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cọc
66Đào đất san dọn mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.165,54m3
67Đắp đất mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt791,436m3
68Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 thanh thải dòng chảyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt791,436m3
69Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.165,54m3
70Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt102,574m3
71Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,61m3
72Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt165,368m2
73Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,88m3
74Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,818m3
75Đào móng đất cấp 2 bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt151,359m3
76Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,686m3
77Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,971m3
78Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,35m
79Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120,373m3
80Vải địa kỹ thuậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,01m2
81Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,356m3
82Lắp đặt tôn lượn sóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
83Bê tông móng M150 đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,85m3
84Lắp đặt trụ và biển báo tên cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
85Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63m3
86Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt39,994m3
87Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,856Tấn
88Bốc xếp lên, xuống kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,856tấn
89Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,856tấn
90Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt102,994m3
91Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt102,994m3
C ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào đất nền đường, đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,24m3
2Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt981,589m3
3Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 26,1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.109,195m3
4CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36,787m3
5Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép (khấu hao 50%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36md
6Đào thanh thải dòng chảyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.018,376m3
7Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 Trừ phần tận dụng đắp nền đường, tứ nónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt570,331m3
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1BT mặt đường M300 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,355m3
2Lót bạt xác rắn 01 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt610,133m2
3CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt69,378m3
4Làm khe coTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75m
5Làm khe giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
6Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,705m2
7Đào đất nền đường cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,23m3
8Đào đất nền đường cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,615m3
9Đào khuôn nền đường đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,381m3
10Đập bỏ bêtông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt26,7m3
11Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt327,672m3
12Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,956m3
13Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K98, cự ly TB 26,1 KmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt83,253m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0.3km, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt128,23m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất không sử dụng được (40% đào nền)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,598m3
16V/C đá, bêtông sau phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,438m3
17Trồng cỏ mái taluyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt170,598m2
18Lắp đặt ống cống BTLT D500 2 lưới thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56md
19Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,013m3
20Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,342m3
21Ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt79,137m2
22Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225m3
23Cốt thép tấm đan dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,033Tấn
24Đệm đá dămTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,285m3
25Đào móng công trình thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m3
26Đào móng công trình bằng máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75,04m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,434m3
28Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất đào không tận dụng hếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,926m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2016 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh xích Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Búa rung Hoạt động tốt1
9 Thiết bị siêu âm Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->