Gói thầu: Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Cẩm Xuyên (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:32:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,441,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2016 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Khắc phục cầu Bến Sặt, xã Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Xuyên 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Cẩm Xuyên (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,277 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,066 | m3 |
| 4 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4 | tấn |
| 5 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,335 | tấn |
| 6 | Neo công tác căng cáp DƯL kéo trước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 868 | bộ |
| 7 | Neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 504 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 10 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,711 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,711 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,701 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu d>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,533 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đúc dầm bản | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 605 | m2 |
| 16 | Quét keo Expoxy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,17 | m2 |
| 17 | Mua và LĐ gối cao su KT(150x250x35)mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | gối |
| 18 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun (dung dịch CR guardex) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 230,425 | m2 |
| 19 | Tấm đệm cao su (Mối nối LTN) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,375 | m2 |
| 20 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 21 | Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,392 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,822 | m3 |
| 23 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,822 | m3 |
| 24 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,306 | tấn |
| 25 | Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,611 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu +gờ lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,411 | m2 |
| 27 | Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,96 | m |
| 28 | Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 30 | Thép chốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 31 | Cốt thép liên kết d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 32 | Ống thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 34 | Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 35 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | m3 |
| 36 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,6 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,403 | m3 |
| 38 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,403 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,392 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 41 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,378 | Tấn |
| 42 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,138 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn bản dẫn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,952 | m2 |
| 44 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,131 | m3 |
| 45 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,155 | m3 |
| 46 | Ống thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,012 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,012 | tấn |
| 50 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8 | m |
| 51 | Cốt thép khe co giãn d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 52 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,898 | m3 |
| 53 | Ván khuôn khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 54 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp 2 VC đổ đi 0,3Km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 339,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 26,1km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 437,473 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,9 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3tận dụng đắp nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,9 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,33 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ chứa dầm 15MPa đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,256 | m3 |
| 62 | Cốt thép bệ đúc d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | Tấn |
| 63 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,864 | m2 |
| 64 | Gia công thép hình, bản bệ đúc dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,345 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thép bệ đúc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,345 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ thép bệ đúc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,345 | Tấn |
| 67 | Di chuyển dầm 12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Dầm |
| 68 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Dầm |
| 69 | Cẩu lao dầm BTCT DƯL 12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | dầm |
| B | PHẦN HẠ BỘ | |||
| 1 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 2 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,058 | m3 |
| 3 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,027 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,926 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,926 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,615 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,589 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,38 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,216 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,38 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,761 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép thi công trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,761 | Tấn |
| 13 | Gia công, LD gỗ thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,952 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 890,173 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 255,598 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 662,527 | m3 |
| 19 | Đắp cát sau mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 471,38 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,344 | m3 |
| 21 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,529 | m3 |
| 22 | BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,513 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,287 | m3 |
| 24 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,287 | m3 |
| 25 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,178 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,776 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,483 | m2 |
| 28 | Sản xuất thép thi công trụ (1 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,56 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,56 | Tấn |
| 30 | Tháo dỡ thép thi công trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,56 | Tấn |
| 31 | Gia công, LD gỗ thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình đất cấp 3 bằng TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,368 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình đất cấp 3 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,878 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,68 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,566 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng 15MPa đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,35 | m3 |
| 38 | Cọc ván thép Larsen thi công trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,354 | Tấn |
| 39 | Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 468 | m |
| 40 | Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 41 | Nhổ cọc larsen trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 468 | m |
| 42 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,859 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,645 | m3 |
| 44 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,645 | m3 |
| 45 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,381 | tấn |
| 46 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,256 | tấn |
| 47 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp cuội sỏi (ĐM*1,2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,48 | m |
| 48 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn vào đá C4 trên cạn D=1000 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,76 | m |
| 49 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,425 | m3 |
| 50 | Bơm vữa xi măng lấp ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 51 | Gia công thép bản, thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 53 | Ống vách cọc khoan nhồi mố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,293 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng ống vách D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 55 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 56 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 489,68 | m |
| 57 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235,24 | m |
| 58 | Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m |
| 59 | Lắp đặt nối ống nhựa để khoan kiểm tra đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m |
| 60 | Lắp đặt nút đậy ống siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 62 | Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | Bé |
| 63 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,757 | m3 |
| 64 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | mặt cắt |
| 65 | Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| 66 | Đào đất san dọn mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.165,54 | m3 |
| 67 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 791,436 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 thanh thải dòng chảy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 791,436 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.165,54 | m3 |
| 70 | Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,574 | m3 |
| 71 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,61 | m3 |
| 72 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,368 | m2 |
| 73 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,88 | m3 |
| 74 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,818 | m3 |
| 75 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,359 | m3 |
| 76 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,686 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,971 | m3 |
| 78 | Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,35 | m |
| 79 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,373 | m3 |
| 80 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,01 | m2 |
| 81 | Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,356 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 83 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 84 | Lắp đặt trụ và biển báo tên cầu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | m3 |
| 86 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,994 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,856 | Tấn |
| 88 | Bốc xếp lên, xuống kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,856 | tấn |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,856 | tấn |
| 90 | Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,994 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,994 | m3 |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 981,589 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 26,1km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.109,195 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,787 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép (khấu hao 50%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | md |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.018,376 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 Trừ phần tận dụng đắp nền đường, tứ nón | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 570,331 | m3 |
| D | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | BT mặt đường M300 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,355 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn 01 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 610,133 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,378 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,705 | m2 |
| 7 | Đào đất nền đường cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,23 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,615 | m3 |
| 9 | Đào khuôn nền đường đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,381 | m3 |
| 10 | Đập bỏ bêtông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,7 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,672 | m3 |
| 12 | Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,956 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K98, cự ly TB 26,1 Km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,253 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0.3km, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,23 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất không sử dụng được (40% đào nền) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,598 | m3 |
| 16 | V/C đá, bêtông sau phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3km | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,438 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,598 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTLT D500 2 lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | md |
| 19 | Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,013 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,342 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,137 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,033 | Tấn |
| 24 | Đệm đá dăm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,285 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,04 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,434 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất đào không tận dụng hết | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,926 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2016 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Búa rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị siêu âm | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi