Gói thầu: Xây dựng, mua sắm nâng cấp phòng máy chủ theo hướng an toàn nâng cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006712-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Xây dựng, mua sắm nâng cấp phòng máy chủ theo hướng an toàn nâng cao
Số hiệu KHLCNT 20210957695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 11:01:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,803,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng máy chủ; hệ thống mạng, thoại, thang máng cáp cho tòa nhà của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các hàng hóa chính, nội dung thực hiện của gói thầu đang xét (các hợp đồng liên quan đến việc cải tạo, xây lắp, củng cố hạ tầng phòng máy chủ; hệ thống mạng, thoại, thang máng cáp cho tòa nhà của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực, cam kết cung cấp bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu các tài liệu sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.726.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị, phục vụ cho kiểm tra giám định chất lượng, kiểm tra an toàn thông tin và an ninh của thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Xây dựng, mua sắm nâng cấp phòng máy chủ theo hướng an toàn nâng cao
Xây dựng, mua sắm nâng cấp phòng máy chủ theo hướng an toàn nâng cao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh 86; địa chỉ: số 4 Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; số điện thoại: 069.553.172
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: Bên mời thầu -Bộ Tư Lệnh 86. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bộ Tư Lệnh 86. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư Lệnh 86.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh 86; địa chỉ: số 4 Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; số điện thoại: 069.553.172


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Do diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid-19, việc cung ứng, hỗ trợ triển khai của nhiều hãng sản xuất thường không đáp ứng yêu cầu đặt ra. Vì vậy, đối với thiết bị điều hòa chính xác thuộc gói thầu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết của hãng sản xuất về tiến độ cung ứng, hỗ trợ nhà thầu triển khai lắp đặt hoàn thiện hệ thống và bảo đảm các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành, gia hạn bản quyền: + Thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng đối với thiết bị máy chủ, 24 tháng đối với thiết bị lưu trữ UPS; + Thời gian bảo hành là 12 tháng trở lên đối với toàn bộ thiết bị còn lại;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh 86; địa chỉ: số 4 Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội; số điện thoại: 069.553.172
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 069.553.172
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 069.553.172
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị tường lửa thuộc hệ thống mạng LAN1ChiếcThông lượng: FW + AVC + (IPS) (1024B): 1.5 GbpsPhiên kết nối đồng thời tối đa, với AVC: 200KTốc độ phiên kết nối mới (trên giây) tối đa, với AVC: 15KThông lượng TLS: 700 MbpsThông lượng: IPS (1024B): 1.5 GbpsGiao diện 8 x RJ-45 + 4 x SFPAVC Tiêu chuẩn, hỗ trợ hơn 4000 ứng dụng, cũng như vị trí địa lý, người dùng và trang web Hỗ trợ VPN "Thông lượng IPSec VPN (1024B TCP w/Fastpath): 1 GbpsSố lượng kết nối VPN tối đa: 150"Hỗ trợ tính năng phòng chống mã độc "Cho phép phát hiện, ngăn chặn, theo dõi, phân tích và ngăn chặn phần mềm độc hại giải quyết tình trạng tấn công liên tục cả trong và sau các cuộc tấn công.Hỗ trợ Sandboxing phân tích mã độc"Tài nguyên cộng đồng Snort® và OpenAppID cho các mối đe dọa mới và cụ thể "Tính sẵn sàng Active/standbyKhả năng quản trị Quản trị qua giao diện web, quản lý cục bộ hoặc quản lý tập trung.
2Thiết bị chuyển mạch 24 cổng layer 3 thuộc hệ thống mạng LAN1ChiếcGiao diện 24 cổng SFPThiết bị có thể hỗ trợ module mở rộng 2 x 40GE , 2 x 25GE, 8 x 10GE, 4 x 1GE, 4 x mGig Tốc độ Forwarding Rate : 154.76 MppsTốc độ Stacking bandwidth : 480 GbpsBộ nhớ DRAM : 8 GB, Flash: 16 GBSố địa chỉ MAC hỗ trợ : 32000Hỗ trợ số VLAN IDs : 4094Hỗ trợ IPv4 Routing: 32,000 Hỗ trợ IPv6 Routing: 16,000"Hỗ trợ Cổng ảo SVI(Total Switched Virtual Interfaces (SVIs)" 1000Hỗ trợ Jumbo Frame 9198 bytesHỗ trợ tính năng StackingHỗ trợ khả năng High availability "với các công nghệ:- Cross-stack EtherChannel- các giao thức (MSTP), (PVRST+), - Các giao thức khác Nonstop Forwarding (NSF), Graceful Insertion and Removal (GIR), Fast Software Upgrade (FSU), Software Patching (CLI Based)"Hỗ trợ các công nghệ mới Flexible NetFlow (FNF), NBAR2, Superior QoS, Multicast DNS (mDNS) gatewayGiao thức lớp 3 hỗ trợ :- Các giao thức cơ bản như Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes)), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO- Các giao thức nâng cao như BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF
3Thiết bị chuyển mạch 24 cổng layer 2 thuộc hệ thống mạng LAN5ChiếcGiao diện 24 cổng 10/100/1000 RJ-45, 4 cổng SFP; Kiến trúc 1 RUTốc độ Forwarding bandwidth: 28 GbpsTốc độ Forwarding Rate : 41.67 MppsBộ nhớ DRAM :512 MB, Flash: 256 MBSố địa chỉ MAC hỗ trợ : 16000Hỗ trợ số VLAN IDs : 4094"Hỗ trợ Jumbo Ethernet frame 10,240 bytesHỗ trợ khả năng dự phòng "Hỗ trợ công nghệ: - IEEE 802.1s/w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) and Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)- Các giao thức Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+)- Switch-port auto-recovery (error disable) - Link state tracking"Hỗ trợ tính năng bảo mật " Comprehensive 802.1X- Access Control Lists (ACLS)- SSH, Kerberos, and SNMP v3- TACACS+ and RADIUS authentication- IP Source Guard"Hỗ trợ tính năng QoS "- QoS through traffic classification- Trust boundary- AutoQoS- Shaped Round Robin (SRR) , Weighted Tail Drop (WTD)- 802.1p Class of Service"
4Thiết bị chuyển mạch 48 cổng layer 2 thuộc hệ thống mạng LAN3ChiếcGiao diện 48 cổng 10/100/1000 RJ-45, 4 cổng SFPKiến trúc 1 RUHiệu suất hoạt động "Tốc độ Switching bandwidth : 104 Gbps Tốc độ Forwarding bandwidth: 52 GbpsTốc độ Forwarding Rate : 77.38 MppsBộ nhớ DRAM :512 MB, Flash: 256 MBSố địa chỉ MAC hỗ trợ : 16000Hỗ trợ số VLAN IDs : 4094"Hỗ trợ khả năng dự phòng "- IEEE 802.1s/w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) and Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)- các giao thức Per-VLAN Rapid Spanning Tree (PVRST+)- Switch-port auto-recovery (error disable) - Link state tracking"Hỗ trợ tính năng bảo mật " Comprehensive 802.1X- Access Control Lists (ACLS)- SSH, Kerberos, and SNMP v3- TACACS+ and RADIUS authentication- IP Source Guard"Hỗ trợ tính năng QoS "- QoS through traffic classification- Trust boundary- AutoQoS- Shaped Round Robin (SRR) , Weighted Tail Drop (WTD)- 802.1p Class of Service"Hỗ trợ các tính năng: "Hỗ trợ các tính năng như: DHCP, Auto negotiation, Dynamic Trunking Protocol (DTP),
5Module quang thuộc hệ thống mạng LAN8Chiếc- 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MMF/SMF, 1310nm, DOM
6Máy trạm quản lý tập trung hệ thống1BộIntel Core i5/ 8GB RAM /1TB 7200rpm SATA HDD + SSD 256GB/DVD+/-RW/ Dell Optical Mouse & KeyboardMàn hình 21.5'', Full HD 1920 x 1080 (China)
7Dây Patchcord 3m Cat 6 thuộc hệ thống mạng LAN30ChiếcCat6 Patchcord, SL, Blue, Transparent, 10 Ft
8Dây Patchcord 1,5m Cat 6 thuộc hệ thống mạng LAN30ChiếcCat6 Patchcord, SL, Blue, Transparent, 7 Ft
9Dây nhảy CAT6 17FT thuộc hệ thống mạng LAN30ChiếcNPC06UVDB-BL017F_NPC Cat 6, UTP, CM, BL, 17FT
10Patch Panel 48 port thuộc hệ thống mạng LAN1ChiếcThanh đấu nối cáp đồng CAT6 48 cổng 760237041: CPP-UDDM-SL-2U-48: CommScope® SL DDM Patch Panel, UTP, 2U, 48 port, Straight 9-1375055-2: NetConnect® SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack
11Tủ rack loại 5U có quạt gióthuộc hệ thống mạng LAN5Chiếc• Kích thước: H280 x W550 x D400(mm)• Tủ treo tường, cánh trước lưới hoặc Meca.• 01 quạt thông gió công suất 24W• 01 ổ cắm 3 chấu
12Dây cáp điện thuộc hệ thống mạng LAN200MétPVC/PVC/CU2x2.5mm2
13Tủ điện + 12 Áptomat 1P16A thuộc hệ thống mạng LAN1TủTủ nhựa 12 module kiểu nổi Kích thước (WxHxD): 268x228x101.5 MCB 1P 16A-6kA
14Tủ điện + 1 Áptomat 1P16A thuộc hệ thống mạng LAN10TủTủ điện nhựa nổi 4 module có kích thước 124x198x95 MCB 1P 16A-6kA
15Cáp UTP Cat 6 thuộc hệ thống mạng LAN600MétCáp tín hiệu CAT 6, 4 UTP
16Dây hàn quang thuộc hệ thống mạng LAN50ChiếcDây hàn quang Singlemode SC (Pigtail SC )
17Dây nhảy quang thuộc hệ thống mạng LAN24ChiếcDây nhảy quang Singlemode LC-SC 3m
18Vật tư lắp đặt hệ thống mạng LAN1BộVật tư hàn quang, đầu bấm RJ45, dây nhảy cáp CAT6, đầu bấm Cos, dây thít lạt nhựa, ốc vít…
19Tủ rack 42U3Chiếc- Chuẩn lắp rack 19'', rộng 600mm, sâu 1100mm- Bao gồm: 4 quạt- Cửa: 2 cánh trước, 2 cánh sau, 2 cửa hông có thể tháo rời.- Màu Đen, sơn đen cát, cửa trước và sau là lưới đột tổ ong
20PDU tủ rack8Chiếc- Loại ổ cắm 32A, 1 pha, lắp dọc tủ rack- Ổ đầu ra: 20 ổ cắm C13, 04 ổ cắm C19- Có sẵn đầu cắm nguồn vào chuẩn IEC 309 32A 3P, đây nguồn 3m
21Thiết bị máy Chủ (Server) thuộc hệ thống máy chủ2Chiếc- Khung máy chủ: 2.5” Chassis with up to 8 Hard Drives and 3PCIe slots- Bộ vi xử lý: Intel® Xeon® Silver 4214R 2.4G, 12C/24T, 9.6GT/s, 16.5M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400- Bộ nhớ trong: 2x 16GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank- Cạc raid: PERC H730P RAID Controller, 2GB NV Cache, Minicard- Ổ cứng: 3x 480GB SSD SATA Read Intensive 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 1 DWPD* Cổng quản lý máy chủ: iDRAC9,Enterprise- Card mạng: Broadcom 57412 Dual Port 10GbE SFP+ & 5720 Dual Port 1GbE BASE-T rNDC- Nguồn: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 750W - Quạt gió: 5 Standard Fans for R640- Mô đun quang: 2x SFP+ SR Optic, 10GbE, for all SFP+ ports- Phụ kiện lắp rack: ReadyRails™ Sliding Rails With Cable Management Arm- Ổ đĩa quang: DVD +/-RW, SATA, Internal- Bản quyền hệ điều hành: Windows Server® 2019 Standard,16CORE,FI,No Med,No CAL, Multi Language- Bản quyền truy cập hệ điều hành: 5-pack of Windows Server 2019/2016 User CALs (Standard or Datacenter)- Dịch vụ bảo hành: ProSupport and Next Business Day Onsite Service-ACDTS, 36 Month(s)
22Thiết bị chuyển mạch KVM thuộc hệ thống máy chủ1Chiếc- Chuyển mạch KVM: Dell Analog KVM 16 Port Switch- Màn hình lắp rack: 1x Dell 18.5in LED KMM DKMMLED185-001 - International English Keyboard (china)- Cáp kết nối: 3x Dell SIP for VGA, USB keyboard, mouse supports virtual media, CAC & USB2.0- Phụ kiện lắp rack: 1x Dell mounting bracket kit - to rack mount KVM + KMM in 1U
23Thiết bị lưu điện dự phòng UPS 11kVA thuộc hệ thống lưu điện dự phòng UPS3BộBao gồm 3 module: 9PX11KiPM; 9PXEBM240; 9RK- Công suất: 11000VA/10000W- Cấu trúc lắp đặt: cây đứng hoặc lắp rack (có sẵn rack kit đi kèm)- Công nghệ: online- Điện áp và tần số: 220/230/240V 1 pha; 50/60Hz- Bao gồm cổng kết nối RS232, USB, khe cắm mở rộng, 4 dry contacts (DB9), 1 mini terminal block for remote On/Off and 1 for remote power Off- Màn hình hiển thị LCD: hiển thị trạng thái UPS (điện áp, tần số), ắc quy (phần trăm dung lượng, thời gian lưu điện, số module ắc quy), tải tiêu thụ (công suất, hệ số công suất), điện năng tiêu thụ kWh - Thời gian lưu điện: 13 phút với 50% tải và 9 phút với 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài- Có thể giám sát UPS qua phầm mềm- Có thể kết nối song song dự phòng 02 UPS cùng loại với cổng kết nối song song có sẵn trên UPS (option phụ kiện hòa đồng bộ)
24Điều hòa chính xác1Bộ- Giải nhiệt bằng khí;- Công suất làm lạnh : 12.1 kW @24oC, 50% RH;- Bộ phun ẩm: 2 kg/h;- Bộ sưởi bằng điện: 4 kW, 1 cấp;- Bộ điều khiển thông minh C7000Advanced;- Quạt dàn lạnh: công nghệ EC (Electronic Commutation);- Bộ lọc: Tiêu chuẩn EU4;- Dàn nóng: 01 bộ, có khả năng hoạt động tại nhiệt độ môi trường lên đến 450C;- Quạt dàn nóng: có khả năng điều khiển tốc độ quạt theo tải nhiệt (áp suất gas);
25Vật tư, vật liệu lắp đặt điều hòa chính xác1BộỐng đồng, ống thoát nước ngưng + bảo ôn, giá đỡ dàn nóng, phụ kiện
26Tủ điện tổng cấp nguồn cho phòng máy thuộc hệ thống phân phối nguồn1TủHệ thống tủ điện gồm:Đầu vào:- MCCB: 01 cái (3P 100A 10kA)- Biến dòng đo lường: 01 cái (100/5A)- Đồng hồ Vol + chuyển mạch: 1 bộ (300-500V AC)- Đồng hồ Ampe + chuyển mạch: 02 bộ (5/5A-4000/5A AC)- Cầu chì : 3 cái (1P-2A + đế gá)- Đèn báo pha: 3 cáiĐầu ra- MCB : 01 cái (3P 40A 10kA)- MCB : 01 cái (4P 32A 10kA)- Chống sét lan truyền: 01 cái (Imax=20kA)- MCB: 03 cái (1P 63A 6kA)- MCB: 06 cái (1P 32A 6kA) - MCB : 08 cái (1P 16A 6kA)Vỏ tủ: 01 cái (Loại trong nhà, 2 lớp cánh, đặt sàn. Kích thước: H1000xW700xD300xT1.5mm. chất liệu: tôn sơn tĩnh điện màu Ral7035)
27Hệ thống cáp điện phân phối cho phòng máy chủ thuộc hệ thống phân phối nguồn1HTĐồng bộ gồm:- Cáp điện từ biến thế vào tủ tổng của phòng máy chủ: 35 Mét (Cu/XLPE/PVC 4x25mm2)- Cáp điện phân phối từ tủ tổng phòng máy chủ tới tủ Rack. 60 Mét (Cu/PVC 2x16mm2)- Cáp điện phân phối trong phòng máy chủ :40 Mét (Cu/PVC/PVC 3x16mm2)- Cáp điện phân phối trong phòng máy chủ: 60 Mét (Cu/PVC/PVC 3x10mm2)- Cáp điện phân phối cho các thiết bị ngoại vi: 50 Mét (Cu/PVC/PVC 2x6mm2)- Cáp tiếp đất cho phòng máy chủ: 100 Bộ (Cáp M10 (tiếp đất))- Đầu ổ cắm: 01 Bộ (Chuẩn IEC 309, 32A 3P IP44)- Phụ kiện đấu nối cáp điện: 01 Bộ (Đầu cos, băng keo, lạt buộc)
28Sàn nâng thép mặt phủ HPL của sàn nâng kỹ thuật12m2- Tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, quy cách 600x600x35mm. Thông số kỹ thuật:- Mặt hoàn thiện sơn phủ lớp HPL dày 1.2mm- Tải trọng đồng bộ: 15.558 KN/m2- Tải trọng tập trung: 4.445 KN/điểm Chân đế: - Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện: 300mm.- Toàn bộ chân đế bằng thép mạ, màu đồng.- Loại chân đường kính ống là 25mm. thép dày 1.5mm.- Đế dưới vuông kích thước: 100 x 100 x 2.0mm.- Định vị xuống sàn bằng keo chuyên dụng Thanh giằng xung quanh- Thanh giằng bằng thép mạ, hình hộp.dày 1.0mm- Bề mặt chân đế tiếp giáp với tấm sàn có dán lớp đệm chống ồn- Phụ kiện hoàn thiện
29Foam cách nhiệt của sàn nâng kỹ thuật12m2Chất liệu polylefin, có lớp nhôm bề mặt trên, độ dày tấm 20mm 
30Tay hít sàn nâng kỹ thuật2CáiTay hít sàn nâng kỹ thuật có công suất nâng 50kg, Tay hít sàn nâng kỹ thuật có hai chụp hít được làm từ cao su ABS cao cấp và tay thép không gỉ
31Cáp tiếp địa cho sàn nâng kỹ thuật22MétDây cáp đồng tiếp địa 1x10 mm2, kết nối các chân đế nối tiếp theo hàng nối hàng với nhau, để kết nối với hệ thống tiếp địa.
32Cửa nhựa lõi thép UPVC phòng máy chủ1BộKích thước: 2mx1m, độ dày cánh cửa 36mm; phụ kiện bản lề, tay cầm, bộ khóa cửa đồng bộ theo cửa.
33Vât tư phụ lắp đặt cho hệ thống, chi phí sơn sửa, hoàn trả mặt bằng1BộVât tư phụ lắp đặt cho hệ thống, chi phí sơn sửa, hoàn trả mặt bằng
34Đầu đọc kiểm soát vào ra Thẻ/ Mã PIN thuộc hệ thống kiểm soát vào ra1Chiếc• Màn hình: đen&trắng• Xác thực: thẻ hoặc mật khẩu• Lưu trữ: 30000 thẻ, 50000 sự kiện• Giao tiếp: TCP/IP, RS232, RS485, USB disk• Loại thẻ: Mặc định RFID 64-bit, 125kHz• Kiểm soát vào ra: đầu ra kết nối khóa từ (DC 12V / relay output); Tín hiệu cảnh báo (NO/NC); Antipassback• Nguồn vào: DC 12V 3A
35Khoá chốt rơi thuộc hệ thống kiểm soát vào ra1Bộ- Khóa khi cấp điện, nhả khi mất điện (Fail safe) - Chất liệu thép không gỉ, mặt khóa làm bằng nhôm cứng chất lượng cao - Điện áp 12VDC/24VDC - Dòng tĩnh: 12V/100mA,24V/70mA - Dòng khởi động:12V/900mA,24V/730mA - Có chức năng bảo vệ quá áp - Kích thước khóa 205Lx35Wx41H(mm)
36Nút bấm khẩn cấp thuộc hệ thống kiểm soát vào ra1ChiếcNút bấm khẩn cấp thuộc hệ thống kiểm soát vào ra
37Nút nhấn mở cửa điện từ thuộc hệ thống kiểm soát vào ra1ChiếcNút nhấn mở cửa điện từ thuộc hệ thống kiểm soát vào ra
38Tủ nguồn tự nạp cung cấp cho hệ thống thuộc hệ thống kiểm soát vào ra1ChiếcThông số Điện áp vào: 220VAC~240VAC;50HZ.Điện áp ra: DC12V/7A.Bao gồm 02 bình Acquy 12VDC-7A Hộp sắt – sơn tĩnh điện. Bảo vệ chống ngắn mạch. Kích thước: 200Wx250Hx80D(mm)
39Vật tư phụ, dây cáp tín hiệu kiết nối cho hệ thống kiểm soát vào ra1BộVật tư phụ, dây cáp tín hiệu kiết nối cho hệ thống kiểm soát vào ra
40Bộ giám sát điều khiển trung tâm thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1BộMáy tính nhúng Linux với tốc độ CPU 900Mhz, 512MB RAM, 16GB dữ liệu..- Thể hiện 32 giá trị đo qua tiêu chuẩn Modbus RTU- Kết nối mạng Ethernet 100Mbps và 4 cổng USB2.0- Cảnh báo qua Email, SMS/CALL, loa, còi. - Cảnh báo qua SMS/CALL với 10 số điện thoại nhận thông tin cảnh báo- Lưu trữ dữ liệu đo nhiệt độ liên tục với tốc độ ghi 10 phút 1 lần. Lưu trữ bộ nhớ 16GB. Xuất file Excell, vẽ biểu đồ thời gian, in ấn, phân tích dữ liệu Min/Max/Avg...- Tích hợp phần mềm web server, cho phép các máy tính, smartphone truy cập qua địa chỉ IP và trình duyệt web. Xem các giá trị đo thời gian thực, xem dạng biểu đồ, dữ liệu dạng bảng.Thiết bị bao gồm:+ 01 Bộ trung tâm ECA-GPIs6.6CE, USB485I 3onedata, USB3G ( Không kèm sim, dùng để nhắn tin)+ 01 nguồn dự phòng UPS 12V/3A, có Acquy 12V/7Ah và 1 mạch sạc tự động cho acquy dự phòng. Cung cấp nguồn điện cho bộ trung tâm. Tích hợp phát hiện mất điện và có điện. Hoạt động được 4 giờ mất điện kèm lọc nhiễu nguồn filter.+ 01 module hiển thị LCD 4x20 ký tự kết nối với bộ trung tâm, hiển thị giá trị nhiệt độ hiện thời và giá trị cài đặt. Bàn phím điều khiển dạng cảm ứng Touch. ECA-HMI420+ 01 Tủ điện gá lắp thiết bị, aptomat+ 01 còi 12V
41Thiết bị cảnh báo & giám sát điều hòa thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1Cái- Nguồn sử dụng 12VDC- Có 2 cảm biến dòng AC, đo dòng điều hòa.- Kết nối RS485 theo chuẩn Modbus RTU
42Bộ đo nhiệt độ và độ ẩm kỹ thuật số thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm4BộHiển thị 01 giá trị nhiệt độ và 01 giá trị độ ẩm. Kết nối với trung tâm qua RS485 Modbus RTU. Tích hợp sẵn 01 cảm biến nhiệt độ, độ ẩm SHT71 với dải đo 0oC đến 85oC sai số ±0.5oC, dải đo độ ẩm 0-99% sai số ±3% ở 25 độ C. Kéo dây dài tối đa 8 mét
43Module giám sát đo điện AC đa năng thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1Cái- Kích thước 96x96mm;- Đo điện áp 1 pha và 3 pha;- Đo dòng điện 3 pha;- Đo công suất tác dụng 3 pha, công suất phản kháng 3 pha, công suất biểu kiến 3 pha, hệ số công suất 3 pha, Đo tần số;- Hiển thị bằng màn LCD : 3 hàng x 4 cột;- Sử dụng cho mạng 3 pha 4 dây hoặc 1 pha 2 dây;- Biến dòng chọn được từ 1/5A ~ 10.000A;- Tiêu hao năng lượng ngõ vào : Max 0.5VA/phase;- Cấp chính xác : cấp 1;- Nguồn : 90 đến 270VAC;- Biến dòng 3 phase 50/5A, cấp chính xác 0.5;- Truyền thông qua MODBUS với thiết bị trung tâm (ECA-GPIs6.6CE)
44Biến dòng thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm3Cái150/5A cho 1 phase, sử dụng đo dòng kết nối với MFM383a-c (CT0.6 - 150/5A, Cl 0.5 - N=2) Độ chính xác cao 0.5.
45Bộ điều khiển điều hòa thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1CáiĐiện áp: 220VACDòng điện: 20A
46Tủ điện chứa biến dòng và tủ điện cho Bộ giám sát điều hòa thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm2CáiTủ điện: kích thước 300x400x150mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện
47Cáp tín hiệu chống nhiễu thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm2CuộnCáp tín hiệu chống nhiễu, 100m/cuộn
48Ống gen mềm luồn dây chống cháy thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm2CuộnỐng luồn dây loại gen mềm chống cháy SP9020CM, 50m/cuộn
49Dây cáp điện thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1CuộnDây cáp nguồn 2 x 1.5mm, 100m/cuộn
50Dây cáp tín hiệu CAT5e thuộc hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1HộpCáp mạng cat5e UTP 305m/Hộp
51Vật tư, phụ kiện phục vụ thi công, lắp đặt hệ thống cảnh báo nhiệt độ độ ẩm1Bộđầu bấm, băng keo, vít, nở, dây thít…
52Thang cáp phòng máy chủ30MétThang cáp sơn tĩnh điệnKích thước 300x100, độ dày 1.2mm
53Cọc tiếp đất thuộc hệ thống tiếp đất bổ sung1CáiCọc tiếp đất làm bằng thép mạ đồng D14.2, dài 2,4m
54Cáp tiếp đất hệ thống tiếp đất bổ sung25MétCáp đồng trần M50 (liên kết các cọc tiếp đất)
55Cáp thoát sét hệ thống tiếp đất bổ sung50MétCáp đồng bọc Cu/PVC 35mm2
56Mối hàn hóa nhiệt hệ thống tiếp đất bổ sung1Mối hàn(liên kết cọc và dây tiếp đất)
57Hóa chất làm giảm điện trở đất hệ thống tiếp đất bổ sung1BaoHóa chất cải tạo đất dạng bột với điện trở suất dưới 2 Ohm.cm, Hàm lượng Sulfur:
58Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất hệ thống tiếp đất bổ sung1chiếcVật liệu chế tạo từ thép sơn tĩnh điện.Kích thước hộp DxRxS: 210x160x100mmThanh đồng đỏ bên trong 100x30x3mm
59Bảng đồng tiếp đất hệ thống tiếp đất bổ sung1chiếcKích thước 300x50x5mm
60Vật tư phụ hệ thống hệ thống tiếp đất bổ sung1BộVan đẳng thế tiếp đất ngoài trời, van đẳng thế tiếp đắt trong nhà, thiết bị đẳng thế, côt đầu bấm dây…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng nhà thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng máy chủ; hệ thống mạng, thoại, thang máng cáp cho tòa nhà của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với các hàng hóa chính, nội dung thực hiện của gói thầu đang xét (các hợp đồng liên quan đến việc cải tạo, xây lắp, củng cố hạ tầng phòng máy chủ; hệ thống mạng, thoại, thang máng cáp cho tòa nhà của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng).- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực, cam kết cung cấp bản gốc trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu các tài liệu sau đây: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.726.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng - Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 36 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị, phục vụ cho kiểm tra giám định chất lượng, kiểm tra an toàn thông tin và an ninh của thiết bị 3 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->